🌙꧁༺Huyết Nguyệt Sát Thần༻꧂🌙 (╬ಠ益ಠ)
Giới thiệu về bản thân
Các dạng chứng minh hay gặp
- Bằng nhau
→ Dùng: trung điểm ⇒ \(A M = M B\) - Song song
→ 2 trung điểm ⇒ đường trung bình ⇒ \(M N \parallel B C\) - Thẳng hàng
→ Cùng nằm trên 1 đường thẳng - Trung điểm
→ Nằm trên đoạn + 2 đoạn bằng nhau - Tam giác cân
→ 2 cạnh bằng nhau (hoặc 2 góc bằng nhau) - Tam giác vuông
→ Có góc \(90^{\circ}\) hoặc trung tuyến = nửa cạnh
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Bọ rùa \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Châu chấu \(\rightarrow \) Rắn \(\rightarrow \) Diều hâu \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Châu chấu \(\rightarrow \) Ếch nhái \(\rightarrow \) Rắn \(\rightarrow \) Diều hâu \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Châu chấu \(\rightarrow \) Gà rừng \(\rightarrow \) Cáo \(\rightarrow \) Hổ \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Châu chấu \(\rightarrow \) Gà rừng \(\rightarrow \) Diều hâu \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Gà rừng \(\rightarrow \) Cáo \(\rightarrow \) Hổ \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Gà rừng \(\rightarrow \) Diều hâu \(\rightarrow \) Vi khuẩn
- Cây cỏ \(\rightarrow \) Dê \(\rightarrow \) Hổ \(\rightarrow \) Vi khuẩn
Thành phần | Các sinh vật |
|---|---|
Sinh vật sản xuất | Cây cỏ |
Sinh vật tiêu thụ | Bọ rùa, châu chấu, gà rừng, dê, diều hâu, rắn, ếch nhái, cáo, hổ |
Sinh vật phân giải |
tui nhìn cái nhút report ở đâu để nhắn củ thể là nhấn rồi
1. → Đúng
where her umbrella was.
2. → Đúng
how we learned English.
3. → Đúng
if he had to do it.
4. → Đúng
The mother asked her daughter where she had been.
5. → Đúng
She asked her boyfriend which dress he liked best.
6. → Sai phần giải thích (are → were, không phải “where”)
→ Câu đúng:
She wanted to know what they were doing.
7. → Đúng
He wanted to know if I was going to the cinema.
8. → Đúng
The teacher wanted to know who spoke English.
9. → Sai trật tự câu gián tiếp
Không dùng “did I know”, mà phải bỏ đảo ngữ
→ Câu đúng:
She asked me how I knew that.
10. → Sai 2 lỗi:
- Không dùng “did” trong câu gián tiếp
- “met” mới là quá khứ của “meet”
→ Câu đúng:
My friend asked me where I had met her.
- Vế 1: "Lá chuyển màu" (chủ ngữ là "Lá", vị ngữ là "chuyển màu").
- Vế 2: "mùa thu đã đến" (chủ ngữ là "mùa thu", vị ngữ là "đã đến").
- Mối quan hệ: Hai vế câu được nối với nhau bằng quan hệ từ "vì", biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả [1].
2
uk
????????
- Khi trời sáng: Cảm biến ánh sáng nhận tín hiệu từ môi trường, mô đun cảm biến sẽ điều khiển ngắt điện, làm đèn chiếu sáng công cộng tắt.
- Khi trời tối: Cảm biến ánh sáng nhận thấy ánh sáng giảm đi, mô đun sẽ tự động điều khiển cấp điện để bật đèn.
- Tự động hóa: Quá trình này diễn ra hoàn toàn tự động dựa trên mức ánh sáng đã được cài đặt giới hạn trước đó trên mô đun.