Trần Vũ Huấn
Giới thiệu về bản thân
NaCl có liên kết ion điển hình, dễ dàng bị bẻ gãy bởi các phân tử nước có cực.AgCl có sự cộng hóa trị đáng kể (do hiệu ứng phân cực hóa của ion \(Ag^{+}\) đối với \(Cl^{-}\)), làm cho cấu trúc tinh thể bền vững hơn và khó tan hơn trong nước.
tượng: Kẽm tan dần, có sủi bọt khí không màu (Hydro) thoát ra.(4) \(AgNO_{3}+NaBr\rightarrow AgBr\downarrow +NaNO_{3}\)Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt (Bạc bromua).
: là biến thiên nồng độ (mol/L).
\(\Delta t\): là khoảng thời gian (s, min...).
Dấu "\(-\)" dùng cho chất phản ứng vì nồng độ giảm dần theo thời gian.
1. Nơi diễn ra Pha sáng: Diễn ra ở màng tilacôit của lục lạp Pha tối: Diễn ra ở chất nền (stroma) của lục lạp 2. Điều kiện ánh sáng Pha sáng: Cần ánh sáng Pha tối: Không cần ánh sáng trực tiếp 3. Nguyên liệu tham gia Pha sáng: Nước (H₂O), ADP, Pi, NADP⁺, ánh sáng Pha tối: CO₂, ATP, NADPH 4. Sản phẩm tạo thành Pha sáng: ATP, NADPH, O₂ Pha tối: Chất hữu cơ (chủ yếu là glucôzơ)
1. Nơi diễn ra Pha sáng: Diễn ra ở màng tilacôit của lục lạp Pha tối: Diễn ra ở chất nền (stroma) của lục lạp 2. Điều kiện ánh sáng Pha sáng: Cần ánh sáng Pha tối: Không cần ánh sáng trực tiếp 3. Nguyên liệu tham gia Pha sáng: Nước (H₂O), ADP, Pi, NADP⁺, ánh sáng Pha tối: CO₂, ATP, NADPH 4. Sản phẩm tạo thành Pha sáng: ATP, NADPH, O₂ Pha tối: Chất hữu cơ (chủ yếu là glucôzơ)
1. Nơi diễn ra Pha sáng: Diễn ra ở màng tilacôit của lục lạp Pha tối: Diễn ra ở chất nền (stroma) của lục lạp 2. Điều kiện ánh sáng Pha sáng: Cần ánh sáng Pha tối: Không cần ánh sáng trực tiếp 3. Nguyên liệu tham gia Pha sáng: Nước (H₂O), ADP, Pi, NADP⁺, ánh sáng Pha tối: CO₂, ATP, NADPH 4. Sản phẩm tạo thành Pha sáng: ATP, NADPH, O₂ Pha tối: Chất hữu cơ (chủ yếu là glucôzơ)