Phạm Thị Thao
Giới thiệu về bản thân
Đặc điểm | Tín hiệu tuần hoàn | Tín hiệu không tuần hoàn |
|---|---|---|
Định nghĩa | Là tín hiệu có giá trị lặp lại chính xác sau những khoảng thời gian bằng nhau. | Là tín hiệu không có sự lặp lại theo chu kỳ hoặc sự lặp lại không đều đặn. |
Tính chất | Có một khoảng thời gian ngắn nhất 𝑇 gọi là chu kỳ. | Không có tính chu kỳ ổn định. |
Ví dụ | - Sóng hình sin (điện xoay chiều 220V). - Nhịp tim ổn định của người bình thường. | - Tiếng ồn trắng (tiếng xì xì trên radio). - Tín hiệu âm thanh lời nói khi đang giao tiếp. |
Đặc điểm | Tín hiệu tuần hoàn | Tín hiệu không tuần hoàn |
|---|---|---|
Định nghĩa | Là tín hiệu có giá trị lặp lại chính xác sau những khoảng thời gian bằng nhau. | Là tín hiệu không có sự lặp lại theo chu kỳ hoặc sự lặp lại không đều đặn. |
Tính chất | Có một khoảng thời gian ngắn nhất 𝑇 gọi là chu kỳ. | Không có tính chu kỳ ổn định. |
Ví dụ | - Sóng hình sin (điện xoay chiều 220V). - Nhịp tim ổn định của người bình thường. | - Tiếng ồn trắng (tiếng xì xì trên radio). - Tín hiệu âm thanh lời nói khi đang giao tiếp. |
Đặc điểm | Tín hiệu tuần hoàn | Tín hiệu không tuần hoàn |
|---|---|---|
Định nghĩa | Là tín hiệu có giá trị lặp lại chính xác sau những khoảng thời gian bằng nhau. | Là tín hiệu không có sự lặp lại theo chu kỳ hoặc sự lặp lại không đều đặn. |
Tính chất | Có một khoảng thời gian ngắn nhất 𝑇 gọi là chu kỳ. | Không có tính chu kỳ ổn định. |
Ví dụ | - Sóng hình sin (điện xoay chiều 220V). - Nhịp tim ổn định của người bình thường. | - Tiếng ồn trắng (tiếng xì xì trên radio). - Tín hiệu âm thanh lời nói khi đang giao tiếp. |
Đặc điểm | Tín hiệu tuần hoàn | Tín hiệu không tuần hoàn |
|---|---|---|
Định nghĩa | Là tín hiệu có giá trị lặp lại chính xác sau những khoảng thời gian bằng nhau. | Là tín hiệu không có sự lặp lại theo chu kỳ hoặc sự lặp lại không đều đặn. |
Tính chất | Có một khoảng thời gian ngắn nhất 𝑇 gọi là chu kỳ. | Không có tính chu kỳ ổn định. |
Ví dụ | - Sóng hình sin (điện xoay chiều 220V). - Nhịp tim ổn định của người bình thường. | - Tiếng ồn trắng (tiếng xì xì trên radio). - Tín hiệu âm thanh lời nói khi đang giao tiếp. |
Đặc điểm | Tín hiệu tuần hoàn | Tín hiệu không tuần hoàn |
|---|---|---|
Định nghĩa | Là tín hiệu có giá trị lặp lại chính xác sau những khoảng thời gian bằng nhau. | Là tín hiệu không có sự lặp lại theo chu kỳ hoặc sự lặp lại không đều đặn. |
Tính chất | Có một khoảng thời gian ngắn nhất 𝑇 gọi là chu kỳ. | Không có tính chu kỳ ổn định. |
Ví dụ | - Sóng hình sin (điện xoay chiều 220V). - Nhịp tim ổn định của người bình thường. | - Tiếng ồn trắng (tiếng xì xì trên radio). - Tín hiệu âm thanh lời nói khi đang giao tiếp. |