Hoàng Hà Vy
Giới thiệu về bản thân
a) Công của trọng lực
Độ cao chênh lệch:
\(h=l\cdot sin30^{\circ}=8\cdot\frac{1}{2}=4\text{m}\)
Công của trọng lực:
\(A_{tl}=mgh=1,5\cdot10\cdot4=60\text{J}\)
b) Công của lực ma sát
Áp dụng định lý động năng:
\(A_{\text{t}ổ\text{ng}}=\Delta W_{đ}\)\(\rArr\Delta W_{đ}=\frac{1}{2}m\cdot v^2-\frac{1}{2}m\cdot v_0^2=\frac{1}{2}\cdot1,5\cdot\left(\right.36-4\left.\right)=0,75\cdot32=24\text{J}\)
Mà:
\(A_{\text{t}ổ\text{ng}}=A_{tl}+A_{ms}\)\(24=60+A_{ms}\Rightarrow A_{ms}=-36\text{J}\)
\(\)
\(\)\(\)
\(\)Công toàn phần:
\(A_{tp}=F\cdot l=1200\cdot5=6000J\)
Công có ích:
\(A_{ci}=mgh=300\cdot10\cdot h=3000h\)
Hiệu suất:
\(H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}=0,8=6000\cdot3000h\Rightarrow3000ℎ=4800\Rightarrowℎ=1,6m\Rightarrow3000h=4800\Rightarrow h=1,6m\) \(\)
a, Tại mặt đất: \(h = 0\), toàn bộ thế năng chuyển thành động năng:
\(m g h = \frac{1}{2} m v^{2}\)
\(v = \sqrt{2 g H}\)
b, Ta có:
\(W_{đ}=2W_{t}\Rightarrow W=W_{đ}+W_{t}=3W_{t}\) \(\Rightarrow W_{t}=\frac{W}{3}=\frac{m g H}{3}\)
Mà:
\(W_{t}=mgh\Rightarrow mgh=\frac{m g H}{3}\) \(\Rightarrow h = \frac{H}{3}\)
c, \(v^2=2g(H-h)\)
\(20^{2} = 2 \cdot 10 \cdot \left(\right. H - h \left.\right)\)
\(400 = 20 \left(\right. H - h \left.\right) \Rightarrow H - h = 20\)
\(\Rightarrow h = H - 20\)
\(\cos0^{o}=1\)
a, Công:
\(A=F.s.\cos\alpha=100\cdot15\cdot1=1500\text{J}\)
Công suất:
\(P=\frac{A}{t}=\frac{1500}{15}=100\text{W}\)
b, \(\cos45^{o}=\frac{\sqrt2}{2}\)
Công:
\(A=100\cdot10\cdot\frac{\sqrt{2}}{2}=500\sqrt{2}\approx707\text{J}\)
Công suất:
\(P=\frac{500 \sqrt{2}}{10}=50\sqrt{2}\approx70,7\text{W}\)
Tại độ cao 3m thế năng của vật là:
\(Wt=mgh=m\cdot10\cdot3=30m\)
Động năng:
\(W_{đ}=1,5W_{t}=1,5\cdot30m=45m\)
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
\(W_{đ}+W_{t}=45m+30m=75m=37,5\) \(\Rightarrow m=\frac{37,5}{75}=0,5\text{kg}\)
Vận tốc của vật tại độ cao 3m
Động năng:
K=45m=45⋅0,5=22,5 J
Áp dụng công thức động năng:
\(W_{đ}=\frac{1}{2}mv^2\)
\(\frac{1}{2} m v^{2} = 22,5 \Rightarrow \frac{1}{2} \cdot 0,5 \cdot v^{2} = 22,5 \Rightarrow 0,25 v^{2} = 22,5\) \(v^2=90\Rightarrow v\approx9,49\text{m}/\text{s}\)
a, Theo định luật II Newton:
\(F=ma=2000\cdot0,4=800\text{N}\)
Quãng đường đi được:
\(s=\frac{1}{2}at^2=\frac{1}{2}\cdot0,4\cdot15^2=45\text{ m}\)
Công:
\(A=F\cdot s=800\cdot45=36000\text{J}\)
Công suất trung bình:
\(P=\frac{A}{t}=\frac{36000}{15}=2400\text{W}\)
Lực ma sát
\(F_{ms}=\mu mg=0,05\cdot2000\cdot10=1000\text{N}\)
Lực kéo của động cơ
\(F=ma+F_{ms}=800+1000=1800\text{N}\)
Công của động cơ
\(A=F\cdot s=1800\cdot45=81000\text{J}\)
Công suất trung bình
\(P=\frac{A}{t}=\frac{81000}{15}=5400\text{W}\)