Lương Tấn Khang

Giới thiệu về bản thân

chào tất cả các bạn
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
Thì quá khứ (đặc biệt là thì Quá khứ đơn - Past Simple) dùng để diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Nó được sử dụng để kể lại trải nghiệm, thói quen cũ hoặc dữ liệu lịch sử. Công thức: Khẳng định  , Phủ định  , Nghi vấn  idp ielts +3 1. Các thì quá khứ thông dụng nhất 2. Cách dùng thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ: I visited my grandparents last weekend.
  • Diễn tả thói quen trong quá khứ: When I was a child, I played football every day.
  • Diễn tả chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ: She came home, turned on the TV, and sat on the sofa.
  • Diễn tả hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra: I was watching TV when the phone rang idp ielts +1
3. Công thức thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Với động từ thường:
    • (+)   (Động từ thêm -ed hoặc tra cột 2 bảng động từ bất quy tắc).
    • (-)  .
    • (?)  ?.
  • Với động từ to be (was/were):
    • (+)   (I/He/She/It + was; You/We/They + were).
    • (-)  .
    • (?)  ?.  idp ielts
4. Dấu hiệu nhận biết
Trong câu thường có các từ: yesterday (hôm qua), last night/week/month/year (tối/tuần/tháng/năm trước), ago (cách đây), in + thời gian quá khứ (ví dụ: in 1990).  idp ielts +1
5. Ví dụ chi tiết
  • I went to the cinema last night. (Tôi đã đi xem phim tối qua).
  • She didn't eat breakfast this morning. (Cô ấy đã không ăn sáng nay).
  • They were very happy in England. (Họ đã rất hạnh phúc ở Anh - to be).  Trung Tâm Anh Ngữ ILA +1
Thì quá khứ (đặc biệt là thì Quá khứ đơn - Past Simple) dùng để diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Nó được sử dụng để kể lại trải nghiệm, thói quen cũ hoặc dữ liệu lịch sử. Công thức: Khẳng định  , Phủ định  , Nghi vấn  idp ielts +3 1. Các thì quá khứ thông dụng nhất 2. Cách dùng thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ: I visited my grandparents last weekend.
  • Diễn tả thói quen trong quá khứ: When I was a child, I played football every day.
  • Diễn tả chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ: She came home, turned on the TV, and sat on the sofa.
  • Diễn tả hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra: I was watching TV when the phone rang idp ielts +1
3. Công thức thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Với động từ thường:
    • (+)   (Động từ thêm -ed hoặc tra cột 2 bảng động từ bất quy tắc).
    • (-)  .
    • (?)  ?.
  • Với động từ to be (was/were):
    • (+)   (I/He/She/It + was; You/We/They + were).
    • (-)  .
    • (?)  ?.  idp ielts
4. Dấu hiệu nhận biết
Trong câu thường có các từ: yesterday (hôm qua), last night/week/month/year (tối/tuần/tháng/năm trước), ago (cách đây), in + thời gian quá khứ (ví dụ: in 1990).  idp ielts +1
5. Ví dụ chi tiết
  • I went to the cinema last night. (Tôi đã đi xem phim tối qua).
  • She didn't eat breakfast this morning. (Cô ấy đã không ăn sáng nay).
  • They were very happy in England. (Họ đã rất hạnh phúc ở Anh - to be).  Trung Tâm Anh Ngữ ILA +1