Nguyễn Đức Tuấn Minh
Giới thiệu về bản thân
\(PTHH:Fe+2HCltoFeCl2+H2↑\)
\((mol)(mol)\) \(0,16→0,16→\) \(0,160,16\)
\(nFe=mFeMFe=8,9656=0,16(mol)nFe=MFemFe=568,96=0,16(mol)\)
\(VH2↑=nH2↑.24,79=0,16.24,79=3,9664(l)VH2↑=nH2↑.24,79=0,16.24,79=3,9664(l)\)
-Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học:
1.Nhiệt độ
2.Nồng độ
3.Áp suất
4.Diện tích tiếp xúc
5.Chất xúc tác
-Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học:
1.Nhiệt độ
2.Nồng độ
3.Áp suất
4.Diện tích tiếp xúc
5.Chất xúc tác
1. So sánh tính tan
- NaCl: tan rất tốt trong nước
- AgCl: hầu như không tan (chỉ tan rất ít)
Kết luận: NaCl tan tốt hơn AgCl rất nhiều
2. Vì sao NaCl dẫn điện tốt hơn AgCl?
Bản chất dẫn điện của dung dịch là do ion tự do
- NaCl (dd):
\(NaCl→Na++Cl−NaCl→Na++Cl−\)
→ nhiều ion → dẫn điện tốt - AgCl:
\(AgCl⇌Ag++Cl− (ra^ˊt ıˊt)AgCl⇌Ag++Cl− (ra^ˊt ˊt)\)
→ rất ít ion → dẫn điện kém
\((1)2Fe+3Cl2to2FeCl3\)
\((2)Br2+2KI→2KBr+I2(2)Br2+2KI→2KBr+I2\)
\((3)Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑(3)Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑\)
\((4)AgNO3+NaBr→AgBr↓+NaNO3(4)AgNO3+NaBr→AgBr↓+NaNO3\)
v=−21ΔtΔCNOCl=21ΔtΔCNO=21ΔtΔCCl2
\(ΔrH2980=2.ΔfH2980(CO2)+3ΔfH2980(H2O)−ΔfH2980(C2H6)\) \(=2.(−393,5)+3.(−285,84)−(−84,7)=−1559,82(KJmol)=2.(−393,5)+3.(−285,84)−(−84,7)=−1559,82(molKJ)\)
v=−ΔtΔCC4H9Cl=−40,1−0,22=0,03(L.smol)
\(a)\)
\(PTHH:PTHH:\) \(2KMnO4+16HCl→2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O2KMnO4+16HCl→2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O\)
\(→{Cha^ˊtkhử:HClCha^ˊtOXH:KMnO4→{Cha^ˊtkhử:HClCha^ˊtOXH:KMnO4\)
\(b)b)\)
\(nNaI=0,2.0,1=0,02(mol)nNaI=0,2.0,1=0,02(mol)\)
\(PTHH:Cl2+2NaI→2NaCl+I2PTHH:Cl2+2NaI→2NaCl+I2\)
\((mol)(mol)\) \(0,010,01\) \(←←\) \(0,020,02\)
\(PTHH:PTHH:\) \(2KMnO4+16HCl→2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O2KMnO4+16HCl→2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O\)
\((mol)(mol)\) \(4.10−34.10−3\) \(←←\) \(0,010,01\)
\(mKMnO4=nKMnO4.MKMnO4=4.10−3.158=0,632(g)mKMnO4=nKMnO4.MKMnO4=4.10−3.158=0,632(g)\)