Nông Thị Thanh Biển
Giới thiệu về bản thân
so sánh 83,5: 83 lớn hơn 5 nên đổi chỗ dãy : 5,83,8,12,65,72,71
So sánh 83,8 :83 lớn hơn 8 nên đổi chỗ dãy: 5,8,83,12,65,72,71,
Số sánh 83,12 : 83 lớn hơn 12 nên đổi chỗ dãy: 5,8,12,83,65,72,71
So sánh 83,65 :83 lớn hơn 65 nên đổi chỗ dãy: 5,8,12,65,83,72,71
So sánh 83,72 : 83 lớn hơn 72 nên đổi chỗ dãy: 5,8,12,65, 72,83,72
So sánh 83,72 : 83 lớn hơn 72 nên đổi chỗ dãy: 5,8 12,65,72,71,83
So sánh (5,8) (8,12) (12,65) 65,72)
So sánh (72,71):71 đổi chỗ
Dãy thứ được 5,8,12,65,71,72,83
(Số 72 đã về đúng vị chí)
Lần lặp | Họ tên HS | Có đúng HS sinh vào tháng 9 | Có đúng đã hết danh sách không? |
1 | Nguyễn Gia An | Sai | Sai |
2 3 4 5 6 7 | Hà Ngọc Ánh hoàngvăn bình ngô bảo châu hà mỹ duyên trươnganh đức trần hương giang | sai sai sai sai sai đúng | sai sai sai sai sai đúng |
Việc chia bài toán thành các bài toán nhỏ giúp dễ hiểu hơn, dễ giải hơn, tránh bị rối. Nó giúp ta giải từng bước, kiểm tra kết quả dễ hơn và tăng độ chính xác.
1: Chọn trang chiếu cần chèn video
2: Chọn thẻ insert
3: Chọn video
4: Chèn video
Trong phân tử \(CO(NH2)2CO(NH2)2\) có 2 nguyên tử N.
Trong phân tử \((NH4)2SO4(NH4)2SO4\) có 2 nguyên tử N.
Trong phân tử \(NH4NO3NH4NO3\) có 2 nguyên tử N.
Trong phân tử \(Ca(NO3)2Ca(NO3)2\) có 2 nguyên tử N.
Vậy trong cùng 1 phân tử, các chất trên đều cùng số nguyên tử N, vậy nên bác nông dân chọn loại nào cũng được.
Phân tử nước và phân tử carbon dioxide giống nhau ở chỗ đều gồm ba nguyên tử (1)thuộc hai nguyên tố(2)1:2 liên kết với nhau theo tỉ lệ gấp khúc (3) Hình dạng của hai phân tử này là khác nhau, phân tử nước có dạng (4)gấp khúc, phân tử carbon dioxide có dạng (5)đường thẳng
a) Sulfur có hóa trị là IV,oxygen có hóa trị là II nên có tỉ lệ là 3:1
vậy CTHH là SO3
b) Carbon có hóa trị là IV,hydrogen có hóa trị là I nên có tỉ lệ là 4:1
vậy có CTHH là CO4
c) Iron có hóa trị là III,sulfate hóa trị là II nên có tỉ lệ là 3:2
vậy CTHH là FE2S3
Số hiệu nguyên tử Z | Tên nguyên tố hóa học | Kí hiệu hóa học |
1 | hydrogen | H |
6 | Carbon | C |
11 | sodium | Na |
35,5 | chlorine | Cl |
18 | argon | Ar |
20 | calcium | Ca |