🎓NGUYỄN MẠNH CƯỜNG💖

Giới thiệu về bản thân

được thì ăn cả mà ngã thì về không,ko liều thì chỉ có chết sống ở đời đừng có thật thà quá,không nó biết nó lừa cho lại chết ở đời đừng có cho ai vay,kể cả người thân hay quen cũng không nên cho vay gặp cấp trên thì ăn mặc lịch lãng chút,còn nếu gặp họ hàng người quen thì ăn mặc nó giản dị,ko khoe đồ đạc mà mình có nếu cần giúp đỡ thì mặc đồ giản dị
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

bị sao vậy,nick olm này hiện tại bị hack

ừm rồi sao nữa bạn +😱😱😱

vụ này có vẻ căng quá

ko phải cứ 2000 điểm là giải nhất mà là phải tính cả thời gian lm bài,lm bài nhanh nhất điểm cao nhất( giải nhất cấp quốc gia)

ko phải cứ 2000 điểm là giải nhất mà là phải tính cả thời gian lm bài,lm bài nhanh nhất điểm cao nhất( giải nhất cấp quốc gia)

WORD FORM – CÁCH LÀM NHANH, CHẮC ĐIỂM

  1. Xác định từ loại cần điền
  • a / an / the + ___ → Danh từ (N)
  • my / his / her / our / their + ___ → Danh từ (N)
  • Tính từ + ___ → Danh từ (N)
  • ___ + danh từ → Tính từ (Adj)
  • am / is / are / was / were + ___ → Tính từ (Adj)
  • very / so / too / quite + ___ → Tính từ hoặc trạng từ
  • Động từ + ___ → Trạng từ (Adv)
  • to + ___ → Động từ (V)
  • can / should / must / will + ___ → Động từ (V)
  1. Nhận biết 4 từ loại
  • N (Noun): danh từ → success, beauty, education
  • V (Verb): động từ → succeed, beautify, educate
  • Adj (Adjective): tính từ → successful, beautiful, educational
  • Adv (Adverb): trạng từ → successfully, beautifully
  1. Một số đuôi thường gặp

Danh từ:

  • -tion / -sion: decide → decision
  • -ment: develop → development
  • -ness: happy → happiness
  • -ity: able → ability

Tính từ:

  • -ful: care → careful
  • -less: care → careless
  • -ous: danger → dangerous
  • -able: comfort → comfortable
  • -ive: attract → attractive

Trạng từ:

  • Tính từ + ly: quick → quickly, careful → carefully
  1. Quy trình làm bài

Bước 1: Đọc cả câu.
Bước 2: Nhìn từ trước và sau chỗ trống.
Bước 3: Xác định cần N, V, Adj hay Adv.
Bước 4: Biến đổi từ trong ngoặc.
Bước 5: Kiểm tra lại nghĩa và ngữ pháp.

Ví dụ:

She is a very ______ student. (CARE)

→ student là danh từ → cần tính từ.
→ care → careful

→ She is a very careful student. ✓

He drives very ______. (CARE)

→ drives là động từ → cần trạng từ.
→ care → careful → carefully

→ He drives very carefully. ✓

  1. Công thức nhớ

VỊ TRÍ → TỪ LOẠI → BIẾN ĐỔI → KIỂM TRA

N = danh từ
V = động từ
Adj = tính từ
Adv = trạng từ

có thật là 600 người ko đó