Đỗ Quốc Việt

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đỗ Quốc Việt
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

PTHH:
\(C a C O_{3} \overset{t^{\circ}}{\rightarrow} C a O + C O_{2} \uparrow\)

Theo PT:
\(100\) tấn \(C a C O_{3} \rightarrow 56\) tấn \(C a O\)

Để thu được 7 tấn \(C a O\) (hiệu suất 90%), khối lượng \(C a O\) theo lí thuyết cần là:

\(\frac{7}{0 , 9} = 7 , 78 \&\text{nbsp};\text{t} \overset{ˊ}{\hat{\text{a}}} \text{n}\)

Khối lượng \(C a C O_{3}\) nguyên chất cần:

\(\frac{100 \times 7 , 78}{56} = 13 , 89 \&\text{nbsp};\text{t} \overset{ˊ}{\hat{\text{a}}} \text{n}\)

Do quặng chứa 80% \(C a C O_{3}\) nên khối lượng quặng cần:

\(\frac{13 , 89}{0 , 8} = 17 , 36 \&\text{nbsp};\text{t} \overset{ˊ}{\hat{\text{a}}} \text{n}\)

Đáp số: \(17 , 36\) tấn quặng đá vôi.

Gọi tên các hợp chất:

  • \(C u \left(\right. O H \left.\right)_{2}\): Đồng(II) hiđroxit
  • \(N_{2} O\): Đinitơ oxit
  • \(B a S O_{4}\): Bari sunfat
  • \(H_{2} S\): Axit sunfuhidric

Gọi tên các hợp chất:

  • \(C u \left(\right. O H \left.\right)_{2}\): Đồng(II) hiđroxit
  • \(N_{2} O\): Đinitơ oxit
  • \(B a S O_{4}\): Bari sunfat
  • \(H_{2} S\): Axit sunfuhidric

Gọi tên các hợp chất:

  • \(C u \left(\right. O H \left.\right)_{2}\): Đồng(II) hiđroxit
  • \(N_{2} O\): Đinitơ oxit
  • \(B a S O_{4}\): Bari sunfat
  • \(H_{2} S\): Axit sunfuhidric