Đàm Đức Chiến
Giới thiệu về bản thân
Ta dùng công thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
\(\Delta H^{\circ} = \sum \Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. s ả n \&\text{nbsp}; p h ẩ m \left.\right) - \sum \Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. c h \overset{ˊ}{\hat{a}} t \&\text{nbsp}; p h ả n \&\text{nbsp};ứ n g \left.\right)\)
Bước 1: Viết phương trình cân bằng
\(C_{2} H_{6} \left(\right. g \left.\right) + \frac{7}{2} O_{2} \left(\right. g \left.\right) \rightarrow 2 C O_{2} \left(\right. g \left.\right) + 3 H_{2} O \left(\right. l \left.\right)\)
(Lưu ý: \(\Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. O_{2} \left.\right) = 0\))
Bước 2: Thay số
Sản phẩm:
\(2 \left(\right. - 393.50 \left.\right) + 3 \left(\right. - 285.84 \left.\right) = - 787.00 - 857.52 = - 1644.52 \textrm{ } k J\)
Chất phản ứng:
\(- 84.70 + 0 = - 84.70 \textrm{ } k J\)
Bước 3: Tính ΔH°
\(\Delta H^{\circ} = - 1644.52 - \left(\right. - 84.70 \left.\right) = - 1644.52 + 84.70 = - 1559.82 \textrm{ } k J\)
✅ Kết luận:
\(\Delta H^{\circ} = - 1559.82 \textrm{ } k J\)
Tốc độ trung bình của phản ứng theo tert–butyl chloride (C₄H₉Cl) được tính theo công thức:
\(v_{t b} = \frac{- \Delta \left[\right. C_{4} H_{9} C l \left]\right.}{\Delta t}\)Thay số:
\(v_{t b} = \frac{0.22 - 0.10}{4} = \frac{0.12}{4} = 0.03 \textrm{ } \text{M}/\text{s}\)a) Phương trình phản ứng và xác định vai trò các chất
Phản ứng giữa KMnO₄ và HCl đặc:
\(2 K M n O_{4} + 16 H C l \rightarrow 2 K C l + 2 M n C l_{2} + 5 C l_{2} + 8 H_{2} O\)
- Chất oxi hoá: KMnO₄ (Mn⁷⁺ → Mn²⁺, bị khử)
- Chất khử: HCl (Cl⁻ → Cl₂, bị oxi hoá)
Quá trình khử (Mn⁷⁺ nhận e):
\(M n O_{4}^{-} + 8 H^{+} + 5 e \rightarrow M n^{2 +} + 4 H_{2} O\)
Quá trình oxi hoá (Cl⁻ nhường e):
\(2 C l^{-} \rightarrow C l_{2} + 2 e\)
b) Tính khối lượng KMnO₄
Bước 1: Tính số mol NaI
\(n_{N a I} = 0.1 \times 0.2 = 0.02 \textrm{ } m o l\)
Bước 2: Phản ứng giữa Cl₂ và NaI
\(C l_{2} + 2 N a I \rightarrow 2 N a C l + I_{2}\)
Tỉ lệ:
\(1 \textrm{ } m o l \textrm{ } C l_{2} : 2 \textrm{ } m o l \textrm{ } N a I\) \(n_{C l_{2}} = \frac{0.02}{2} = 0.01 \textrm{ } m o l\)
Bước 3: Liên hệ với KMnO₄
Từ phương trình:
\(2 K M n O_{4} \rightarrow 5 C l_{2}\) \(n_{K M n O_{4}} = \frac{2}{5} \times 0.01 = 0.004 \textrm{ } m o l\)
Bước 4: Tính khối lượng
\(m = 0.004 \times 158 = 0.632 \textrm{ } g\)