Dương Mạnh Duy
Giới thiệu về bản thân
Câu 1 :
VB bàn về: tác hại của thói quen lạm dụng công nghệ
Câu 2:
Công nghệ khiến cho công việc xâm nhập vào cả cuộc sống gia đình và vui chơi giải trí
Câu 3:
a. Phép thế: "họ" thay cho "người lao động"
b. Phép liên kết chủ yếu: phép thế
Câu 4:
- Bằng chứng là những VD cụ thể trong đời sống, khách quan, có sức thuyết phục cao
+ Giúp làm sáng tỏ cho luận điểm
+ Thuyết phục người đọc về tác hại của việc quá lạm dụng, phụ thuộc vào công nghệ
Câu 5:
- Không đồng tình với việc con người phụ thuộc vào công nghệ
- người viết mong muốn mọi người nên sử dụng công nghệ đúng cách, hiệu quả
Câu 6:
- Theo em, chúng ta cần:
+ Phân bố thời gian hợp lí
+ Nếu có thể, hãy gặp gỡ trực tiếp bạn bè, người thân
+ Biết cách lắng nghe, thấu hiểu, tôn trọng bạn bè, người thân
Câu 1: thông tin cơ bản: sự hỗ trợ của AI và các công nghệ mới nổi trong việc cứu hộ cứu nạn
Câu 2: - đặc điểm về hình thức:
+ các sapo, đề mục trong văn bản
+ VB sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ
+ sử dụng nhiều thuật ngữ
Câu 3:
a - phép nối: theo đó
b - thuật ngữ AI
Câu 4:
- PTPNN: hình ảnh
- tác dụng:
+ tăng tính trực quan, sinh động, hấp dẫn
+ giúp thu hút người đọc
Câu 5: - hiệu quả:
+ giúp người đọc nhìn nhận vấn đề bằng nhiều góc nhìn
+ giúp người đọc hiểu rõ vế vai trò của công nhệ
Câu 6:
+ không lạm dụng, phụ thuộc vào AI
+ cần biết nhận thức, chọn lọc thông tin chính xác
Câu 1: thông tin cơ bản: sự hỗ trợ của AI và các công nghệ mới nổi trong việc cứu hộ cứu nạn
Câu 2: - đặc điểm về hình thức:
+ các sapo, đề mục trong văn bản
+ VB sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ
+ sử dụng nhiều thuật ngữ
Câu 3:
a - phép nối: theo đó
b - thuật ngữ AI
Câu 4:
- PTPNN: hình ảnh
- tác dụng:
+ tăng tính trực quan, sinh động, hấp dẫn
+ giúp thu hút người đọc
Câu 5: - hiệu quả:
+ giúp người đọc nhìn nhận vấn đề bằng nhiều góc nhìn
+ giúp người đọc hiểu rõ vế vai trò của công nhệ
Câu 6:
+ không lạm dụng, phụ thuộc vào AI
+ cần biết nhận thức, chọn lọc thông tin chính xác
Câu 1: văn bản bàn về ý nghĩa của lòng kiên trì.
Câu 2: câu văn nêu luận điểm: Kiên trì là cầu nối để thực hiện lí tưởng, là bến phà và là nấc thang dẫn đến thành công.
Câu 3: a - phép nối: tuy nhiên .
b - phép liên tưởng: kiên trì, kiên nhẫn, nhẫn nại, chăm chỉ, nỗ lực.
Câu 4: - tác dụng:
+ tăng tính trực quan, sinh động, hấp dẫn.
+ giúp người đọc xác định được vấn đề cần bàn luận.
Câu 5: - bằng chứng: Một nhân vật (nhà khoa học) có những phát minh giúp ích cho loài người.
- nhận xét:
+ bằng chứng có tính xác thực, khách quan, thuyết phục
+ bằng chứng làm sáng tỏ ý kiến: Kiên trì là cầu nối để thực hiện lí tưởng, là bến phà và là nấc thang dẫn đến thành công .
Câu 6: