Phùng Quỳnh Chi
Giới thiệu về bản thân
1. Tính số nucleotide mỗi loại của đoạn ADN:
Chiều dài 15300 Å → số cặp nu = 15300 : 3,4 = 4500 cặp → tổng số nu = 9000.
Gọi T₁ + C₁ = 4500 – (1150 + 890) = 2460.
Lập phương trình liên kết H:
2(1150 + T₁) + 3(890 + C₁) = 11500 → C₁ = 1610 → T₁ = 850.
Mạch 2: A₂ = T₁ = 850, T₂ = A₁ = 1150, G₂ = C₁ = 1610, C₂ = G₁ = 890.
→ A = 2000 ; T = 2000 ; G = 2500 ; C = 2500.
2. Số nucleotide trên mạch thứ hai:
A₂ = 850 ; T₂ = 1150 ; G₂ = 1610 ; C₂ = 890.
1. Tính số nucleotide mỗi loại của đoạn ADN:
Chiều dài 15300 Å → số cặp nu = 15300 : 3,4 = 4500 cặp → tổng số nu = 9000.
Gọi T₁ + C₁ = 4500 – (1150 + 890) = 2460.
Lập phương trình liên kết H:
2(1150 + T₁) + 3(890 + C₁) = 11500 → C₁ = 1610 → T₁ = 850.
Mạch 2: A₂ = T₁ = 850, T₂ = A₁ = 1150, G₂ = C₁ = 1610, C₂ = G₁ = 890.
→ A = 2000 ; T = 2000 ; G = 2500 ; C = 2500.
2. Số nucleotide trên mạch thứ hai:
A₂ = 850 ; T₂ = 1150 ; G₂ = 1610 ; C₂ = 890.
1. Tính số nucleotide mỗi loại của đoạn ADN:
Chiều dài 15300 Å → số cặp nu = 15300 : 3,4 = 4500 cặp → tổng số nu = 9000.
Gọi T₁ + C₁ = 4500 – (1150 + 890) = 2460.
Lập phương trình liên kết H:
2(1150 + T₁) + 3(890 + C₁) = 11500 → C₁ = 1610 → T₁ = 850.
Mạch 2: A₂ = T₁ = 850, T₂ = A₁ = 1150, G₂ = C₁ = 1610, C₂ = G₁ = 890.
→ A = 2000 ; T = 2000 ; G = 2500 ; C = 2500.
2. Số nucleotide trên mạch thứ hai:
A₂ = 850 ; T₂ = 1150 ; G₂ = 1610 ; C₂ = 890.