LÝ NGUYÊN BẢO

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của LÝ NGUYÊN BẢO
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
1. Tính điện dung tương đương của bộ tụ ( Cb𝐶𝑏):
Vì các tụ mắc nối tiếp, ta có công thức:
1Cb=1C1+1C2+1C31𝐶𝑏=1𝐶1+1𝐶2+1𝐶3Thay số vào:
1Cb=12⋅10-9+14⋅10-9+16⋅10-9=6+3+212⋅10-9=1112⋅10-91𝐶𝑏=12⋅10−9+14⋅10−9+16⋅10−9=6+3+212⋅10−9=1112⋅10−9 ⇒Cb=1211⋅10-9F⇒𝐶𝑏=1211⋅10−9F
2. Tính điện tích của bộ tụ ( Qb𝑄𝑏) khi  𝑈 =1100 V:
Trong mạch nối tiếp, điện tích trên mỗi tụ bằng điện tích của bộ tụ:  𝑄1 =𝑄2 =𝑄3 =𝑄𝑏.
Qb=Cb⋅U=(1211⋅10-9)⋅1100=1200⋅10-9C=1,2⋅10-6C𝑄𝑏=𝐶𝑏⋅𝑈=1211⋅10−9⋅1100=1200⋅10−9C=1,2⋅10−6C
3. Tính hiệu điện thế thực tế trên mỗi tụ:
  • 𝑈1 =𝑄𝑏𝐶1 =1200⋅10−92⋅10−9 =𝟔𝟎𝟎V
  • 𝑈2 =𝑄𝑏𝐶2 =1200⋅10−94⋅10−9 =𝟑𝟎𝟎V
  • 𝑈3 =𝑄𝑏𝐶3 =1200⋅10−96⋅10−9


1. Tính điện dung tương đương của bộ tụ ( Cb𝐶𝑏):
Vì các tụ mắc nối tiếp, ta có công thức:
1Cb=1C1+1C2+1C31𝐶𝑏=1𝐶1+1𝐶2+1𝐶3Thay số vào:
1Cb=12⋅10-9+14⋅10-9+16⋅10-9=6+3+212⋅10-9=1112⋅10-91𝐶𝑏=12⋅10−9+14⋅10−9+16⋅10−9=6+3+212⋅10−9=1112⋅10−9 ⇒Cb=1211⋅10-9F⇒𝐶𝑏=1211⋅10−9F
2. Tính điện tích của bộ tụ ( Qb𝑄𝑏) khi  𝑈 =1100 V:
Trong mạch nối tiếp, điện tích trên mỗi tụ bằng điện tích của bộ tụ:  𝑄1 =𝑄2 =𝑄3 =𝑄𝑏.
Qb=Cb⋅U=(1211⋅10-9)⋅1100=1200⋅10-9C=1,2⋅10-6C𝑄𝑏=𝐶𝑏⋅𝑈=1211⋅10−9⋅1100=1200⋅10−9C=1,2⋅10−6C
3. Tính hiệu điện thế thực tế trên mỗi tụ:
  • 𝑈1 =𝑄𝑏𝐶1 =1200⋅10−92⋅10−9 =𝟔𝟎𝟎V
  • 𝑈2 =𝑄𝑏𝐶2 =1200⋅10−94⋅10−9 =𝟑𝟎𝟎V
  • 𝑈3 =𝑄𝑏𝐶3 =1200⋅10−96⋅10−9


1. Tính điện dung tương đương của bộ tụ ( Cb𝐶𝑏):
Vì các tụ mắc nối tiếp, ta có công thức:
1Cb=1C1+1C2+1C31𝐶𝑏=1𝐶1+1𝐶2+1𝐶3Thay số vào:
1Cb=12⋅10-9+14⋅10-9+16⋅10-9=6+3+212⋅10-9=1112⋅10-91𝐶𝑏=12⋅10−9+14⋅10−9+16⋅10−9=6+3+212⋅10−9=1112⋅10−9 ⇒Cb=1211⋅10-9F⇒𝐶𝑏=1211⋅10−9F
2. Tính điện tích của bộ tụ ( Qb𝑄𝑏) khi  𝑈 =1100 V:
Trong mạch nối tiếp, điện tích trên mỗi tụ bằng điện tích của bộ tụ:  𝑄1 =𝑄2 =𝑄3 =𝑄𝑏.
Qb=Cb⋅U=(1211⋅10-9)⋅1100=1200⋅10-9C=1,2⋅10-6C𝑄𝑏=𝐶𝑏⋅𝑈=1211⋅10−9⋅1100=1200⋅10−9C=1,2⋅10−6C
3. Tính hiệu điện thế thực tế trên mỗi tụ:
  • 𝑈1 =𝑄𝑏𝐶1 =1200⋅10−92⋅10−9 =𝟔𝟎𝟎V
  • 𝑈2 =𝑄𝑏𝐶2 =1200⋅10−94⋅10−9 =𝟑𝟎𝟎V
  • 𝑈3 =𝑄𝑏𝐶3 =1200⋅10−96⋅10−9


1. Tính điện dung tương đương của bộ tụ ( Cb𝐶𝑏):
Vì các tụ mắc nối tiếp, ta có công thức:
1Cb=1C1+1C2+1C31𝐶𝑏=1𝐶1+1𝐶2+1𝐶3Thay số vào:
1Cb=12⋅10-9+14⋅10-9+16⋅10-9=6+3+212⋅10-9=1112⋅10-91𝐶𝑏=12⋅10−9+14⋅10−9+16⋅10−9=6+3+212⋅10−9=1112⋅10−9 ⇒Cb=1211⋅10-9F⇒𝐶𝑏=1211⋅10−9F
2. Tính điện tích của bộ tụ ( Qb𝑄𝑏) khi  𝑈 =1100 V:
Trong mạch nối tiếp, điện tích trên mỗi tụ bằng điện tích của bộ tụ:  𝑄1 =𝑄2 =𝑄3 =𝑄𝑏.
Qb=Cb⋅U=(1211⋅10-9)⋅1100=1200⋅10-9C=1,2⋅10-6C𝑄𝑏=𝐶𝑏⋅𝑈=1211⋅10−9⋅1100=1200⋅10−9C=1,2⋅10−6C
3. Tính hiệu điện thế thực tế trên mỗi tụ:
  • 𝑈1 =𝑄𝑏𝐶1 =1200⋅10−92⋅10−9 =𝟔𝟎𝟎V
  • 𝑈2 =𝑄𝑏𝐶2 =1200⋅10−94⋅10−9 =𝟑𝟎𝟎V
  • 𝑈3 =𝑄𝑏𝐶3 =1200⋅10−96⋅10−9