Nguyễn Thị Thanh
Giới thiệu về bản thân
Tóm tắt : bán kính trái đất R=6400km=64.10^6
r=150tr km =1,5.10^11m
Chu kỳ T1=365,25.24.3600≈3,156.10^7
Chu kỳ T2=1 ngày =24.3600=86400s
Giải
a : tốc độ góc :
\(\omega\)1=2\(\pi\) /T1= 2\(\pi\) /3,156.10^7≈1,99.10^-7(rad/s)
Tốc độ :
v1=\(\omega\) 1.r=(1,99.10^-7).(1,5.10^11)≈29850m/s ≈29,85km/ạ
B : v2=\(\omega\)2.R= (7,27.10^-5).(6,4.10^6)≈465,3(m/ạ)
C:
Tốc độ góc :
\(\omega\)3=\(\omega\)2 ≈7,27.10^-5(rad/s)
Tốc độ
v3=\(\omega\)2.(R.cos30°)=465,3.√3/2≈402,9(m/s)
Tóm tắt : bán kính trái đất R=6400km=64.10^6
r=150tr km =1,5.10^11m
Chu kỳ T1=365,25.24.3600≈3,156.10^7
Chu kỳ T2=1 ngày =24.3600=86400s
Giải
a : tốc độ góc :
\(\omega\)1=2\(\pi\) /T1= 2\(\pi\) /3,156.10^7≈1,99.10^-7(rad/s)
Tốc độ :
v1=\(\omega\) 1.r=(1,99.10^-7).(1,5.10^11)≈29850m/s ≈29,85km/ạ
B : v2=\(\omega\)2.R= (7,27.10^-5).(6,4.10^6)≈465,3(m/ạ)
C:
Tốc độ góc :
\(\omega\)3=\(\omega\)2 ≈7,27.10^-5(rad/s)
Tốc độ
v3=\(\omega\)2.(R.cos30°)=465,3.√3/2≈402,9(m/s)
Chọn trục quay tại O , ta có : OG .\(\overrightarrow{P}\) + OA . \(\overrightarrow{T}\) = \(\overrightarrow{0}\)
=> 1/2 OA.mg – OA.T sin30đ = 0
<=> T = 1/2mg/sin30đ = 14(N)
Trọng lượng của vật là : P = mg = 9,8.8= 78,4 ( N )
Áp dụng định luật ll Newton ta có : \(\overrightarrow{p}\) + \(\overrightarrow{Tab}\) + \(\overrightarrow{Tac}\) = \(\overrightarrow{0}\) (*)
Chọn trục xOy trungf vs phương của trọng lực và lực căng AC , chiều dương từ trên xuống , từ trái qua phải .
Chiếu (*) lên trục xOy ta thu được
Ox : Tac = Tab sin30d (1)
Oy : P= Tab cos30đ (2)
(2) —> Tab ~ 90,53 (N)
—> Tac ~ 45,26 (N)
a: Trên mặt phẳng ngang , áp lực của vật lên sàn bằng trọng lượng của vật : N= P= m.g
Fms = u.N = u.m.g
Fms = 0,35 .40 . 9,8= 137,2 N
b : hướng : gia tốc cùng hướng với lực đẩy F trung bình ( hướng chuyển động )
Độ lớn : áp dụng định luật ll Newton theo phương chuyển động
F - Fms = m.a
–> a= F - Fms / m
a = 160 - 137,2 / 40 = 0,57 m/s^