My Love
Giới thiệu về bản thân
@Nguyễn Ngọc Linh bạn dùng điện thoại hả
rp nha
bạn nhấn vô chỗ câu hỏi của tôi nhé
cô ơi em đăng kí nhận thưởng mà sao em chưa thấy cô trao thưởng cho em ạ
bn cứ đăng câu hỏi mà mih muốn hỏi lên đây để mn giúp đỡ bn nhé
rp
v mih cx cho bn 1 cái rp nho
- Gọi quãng đường từ A đến B là \(s\) (km).
- Người đi bộ từ A đến B mất 1 giờ, vận tốc lúc đi là \(v\) (km/h).
- Khi về từ B về A, vận tốc nhanh hơn 121 km/h, tức là vận tốc về là \(v + 121\) km/h.
- Thời gian về chỉ mất 5 phút = \(\frac{5}{60} = \frac{1}{12}\) giờ.
Bước 1: Viết biểu thức vận tốc lúc đi và lúc về
\(v = \frac{s}{1} = s \left(\right. 1 \left.\right)\)\(v + 121 = \frac{s}{\frac{1}{12}} = 12 s \left(\right. 2 \left.\right)\)Bước 2: Thay \(v = s\) vào (2):
\(s + 121 = 12 s\)\(121 = 12 s - s = 11 s\)\(s = \frac{121}{11} = 11 \&\text{nbsp};\text{km}\)Kết luận:
- Quãng đường AB là 11 km.
Các thì trong T.Anh
1. Hiện tại đơn (Present Simple):
- Khẳng định: S + V (Subject + Verb)
-Phủ định: S + do/does + not + V
- Câu hỏi: Do/Does + S + V?
2. Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):
- Khẳng định: S + am/is/are + V-ing
- Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing
- Câu hỏi: Am/Is/Are + S + V-ing?
3. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect):
- Khẳng định: S + have/has + V-ed
- Phủ định: S + have/has + not + V-ed
- Câu hỏi: Have/Has + S + V-ed?
4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous):
- Khẳng định: S + have/has + been + V-ing
- Phủ định: S + have/has + not + been + V-ing
- Câu hỏi: Have/Has + S + been + V-ing?
5. Quá khứ đơn (Past Simple):
- Khẳng định: S + V-ed
- Phủ định: S + did + not + V
- Câu hỏi: Did + S + V?
6. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):
- Khẳng định: S + was/were + V-ing
- Phủ định: S + was/were + not + V-ing
- Câu hỏi: Was/Were + S + V-ing?
7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect):
- Khẳng định: S + had + V-ed
- Phủ định: S + had + not + V-ed
- Câu hỏi: Had + S + V-ed?
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous):
- Khẳng định: S + had + been + V-ing
- Phủ định: S + had + not + been + V-ing
- Câu hỏi: Had + S + been + V-ing?
9. Tương lai đơn (Future Simple):
- Khẳng định: S + will + V
- Phủ định: S + will + not + V
- Câu hỏi: Will + S + V?
10. Tương lai tiếp diễn (Future Continuous):
- Khẳng định: S + will + be + V-ing
- Phủ định: S + will + not + be + V-ing
- Câu hỏi: Will + S + be + V-ing?
11. Tương lai hoàn thành (Future Perfect):
- Khẳng định: S + will + have + V-ed
- Phủ định: S + will + not + have + V-ed
- Câu hỏi: Will + S + have + V-ed?
12. Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous):
- Khẳng định: S + will + have + been + V-ing
- Phủ định: S + will + not + have + been + V-ing
- Câu hỏi: Will + S + have + been + V-ing?
Đó là tổng hợp các thì trong T.Anh nhé bạn!
cho cái rp nhé