🌙꧁༺Huyết Nguyệt Sát Thần༻꧂🌙 (╬ಠ益ಠ)
Giới thiệu về bản thân
- There was a loud noise which woke us up at midnight.
→ “at” dùng cho thời điểm cụ thể (midnight) - Do you usually eat chocolate eggs at Easter?
→ “at” dùng cho dịp lễ - The trees here are really beautiful in the spring.
→ “in” dùng cho mùa - I'll see you on Tuesday afternoon, then.
→ “on” dùng cho ngày + buổi trong ngày - John is going to buy the presents ∅ today.
→ “today” không dùng giới từ - His daughter was born on the 24th of August.
→ “on” dùng cho ngày cụ thể - Columbus sailed to the Americas in the 16th century.
→ “in” dùng cho thế kỷ - Lucy is arriving on February the 13th at 8 o'clock in the morning.
→ on (ngày), at (giờ), in (buổi) - I usually go to my parents' house at Christmas.
We eat turkey together on Christmas Day.
→ at (dịp lễ), on (ngày cụ thể) - The train leaves tomorrow morning at 8.00 a.m.
→ “at” dùng cho giờ
a) Chứng minh BD = CE
Kết luận này không đúng trong mọi tam giác nhọn.
Ta có công thức:
- \(B D = A B \cdot sin C\)
- \(C E = A C \cdot sin B\)
Suy ra:
\(B D = C E \Leftrightarrow A B sin C = A C sin B\)
Điều này chỉ xảy ra khi:
\(A B = A C\)
Vậy:
- Nếu tam giác ABC cân tại A thì \(B D = C E\)
- Nếu không có giả thiết cân thì không thể kết luận \(B D = C E\)
b) Chứng minh
\(H D + H E + H F < A H + B H + C H\)
Xét các tam giác:
- Trong tam giác AHD:
\(H D < H A + A D\)
- Trong tam giác BHE:
\(H E < H B + B E\)
- Trong tam giác CHF:
\(H F < H C + C F\)
Cộng lại:
\(H D + H E + H F < \left(\right. H A + A D \left.\right) + \left(\right. H B + B E \left.\right) + \left(\right. H C + C F \left.\right)\) \(= A H + B H + C H + \left(\right. A D + B E + C F \left.\right)\)
Vì \(A D , B E , C F > 0\), nên:
\(H D + H E + H F < A H + B H + C H + \text{s} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \&\text{nbsp};\text{d}ưo\text{ng}\)
Suy ra:
\(H D + H E + H F < A H + B H + C H\)
thích thì lại tán luôn sợ j
Gọi hai nghiệm nguyên của phương trình là x1, x2
Theo Viète, ta có
x1 + x2 = 2(m - 1)
x1.x2 = -3
Vì x1, x2 là các số nguyên và tích bằng -3 nên các cặp nghiệm nguyên chỉ có thể là
1 và -3, hoặc -1 và 3
Khi đó tổng nghiệm lần lượt là
1 + (-3) = -2
-1 + 3 = 2
Suy ra
2(m - 1) = -2 hoặc 2(m - 1) = 2
Giải ra được
m - 1 = -1 hoặc m - 1 = 1
nên
m = 0 hoặc m = 2
Thử lại
m = 0, phương trình thành
x^2 + 2x - 3 = 0
có nghiệm 1, -3
m = 2, phương trình thành
x^2 - 2x - 3 = 0
có nghiệm -1, 3
Vậy các giá trị của m là
m = 0, m = 2
- Sự suy yếu của chính quyền đô hộ: Nhà Đường khủng hoảng, không còn khả năng kiểm soát chặt chẽ các vùng đất thuộc địa.
- Chính sách cai trị hà khắc: Sự bóc lột nặng nề của chính quyền đô hộ khiến đời sống nhân dân cực khổ, mâu thuẫn dân tộc gay gắt.
- Ý thức độc lập dân tộc: Lòng yêu nước và ý chí quật cường của nhân dân ta chưa bao giờ bị khuất phục, luôn tìm cơ hội để nổi dậy.
- nếu đúng thì tick nha
câu b
con sông phải ko
đúng thì tick nha
-chính trị
+ Năm 939, Ngô Quyền xưng vương (Ngô Quyền), lập ra nhà Ngô, đóng đô ở Cổ Loa (Hà Nội ngày nay).
+ Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ sơ khai: Đặt ra các chức quan văn, quan võ; quy định lễ nghi trong triều đình và màu sắc lễ phục (áo mũ) cho quan lại.
+ Cử tướng quân trấn giữ các vùng đất hiểm yếu, bước đầu xây dựng nền tự chủ.
- Chính sách đối ngoại: Đề cao tinh thần cảnh giác, giữ vững biên giới, không cho phong kiến phương Bắc cơ hội xâm lược trở lại.
- Văn hóa - Xã hội:
+ Tình hình chính trị tương đối ổn định, tạo điều kiện cho nhân dân sản xuất, ổn định cuộc sống.
+ Văn hóa bản địa được tôn trọng, khẳng định vị thế của một quốc gia độc lập.
- Kết thúc: Năm 944, Ngô Quyền mất, triều đình suy yếu, dẫn đến tình trạng "Loạn 12 sứ quân", khiến nhà Ngô sụp đổ năm 965.
ê tick với nha
- A. listen /ˈlɪs.ən/ (trọng âm 1)
- B. travel /ˈtræv.əl/ (trọng âm 1)
- C. borrow /ˈbɒr.əʊ/ (trọng âm 1)
- D. obey /əˈbeɪ/ (trọng âm 2)
- A. traffic /ˈtræf.ɪk/ (trọng âm 1)
- B. agree /əˈɡriː/ (trọng âm 2)
- C. soldier /ˈsəʊl.dʒər/ (trọng âm 1)
- D. battle /ˈbæt.əl/ (trọng âm 1)
- A. plastic /ˈplæs.tɪk/ (trọng âm 1)
- B. wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ (trọng âm 1)
- C. machine /məˈʃiːn/ (trọng âm 2)
- D. fiction /ˈfɪk.ʃən/ (trọng âm 1)
- A. suggest /səˈdʒest/ (trọng âm 2)
- B. office /ˈɒf.ɪs/ (trọng âm 1)
- C. drama /ˈdrɑː.mə/ (trọng âm 1)
- D. army /ˈɑː.mi/ (trọng âm 1)
- A. station /ˈsteɪ.ʃən/ (trọng âm 1)
- B. become /bɪˈkʌm/ (trọng âm 2)
- C. reuse /ˌriːˈjuːz/ (trọng âm 2)
- D. protect /prəˈtekt/ (trọng âm 2)
- A. hiking /ˈhaɪ.kɪŋ/ (trọng âm 1)
- B. finish /ˈfɪn.ɪʃ/ (trọng âm 1)
- C. begin /bɪˈɡɪn/ (trọng âm 2)
- D. study /ˈstʌd.i/ (trọng âm 1)
- A. donate /ˈdəʊ.neɪt/ (trọng âm 1)
- B. patient /ˈpeɪ.ʃənt/ (trọng âm 1)
- C. advice /ədˈvaɪs/ (trọng âm 2)
- D. rafting /ˈrɑːf.tɪŋ/ (trọng âm 1)
- A. campsite /ˈkæmp.saɪt/ (trọng âm 1)
- B. horror /ˈhɒr.ər/ (trọng âm 1)
- C. story /ˈstɔː.ri/ (trọng âm 1)
- D. police /pəˈliːs/ (trọng âm 2)
- A. famous /ˈfeɪ.məs/ (trọng âm 1)
- B. asleep /əˈsliːp/ (trọng âm 2)
- C. funny /ˈfʌn.i/ (trọng âm 1)
- D. boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (trọng âm 1)
- A. happy /ˈhæp.i/ (trọng âm 1)
- B. afraid /əˈfreɪd/ (trọng âm 2)
- C. boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (trọng âm 1)
- D. scary /ˈskeə.ri/ (trọng âm 1)
bảo bò rất cay khi mi nhắn cái này với bảo bò