Đào Đức Trí

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đào Đức Trí
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
Ảnh đầu ra

a) Đồ thị (P):
Hàm số \(y = x^{2}\) có đồ thị là một parabol quay lên,

  • Đỉnh \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
  • Trục đối xứng là trục \(O y\)

b) Tìm các điểm có tung độ bằng 16

Ta có:

\(x^{2} = 16\) \(x = \pm 4\)

Vậy các điểm là:

\(\left(\right. 4 ; 16 \left.\right) \text{v} \overset{ˋ}{\text{a}} \left(\right. - 4 ; 16 \left.\right)\)

c) Tìm các điểm (khác gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ

Điểm \(M \left(\right. x ; y \left.\right)\) cách đều hai trục khi:

\(\mid x \mid = \mid y \mid\)

\(y = x^{2} \geq 0\), nên:

\(\mid x \mid = x^{2}\)

Xét hai trường hợp:

  • Nếu \(x \geq 0\):
    \(x^{2} = x \Rightarrow x \left(\right. x - 1 \left.\right) = 0 \Rightarrow x = 0 \&\text{nbsp};\text{ho}ặ\text{c}\&\text{nbsp}; x = 1\)
  • Nếu \(x < 0\):
    \(x^{2} = - x \Rightarrow x \left(\right. x + 1 \left.\right) = 0 \Rightarrow x = 0 \&\text{nbsp};\text{ho}ặ\text{c}\&\text{nbsp}; x = - 1\)

Loại gốc tọa độ \(\left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)

Vậy các điểm cần tìm là:

\(\left(\right. 1 ; 1 \left.\right) \text{v} \overset{ˋ}{\text{a}} \left(\right. - 1 ; 1 \left.\right)\)
Ảnh đầu ra

Kết luận:

a) Đồ thị \(y = \frac{1}{2} x^{2}\) là một parabol quay lên,

  • Đỉnh tại \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
  • Trục đối xứng là trục \(O y\)

b) Kiểm tra từng điểm:

🔹 Với \(M \left(\right. - 5 ; - \frac{25}{2} \left.\right)\)

\(y = \frac{1}{2} \left(\right. - 5 \left.\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot 25 = \frac{25}{2}\)

Tung độ của M là \(- \frac{25}{2}\) (âm)
⇒ ❌ M không thuộc đồ thị


🔹 Với \(N \left(\right. - \frac{3}{2} ; \frac{9}{8} \left.\right)\)

\(y = \frac{1}{2} \left(\left(\right. - \frac{3}{2} \left.\right)\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot \frac{9}{4} = \frac{9}{8}\)

⇒ ✅ N thuộc đồ thị


🔹 Với \(Q \left(\right. \frac{1}{2} ; 2 \left.\right)\)

\(y = \frac{1}{2} \left(\left(\right. \frac{1}{2} \left.\right)\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{4} = \frac{1}{8}\)

Tung độ của Q là 2
⇒ ❌ Q không thuộc đồ thị

  Lập bảng giá trị:

Cho hàm số y=1/4x^2 có đồ thị là (P) 1. Vẽ đồ thị (P) (ảnh 1)


Vẽ đồ thị

Cho hàm số y=1/4x^2 có đồ thị là (P) 1. Vẽ đồ thị (P) (ảnh 2) 2. A(4;y)(P):y=14x2⇒y=14.42=4⇒A(4;4) Đường thẳng (d): y=x-m qua A(4;4)⇔4=4−mm−0 Vậy m=0 thì (d): y=x-m đi qua A(4;4)

a: Đặt (P): \(y = 2 x^{2}\)

Vẽ đồ thị:

loading...

b:

Thay x=-4 vào (P), ta được:

\(y = 2 \cdot \left(\left(\right. - 4 \left.\right)\right)^{2} = 2 \cdot 16 = 32\)

=>\(M \left(\right. - 4 ; 32 \left.\right) \in \left(\right. P \left.\right)\)

Thay \(x = - \frac{1}{2}\) vào (P), ta được:

\(y = 2 \cdot \left(\left(\right. - \frac{1}{2} \left.\right)\right)^{2} = 2 \cdot \frac{1}{4} = \frac{1}{2}\)

=>\(N \left(\right. - \frac{1}{2} ; \frac{1}{2} \left.\right) \in \left(\right. P \left.\right)\)

Thay \(x = \frac{3}{4}\) vào (P), ta được:

\(y = 2 \cdot \left(\left(\right. \frac{3}{4} \left.\right)\right)^{2} = 2 \cdot \frac{9}{16} = \frac{9}{8}\)

=>\(Q \left(\right. \frac{3}{4} ; \frac{9}{16} \left.\right) \notin \left(\right. P \left.\right)\)