Nguyễn Thế Phong
Giới thiệu về bản thân
Phương trình: \mathrm{CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2}.
Tỉ lệ khối lượng: \dfrac{M_{CaCO_3}}{M_{CaO}}=\dfrac{100{,}09}{56{,}08}=1{,}78477175.
CaCO₃ cần (lý thuyết) cho 7 t CaO: 7\times1{,}78477175\approx12{,}4934 t.
Vì hiệu suất 90%: 12{,}4934/0{,}90\approx13{,}8816 t CaCO₃ nguyên chất.
Quặng chứa 80% CaCO₃ nên khối lượng quặng cần: 13{,}8816/0{,}80\approx17{,}3520 t.
Kết luận: Cần khoảng 17,35 t quặng (làm tròn 17,4 t) để thu được 7 t CaO.
Phương trình: \mathrm{CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2}.
Tỉ lệ khối lượng: \dfrac{M_{CaCO_3}}{M_{CaO}}=\dfrac{100{,}09}{56{,}08}=1{,}78477175.
CaCO₃ cần (lý thuyết) cho 7 t CaO: 7\times1{,}78477175\approx12{,}4934 t.
Vì hiệu suất 90%: 12{,}4934/0{,}90\approx13{,}8816 t CaCO₃ nguyên chất.
Quặng chứa 80% CaCO₃ nên khối lượng quặng cần: 13{,}8816/0{,}80\approx17{,}3520 t.
Kết luận: Cần khoảng 17,35 t quặng (làm tròn 17,4 t) để thu được 7 t CaO.
Phương trình: \mathrm{CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2}.
Tỉ lệ khối lượng: \dfrac{M_{CaCO_3}}{M_{CaO}}=\dfrac{100{,}09}{56{,}08}=1{,}78477175.
CaCO₃ cần (lý thuyết) cho 7 t CaO: 7\times1{,}78477175\approx12{,}4934 t.
Vì hiệu suất 90%: 12{,}4934/0{,}90\approx13{,}8816 t CaCO₃ nguyên chất.
Quặng chứa 80% CaCO₃ nên khối lượng quặng cần: 13{,}8816/0{,}80\approx17{,}3520 t.
Kết luận: Cần khoảng 17,35 t quặng (làm tròn 17,4 t) để thu được 7 t CaO.
Phương trình: \mathrm{CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2}.
Tỉ lệ khối lượng: \dfrac{M_{CaCO_3}}{M_{CaO}}=\dfrac{100{,}09}{56{,}08}=1{,}78477175.
CaCO₃ cần (lý thuyết) cho 7 t CaO: 7\times1{,}78477175\approx12{,}4934 t.
Vì hiệu suất 90%: 12{,}4934/0{,}90\approx13{,}8816 t CaCO₃ nguyên chất.
Quặng chứa 80% CaCO₃ nên khối lượng quặng cần: 13{,}8816/0{,}80\approx17{,}3520 t.
Kết luận: Cần khoảng 17,35 t quặng (làm tròn 17,4 t) để thu được 7 t CaO.