Đinh Mai Anh
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đinh Mai Anh
0
0
0
0
0
0
0
2026-05-18 15:54:01
Phân biệt Pha sáng và Pha tối Đặc điểm khác nhauPha sángPha tối (Chu trình Calvin)
Vị trí và điều kiện xảy ra
Màng thylakoid của lục lạp. Cần ánh sáng.
Chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).
Nguyên liệu và năng lượng
\(H_{2}O\), \(NADP^{+}\), \(ADP\), \(P_{i}\) và năng lượng ánh sáng.
\(CO_{2}\), \(ATP\) và \(NADPH\) (từ pha sáng).
Sản phẩm tạo ra
\(O_{2}\), \(ATP\) và \(NADPH\).
Hợp chất hữu cơ (G3P/Đường), \(ADP\), \(P_{i}\) và \(NADP^{+}\).
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng
Chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong \(ATP\) và \(NADPH\).
Sử dụng năng lượng từ \(ATP\) và \(NADPH\) để đồng hóa \(CO_{2}\) thành năng lượng tích trữ trong các liên kết hóa học của chất hữu cơ.
Vị trí và điều kiện xảy ra
Màng thylakoid của lục lạp. Cần ánh sáng.
Chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).
Nguyên liệu và năng lượng
\(H_{2}O\), \(NADP^{+}\), \(ADP\), \(P_{i}\) và năng lượng ánh sáng.
\(CO_{2}\), \(ATP\) và \(NADPH\) (từ pha sáng).
Sản phẩm tạo ra
\(O_{2}\), \(ATP\) và \(NADPH\).
Hợp chất hữu cơ (G3P/Đường), \(ADP\), \(P_{i}\) và \(NADP^{+}\).
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng
Chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong \(ATP\) và \(NADPH\).
Sử dụng năng lượng từ \(ATP\) và \(NADPH\) để đồng hóa \(CO_{2}\) thành năng lượng tích trữ trong các liên kết hóa học của chất hữu cơ.
2026-05-18 09:54:20
Bảng so sánh mRNA, tRNA và rRNA Tiêu chímRNA (ARN thông tin)tRNA (ARN vận chuyển)rRNA (ARN ribosome)
Cấu tạo
• Dạng mạch thẳng.
• Không cuộn xoắn.
• Không có liên kết hydro.
• Cuộn xoắn dạng 3 thùy.
• Có liên kết hydro cục bộ.
• Có đầu gắn axit amin.
• Có bộ ba đối mã (anticodon).
• Mạch đơn cuộn xoắn phức tạp.
• Có nhiều liên kết hydro.
• Liên kết protein tạo ribosome.
Chức năng
• Làm khuôn tổng hợp protein.
• Truyền thông tin di truyền.
• Vận chuyển axit amin.
• Giải mã thông tin di truyền.
• Thành phần cấu tạo ribo
Cấu tạo
• Dạng mạch thẳng.
• Không cuộn xoắn.
• Không có liên kết hydro.
• Cuộn xoắn dạng 3 thùy.
• Có liên kết hydro cục bộ.
• Có đầu gắn axit amin.
• Có bộ ba đối mã (anticodon).
• Mạch đơn cuộn xoắn phức tạp.
• Có nhiều liên kết hydro.
• Liên kết protein tạo ribosome.
Chức năng
• Làm khuôn tổng hợp protein.
• Truyền thông tin di truyền.
• Vận chuyển axit amin.
• Giải mã thông tin di truyền.
• Thành phần cấu tạo ribo