Nguyễn Thu Trang
Giới thiệu về bản thân
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe → Fe2+ + 2e
2H+ + 2e → H2
\(nFe=8,9656=0,16nFe=568,96=0,16\) mol
Áp dụng phương pháp bảo toàn electron, ta có:
\(nH2=0,16nH2=0,16\) mol
⇒ \(VH2=0,16.24,79=3,97VH2=0,16.24,79=3,97\) L.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học gồm:
1. Nhiệt độ – Nhiệt độ cao làm tăng năng lượng của các hạt, giúp va chạm hiệu quả hơn dẫn đến tăng tốc độ phản ứng.
2. Nồng độ – Nồng độ chất phản ứng cao hơn làm tăng số va chạm giữa các hạt dẫn đến tăng tốc độ phản ứng.
3. Áp suất (đối với chất khí) – Áp suất cao làm tăng mật độ phân tử khí, dẫn đến nhiều va chạm hơn, từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.
4. Diện tích bề mặt (đối với chất rắn) – Bề mặt tiếp xúc lớn hơn giúp phản ứng diễn ra nhanh hơn vì nhiều phân tử có thể tiếp xúc và phản ứng cùng lúc.
5. Chất xúc tác – Chất xúc tác giúp giảm năng lượng kích hoạt mà không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng, tạo điều kiện thuận lợi cho phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học gồm:
1. Nhiệt độ – Nhiệt độ cao làm tăng năng lượng của các hạt, giúp va chạm hiệu quả hơn dẫn đến tăng tốc độ phản ứng.
2. Nồng độ – Nồng độ chất phản ứng cao hơn làm tăng số va chạm giữa các hạt dẫn đến tăng tốc độ phản ứng.
3. Áp suất (đối với chất khí) – Áp suất cao làm tăng mật độ phân tử khí, dẫn đến nhiều va chạm hơn, từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.
4. Diện tích bề mặt (đối với chất rắn) – Bề mặt tiếp xúc lớn hơn giúp phản ứng diễn ra nhanh hơn vì nhiều phân tử có thể tiếp xúc và phản ứng cùng lúc.
5. Chất xúc tác – Chất xúc tác giúp giảm năng lượng kích hoạt mà không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng, tạo điều kiện thuận lợi cho phản ứng xảy ra nhanh hơn.
- NaCl tan tốt trong nước, phân ly hoàn toàn thành ion Na+ và Cl-, giúp dung dịch dẫn điện tốt.
- AgCl rất ít tan trong nước nên số ion có trong dung dịch nhỏ, làm giảm khả năng dẫn điện.
1. 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
2. Br2 + 2KI -> 2KBr + I2
3. Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
4. AgNO3 + NaBr -> AgBr + NaNO3
vtb= (-1/2).Δ[NOCl]/Δt = (1/2).Δ[NO]/Δt = Δ[Cl2]/Δt
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
ΔrH298= 2.(-393,5)+3.(-285,84)- (-84,7) = -1559,82 KJ/mol
Tốc độ trung bình của phản ứng:
v= -(0,1-0,22)/4=0,03 mol/l.s
a,2KMnO4 + 16HCl(đặc) -> 2KCl + 2MnCl + 5Cl2 + 8H2
Chất oxi hóa: KMnO4
Chất khử: HCl
Quá trình khử Mn^+7 + 5e ->Mn^+2
Quá trình oxi hóa 2Cl^{-1} ->Cl2^0 + 2e
b,n(NaI) = CM.V = 0,1. 0,2 = 0,02 mol
Cl2+ 2NaI -> 2 NaCl + I2
=> n(Cl2)=n(NaI)/2 =0,01
=>n(KMnO4)=2/5. n(Cl2) = 0,004
=> m(KMnO4)= 0,004.158=0,632 g