TRẦN THỊ NGỌC QUYÊN
Giới thiệu về bản thân
Tiêu chí | Hệ tuần hoàn hở | Hệ tuần hoàn kín |
Đại diện | Đa số động vật thuộc ngành Chân khớp và một số Thân mềm | Giun đốt, một số Thân mềm, động vật có xương sống |
Cấu tạo | Không có mao mạch | Có mao mạch |
Đường đi của máu | Tim → mạch máu → xoang cơ thể (trộn lẫn dịch mô) → máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào → ống góp → tim | Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim |
Tốc độ máu trong hệ mạch | Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, tim thu hồi máu chậm | Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh |
a. Đóng mở khí khổng: ứng động không sinh trưởng.
Sự thay đổi sức trương nước ở tế bào khí không gây ra hiện tượng đóng và mở khí khổng. Phản ứng mang tính thuận nghịch và không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.
b. Nở hoa ở cây mười giờ: ứng động sinh trưởng.
Tác nhân ánh sáng, nhiệt độ mang tính chu kì làm thay đổi tốc độ sinh trưởng ở mặt trên và mặt dưới của hoa.
a. Đóng mở khí khổng: ứng động không sinh trưởng.
Sự thay đổi sức trương nước ở tế bào khí không gây ra hiện tượng đóng và mở khí khổng. Phản ứng mang tính thuận nghịch và không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.
b. Nở hoa ở cây mười giờ: ứng động sinh trưởng.
Tác nhân ánh sáng, nhiệt độ mang tính chu kì làm thay đổi tốc độ sinh trưởng ở mặt trên và mặt dưới của hoa.