Lê Tuấn Anh
Giới thiệu về bản thân
a) Đồ thị là parabol \(y = 2 x^{2}\), đỉnh \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\), trục đối xứng là trục \(O y\).
b)
- \(M \left(\right. - 4 ; 32 \left.\right)\): thuộc đồ thị.
- \(N \left(\right. - \frac{1}{2} ; \frac{1}{2} \left.\right)\): không thuộc đồ thị.
- \(Q \left(\right. \frac{3}{4} ; \frac{9}{16} \left.\right)\): không thuộc đồ thị.
a) Đồ thị \(\left(\right. P \left.\right)\) là parabol \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\), đỉnh \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\), trục đối xứng là trục \(O y\), mở xuống.
b)
- \(E \left(\right. - 8 ; - 16 \left.\right)\): thuộc đồ thị.
- \(F \left(\right. - \frac{1}{3} ; - \frac{1}{36} \left.\right)\): thuộc đồ thị.
- \(Q \left(\right. \frac{2}{5} ; \frac{4}{100} \left.\right)\): không thuộc đồ thị.
a) Đồ thị là parabol \(y = \frac{1}{2} x^{2}\), đỉnh \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\), trục đối xứng là trục \(O y\), mở lên.
b)
- \(M \left(\right. - 5 ; - \frac{25}{2} \left.\right)\): không thuộc đồ thị.
- \(N \left(\right. - \frac{3}{2} ; \frac{9}{8} \left.\right)\): thuộc đồ thị.
- \(Q \left(\right. \frac{1}{2} ; 2 \left.\right)\): không thuộc đồ thị.
a) Đồ thị \(\left(\right. P \left.\right)\) là parabol \(y = x^{2}\), đỉnh \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\), trục đối xứng là trục \(O y\), mở lên.
b) Tung độ bằng 16 ⇒ \(y = 16\)
\(\Rightarrow x^{2} = 16 \Rightarrow x = \pm 4\).
Các điểm: \(\left(\right. 4 ; 16 \left.\right)\), \(\left(\right. - 4 ; 16 \left.\right)\).
c) Điểm \(M \left(\right. x ; y \left.\right)\) cách đều hai trục tọa độ ⇒ \(\mid x \mid = \mid y \mid\).
Vì \(y = x^{2} \geq 0\) nên \(y = \mid x \mid\).
Giải \(x^{2} = \mid x \mid\) (loại \(x = 0\)):
\(\Rightarrow x = \pm 1\).
Các điểm cần tìm: \(\left(\right. 1 ; 1 \left.\right)\), \(\left(\right. - 1 ; 1 \left.\right)\).