Lương Thị Uyên
Giới thiệu về bản thân
tóm tắt
viên bi 1 m1=500g =0.5kg v1=4m/s
viên bi 2 m2=300g =0.3kg giả sử viên bi 2 đứng yên trước va chạn nên v2=0m/s
tóm tắt
+R=6400km =6,4×10mũ 6 m +khoảng cách từ trái đất đến mặt trời r= 150 triệu km=1.5×10 mũ 11
+ chu kỳ quay quanh mặt trời T1=365.25 ngày =365.25×24×3600s bằng sấp sỉ 3.156× 10 mũ 7 s
+ chu kỳ tự quay quanh trục T2=1 ngày = 24×3600s=86400s
giải
a,tính dộ góc và tốc độ của tâm trái đất quanh mặt trời
+ tốc góc độ W1
W1=2π/T1=2π/3.156×10 mũ 7 = 1,99×10 mũ - 7 rad/s
+ tốc độ dài v1
v1=W1×r =(1,99×10 mũ -7)×(1,5 ×10 mũ 11) bằng sấp sỉ 29850m/s bằng sấp sỉ 29.85km/s
b , tốc độ góc và tốc độ của 1 điểm trên đường xích đạo
+ tốc độ góc (w2)
w2=2π/T2=2π/86400 = 7,27×10 mũ -5 rad/s
+ tốc độ dài (v2)
v2 =W2×R =(7,27×10mũ -5)×(6,4×10 mũ 6)=465m/s
c , tính độ góc và tốc độ của 1 điểm trên vĩ tuyến 30
+ tốc độ góc (W3) điểm trên vĩ tuyến 30 có cùng tốc độ góc với điểm trên xích đạo .
W3=W1=7,27×10mũ -5 rad/s
+ tốc độ dài (v3) bán kính quỹ đạo của điểm trên vĩ tuyến 30 độ là R' = R × cos(30°)
v3=w2×R'=w2×R×cos(30°)
v3= 465×√3/2 = 403m/s
tóm tắt
độ cứng lò xo k=100N/m
chiều dài lò xo L0=25cm=0,25m
khối lượng vật m=0.5kg
gia tốc trọng trường g=10m/s2
giải
A tính dộ dãn của lò co khi cân bằng
+khi cân bằng lực đàn hồi của lò xo cân bằng với trọng lực của vật
Fdh=P suy ra K.∆l0=m×g
+dộ dãn
∆l0=m×g/K=0.5×10/100=0.05m
vậy đọ dãn của lò xo khi cân bằng là 5cm
B tính biến dộ dao dộng của vật
đề bài cho ta biết khi vật dao dộng điều hoà quanhh vị trí cân bằng dộ dãn cực đại của lò xo là 10cm
tại vị trí dãn cực đại dộ dãn tổng cộng là ∆lmax=∆l0+A( A là biên độ)
tính biên độ
A=∆lmax -∆l0=10cm -5cm=5cm
vậy biên độ dao động của vật là 5cm
C tính độ lớn lực kéo F
lực kéo F làm.lò.xo dãn thêm 1 đoạn so với vị trí cân bằng là ∆l'=6cm=0.06m
F=k×∆l'
F=100×0.06=6N
vậy độ lớn của lực kéo F là 6N