Trần Khánh Linh
Giới thiệu về bản thân
a) Phương trình hóa học (phản ứng tổng hợp ammonia — quá trình Haber)
\(N_{2} \left(\right. g \left.\right) + 3 \textrm{ } H_{2} \left(\right. g \left.\right) \rightleftharpoons 2 \textrm{ } N H_{3} \left(\right. g \left.\right)\)
b) Tính hằng số cân bằng \(K_{c}\)
Phương trình: \(N_{2} + 3 H_{2} \rightleftharpoons 2 N H_{3}\)
Biểu thức \(K_{c}\):
\(K_{c} = \frac{\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3}}\)
Thay các giá trị: \(\left[\right.NH_3\left]\right.=0,62;M,\textrm{ }\left[\right.N_2\left]\right.=0,45;M,\textrm{ }\left[\right.H_2\left]\right.=0,14;M\).
Tính từng bước :
- \(\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2} = 0,62^{2} = 0,3844\).
- \(\left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,14^{3} = 0,14 \times 0,14 \times 0,14 = 0,002744\).
- Mẫu số \(= \left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,45 \times 0,002744 = 0,0012348\).
- \(K_{c} = \frac{0,3844}{0,0012348} \approx 311,3\).
Vậy \(\boxed{K_{c}\approx3,11\times10^2;\left(\right.\text{ho}ặ\text{c}311\left.\right)}\)
a) Phương trình hóa học (phản ứng tổng hợp ammonia — quá trình Haber)
\(N_{2} \left(\right. g \left.\right) + 3 \textrm{ } H_{2} \left(\right. g \left.\right) \rightleftharpoons 2 \textrm{ } N H_{3} \left(\right. g \left.\right)\)
b) Tính hằng số cân bằng \(K_{c}\)
Phương trình: \(N_{2} + 3 H_{2} \rightleftharpoons 2 N H_{3}\)
Biểu thức \(K_{c}\):
\(K_{c} = \frac{\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3}}\)
Thay các giá trị: \(\left[\right.NH_3\left]\right.=0,62;M,\textrm{ }\left[\right.N_2\left]\right.=0,45;M,\textrm{ }\left[\right.H_2\left]\right.=0,14;M\).
Tính từng bước :
- \(\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2} = 0,62^{2} = 0,3844\).
- \(\left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,14^{3} = 0,14 \times 0,14 \times 0,14 = 0,002744\).
- Mẫu số \(= \left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,45 \times 0,002744 = 0,0012348\).
- \(K_{c} = \frac{0,3844}{0,0012348} \approx 311,3\).
Vậy \(\boxed{K_{c}\approx3,11\times10^2;\left(\right.\text{ho}ặ\text{c}311\left.\right)}\)
a) Phương trình hóa học (phản ứng tổng hợp ammonia — quá trình Haber)
\(N_{2} \left(\right. g \left.\right) + 3 \textrm{ } H_{2} \left(\right. g \left.\right) \rightleftharpoons 2 \textrm{ } N H_{3} \left(\right. g \left.\right)\)
b) Tính hằng số cân bằng \(K_{c}\)
Phương trình: \(N_{2} + 3 H_{2} \rightleftharpoons 2 N H_{3}\)
Biểu thức \(K_{c}\):
\(K_{c} = \frac{\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3}}\)
Thay các giá trị: \(\left[\right.NH_3\left]\right.=0,62;M,\textrm{ }\left[\right.N_2\left]\right.=0,45;M,\textrm{ }\left[\right.H_2\left]\right.=0,14;M\).
Tính từng bước :
- \(\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2} = 0,62^{2} = 0,3844\).
- \(\left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,14^{3} = 0,14 \times 0,14 \times 0,14 = 0,002744\).
- Mẫu số \(= \left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,45 \times 0,002744 = 0,0012348\).
- \(K_{c} = \frac{0,3844}{0,0012348} \approx 311,3\).
Vậy \(\boxed{K_{c}\approx3,11\times10^2;\left(\right.\text{ho}ặ\text{c}311\left.\right)}\)
a) Phương trình hóa học (phản ứng tổng hợp ammonia — quá trình Haber)
\(N_{2} \left(\right. g \left.\right) + 3 \textrm{ } H_{2} \left(\right. g \left.\right) \rightleftharpoons 2 \textrm{ } N H_{3} \left(\right. g \left.\right)\)
b) Tính hằng số cân bằng \(K_{c}\)
Phương trình: \(N_{2} + 3 H_{2} \rightleftharpoons 2 N H_{3}\)
Biểu thức \(K_{c}\):
\(K_{c} = \frac{\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3}}\)
Thay các giá trị: \(\left[\right.NH_3\left]\right.=0,62;M,\textrm{ }\left[\right.N_2\left]\right.=0,45;M,\textrm{ }\left[\right.H_2\left]\right.=0,14;M\).
Tính từng bước :
- \(\left[\right. N H_{3} \left]\right.^{2} = 0,62^{2} = 0,3844\).
- \(\left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,14^{3} = 0,14 \times 0,14 \times 0,14 = 0,002744\).
- Mẫu số \(= \left[\right. N_{2} \left]\right. \textrm{ } \left[\right. H_{2} \left]\right.^{3} = 0,45 \times 0,002744 = 0,0012348\).
- \(K_{c} = \frac{0,3844}{0,0012348} \approx 311,3\).
Vậy \(\boxed{K_{c}\approx3,11\times10^2;\left(\right.\text{ho}ặ\text{c}311\left.\right)}\)
- Cấu hình electron: 1s² 2s² 2p³
- Vị trí trong bảng tuần hoàn:
- Chu kỳ: 2.
- Nhóm: VA (nhóm 15 theo IUPAC)
- Nguyên tố: phi kim, thuộc nhóm Nitơ.
- Cấu hình electron: 1s² 2s² 2p³
- Vị trí trong bảng tuần hoàn:
- Chu kỳ: 2.
- Nhóm: VA (nhóm 15 theo IUPAC)
- Nguyên tố: phi kim, thuộc nhóm Nitơ.
- Cấu hình electron: 1s² 2s² 2p³
- Vị trí trong bảng tuần hoàn:
- Chu kỳ: 2.
- Nhóm: VA (nhóm 15 theo IUPAC)
- Nguyên tố: phi kim, thuộc nhóm Nitơ.
- Cấu hình electron: 1s² 2s² 2p³
- Vị trí trong bảng tuần hoàn:
- Chu kỳ: 2.
- Nhóm: VA (nhóm 15 theo IUPAC)
- Nguyên tố: phi kim, thuộc nhóm Nitơ.