Huỳnh Gia Bảo
Giới thiệu về bản thân
Diện tích khu vườn đó là:
35 . 13 = 455 (m\(^2\))
Đáp số: 455 m\(^2\)
Đều là axit.!
72 + 35 - 72 + 65
= (72 - 72) + (35 + 65)
= 0 + 100
= 100
hi!
Vận tốc của xe máy là:
35 : 3 = 15 (km/giờ)
Đáp số: 15 km/giờ.
Chiều dài tấm bìa là:
\(\frac{2}{5}:\frac{1}{2}=\frac{2}{5}\times\frac{2}{1}=\frac{4}{5}\) (m)
Chu vi tấm bìa là:
\(\left(\frac{4}{5}+\frac{1}{2}\right)\times2=\frac{13}{5}\) (m)
Đáp số: \(\frac{13}{5}\) m
\(\frac{8}{15}.9=\frac{\ldots}{5}\)
Ta có:
\(\frac{8}{15}.9=\frac{8}{15}.\frac91=\frac{8.9}{15}=\frac{72}{15}=\frac{24}{5}\)
Thì đi nấu cơm vì mẹ cho ra ngoài để nấu cơm mà.!
\(\rarr\)
- Another (Một cái khác - Số ít): Dùng để chỉ một người hoặc một vật khác, chưa xác định.
+ Công thức: Another + Danh từ số ít (hoặc đứng một mình).
- Other (Vài cái khác - Số nhiều): Dùng để chỉ những người hoặc vật khác, thường đi kèm với danh từ số nhiều.
+ Công thức: Other + Danh từ số nhiều (không đếm được).
- Others (Những cái khác - Đại từ): Bản chất Others = Other + Danh từ số nhiều. Nó đứng một mình, không kèm danh từ phía sau để tránh lặp từ.
+ Công thức: Others (đóng vai trò đại từ).
Chu vi đáy ABCD là:
10 . 4 = 40 (cm)
Nửa chu vi đáy là:
40 : 2 = 20 (cm)
Diện tích xung quanh là:
20 . 13 = 260 (cm\(^2\))
Gọi O là tâm đáy ABCD. Vì S. ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SO ⊥ (ABCD)
Do đó, SO là chiều cao của hình chóp.
Gọi K là trung điểm của BC
Xét ∆ABC, có:
O là trung điểm của AC
H là trung điểm của BC
Do đó, H là đường trung bình của ∆ABC.
=> \(OH=\frac{1}{2}AB=\frac{10}{2}=5\) (cm)
Xét ∆SOH vuông tại O(vì SO ⊥ OH), áp dụng định lí pytagone, ta có:
\(SO^2 + OH^2 = SH^2\)
\(SO^2 + 5^2 = 13^2\)
\(SO^2 = 169 - 25 = 144\)
=> \(SO=\sqrt{144}=12\) (cm)
Diện tích đáy ABCD là:
10 . 10 = 100 (cm\(^2\))
Thể tích của hình chóp tứ giác đều là:
\(\frac13.100.12=400\left(\operatorname{cm}^3\right)\)