Giáp Hoàng Dương
Giới thiệu về bản thân
1. My name’s …
2. I’m … years old.
3. I like… / It’s…
4. She likes… / It’s…
1. It’s an ear. (Đó là một cái tai.)
2. She’s six years old. (Cô ấy sáu tuổi.)
3. Yes, it is. (Đúng vậy.)
4. It’s singing. / She likes singing. (Đó là hát. / Cô ấy thích hát.)
1. Let’s look at the rainbow.
2. He’s playing with a kitten.
3. The pizza is yummy.
4. Can you see the village?
Dịch:
1. Hãy nhìn vào cầu vồng.
2. Anh ấy đang chơi với một chú mèo con.
3. Bánh pizza ngon quá.
4. Bạn có thể nhìn thấy ngôi làng không?
Question 1.
A: Can you draw the square?
B: Yes, I can.
Dịch:
A: Cậu có thể vẽ hình vuông không?
B: Tớ có thể.
A: What’s she doing?
Dịch:
B: She’s flying a kite.
A: Cô bé đang làm gì?
B: Cô bé đang thả diều.
Question 2.
ý là sao
ko
ko
em
trí ăn cứt
trí ăn cứt