Nguyễn Mai Loan

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Mai Loan
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Số

Tên thành phần

Chức năng chính

1

Roi/Tiên mao (Flagellum)

Giúp tế bào di chuyển.

2

Lông nhung (Pilus/Fimbriae)

Giúp tế bào bám dính vào bề mặt hoặc tế bào khác (trong quá trình tiếp hợp).

3

Vỏ nhầy/Áo nhầy (Capsule/Slime layer)

Bảo vệ tế bào, giúp tế bào bám dính và tránh bị thực bào.

4

Thành tế bào (Cell wall)

Bảo vệ và duy trì hình dạng của tế bào.

5

Vùng nhân (Nucleoid)

Khu vực chứa vật chất di truyền chính (thường là một nhiễm sắc thể vòng).

6

Màng sinh chất (Plasma membrane)

Kiểm soát sự ra vào của các chất; nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào ở một số vi khuẩn.

Số

Tên thành phần

Chức năng chính

1

Roi/Tiên mao (Flagellum)

Giúp tế bào di chuyển.

2

Lông nhung (Pilus/Fimbriae)

Giúp tế bào bám dính vào bề mặt hoặc tế bào khác (trong quá trình tiếp hợp).

3

Vỏ nhầy/Áo nhầy (Capsule/Slime layer)

Bảo vệ tế bào, giúp tế bào bám dính và tránh bị thực bào.

4

Thành tế bào (Cell wall)

Bảo vệ và duy trì hình dạng của tế bào.

5

Vùng nhân (Nucleoid)

Khu vực chứa vật chất di truyền chính (thường là một nhiễm sắc thể vòng).

6

Màng sinh chất (Plasma membrane)

Kiểm soát sự ra vào của các chất; nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào ở một số vi khuẩn.

Số

Tên thành phần

Chức năng chính

1

Roi/Tiên mao (Flagellum)

Giúp tế bào di chuyển.

2

Lông nhung (Pilus/Fimbriae)

Giúp tế bào bám dính vào bề mặt hoặc tế bào khác (trong quá trình tiếp hợp).

3

Vỏ nhầy/Áo nhầy (Capsule/Slime layer)

Bảo vệ tế bào, giúp tế bào bám dính và tránh bị thực bào.

4

Thành tế bào (Cell wall)

Bảo vệ và duy trì hình dạng của tế bào.

5

Vùng nhân (Nucleoid)

Khu vực chứa vật chất di truyền chính (thường là một nhiễm sắc thể vòng).

6

Màng sinh chất (Plasma membrane)

Kiểm soát sự ra vào của các chất; nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào ở một số vi khuẩn.

Đặc điểm

mRNA (RNA thông tin)

tRNA (RNA vận chuyển)

rRNA (RNA ribosome)

Cấu tạo

Là mạch

đơn

thẳng.

Là mạch

đơn

gập nếp, có cấu trúc

3 thùy

(thùy đối mã, thùy gắn enzyme, thùy gắn amino acid), giống hình chiếc

lá chẻ ba

(2D) hoặc chữ

L ngược

(3D).

Là mạch

đơn

dài, kết hợp với protein để tạo thành

ribosome

(hạt ribosome) với hai tiểu đơn vị (lớn và nhỏ).

Chiều dài

Dài nhất, thay đổi tùy theo gen nó phiên mã.

Ngắn nhất, khoảng

70-90

nucleotide.

Dài, thay đổi tùy theo loại rRNA cấu tạo nên tiểu đơn vị ribosome.

Số lượng/Phân loại

Rất nhiều loại, mỗi loại mang thông tin di truyền của một gen.

Khoảng

61

loại (tương ứng với 61 bộ ba mã hóa amino acid).

3 hoặc 4 loại ở prokaryote, 4 loại ở eukaryote.

Chức năng

Truyền đạt

thông tin di truyền từ gen (ADN) đến ribosome.

Làm khuôn

cho quá trình dịch mã (tổng hợp protein).

Vận chuyển

amino acid đặc hiệu đến ribosome và lắp ráp chúng theo đúng trình tự trên mRNA.

Thành phần cấu tạo

chính của ribosome.

Tham gia

vào quá trình tổng hợp protein (liên kết peptide, xúc tác).

Đặc điểm

mRNA (RNA thông tin)

tRNA (RNA vận chuyển)

rRNA (RNA ribosome)

Cấu tạo

Là mạch

đơn

thẳng.

Là mạch

đơn

gập nếp, có cấu trúc

3 thùy

(thùy đối mã, thùy gắn enzyme, thùy gắn amino acid), giống hình chiếc

lá chẻ ba

(2D) hoặc chữ

L ngược

(3D).

Là mạch

đơn

dài, kết hợp với protein để tạo thành

ribosome

(hạt ribosome) với hai tiểu đơn vị (lớn và nhỏ).

Chiều dài

Dài nhất, thay đổi tùy theo gen nó phiên mã.

Ngắn nhất, khoảng

70-90

nucleotide.

Dài, thay đổi tùy theo loại rRNA cấu tạo nên tiểu đơn vị ribosome.

Số lượng/Phân loại

Rất nhiều loại, mỗi loại mang thông tin di truyền của một gen.

Khoảng

61

loại (tương ứng với 61 bộ ba mã hóa amino acid).

3 hoặc 4 loại ở prokaryote, 4 loại ở eukaryote.

Chức năng

Truyền đạt

thông tin di truyền từ gen (ADN) đến ribosome.

Làm khuôn

cho quá trình dịch mã (tổng hợp protein).

Vận chuyển

amino acid đặc hiệu đến ribosome và lắp ráp chúng theo đúng trình tự trên mRNA.

Thành phần cấu tạo

chính của ribosome.

Tham gia

vào quá trình tổng hợp protein (liên kết peptide, xúc tác).