Nguyễn Thị Ánh Phượng

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Thị Ánh Phượng
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Gọi:


Nguyên tử X có:


số proton = số electron =


số neutron =



Nguyên tử M có:


số proton = số electron =


số neutron =





---


1. Xác định số neutron của nguyên tử X


Theo đề bài, tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 116, gồm proton, electron và neutron:


p + e + n = 116


2Z_X + N_X = 116 \quad (1) 


Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36

(Hạt mang điện là proton và electron, hạt không mang điện là neutron):


(p + e) - n = 36


2Z_X - N_X = 36 \quad (2) 


Cộng (1) và (2):


4Z_X = 152 \Rightarrow Z_X = 38


Thay vào (2):


2·38 - N_X = 36

\Rightarrow N_X = 40


👉 Nguyên tử X có 40 neutron



---


2. Xác định số neutron của nguyên tử M


Số khối của X lớn hơn số khối của M là 9:


(Z_X + N_X) - (Z_M + N_M) = 9


(38 + 40) - (Z_M + N_M) = 9 \Rightarrow Z_M + N_M = 69 \quad (3) 


Tổng số hạt trong X nhiều hơn trong M là 17:


(2Z_X + N_X) - (2Z_M + N_M) = 17


116 - (2Z_M + N_M) = 17 \Rightarrow 2Z_M + N_M = 99 \quad (4) 


Lấy (4) trừ (3):


Z_M = 30


Thay vào (3):


30 + N_M = 69

\Rightarrow N_M = 39


👉 Nguyên tử M có 39 neutron



---


Kết luận


Số neutron của nguyên tử X là 40


Số neutron của nguyên tử M là 39

a) Công thức Lewis và công thức cấu tạo


1. CO (cacbon monoxit)


Tổng số e hoá trị:


C: 4e


O: 6e

→ Tổng: 10e




Công thức Lewis:


C và O liên kết với nhau bằng liên kết ba


Mỗi nguyên tử còn 1 cặp e không liên kết



Biểu diễn:


:C≡O:


Công thức cấu tạo:


C \equiv O



---


2. NH₃ (amoniac)


Tổng số e hoá trị:


N: 5e


3H: 3e

→ Tổng: 8e




Công thức Lewis:


N liên kết với 3 H bằng 3 liên kết đơn


N còn 1 cặp e không liên kết



Biểu diễn:


H

|

H–N:

|

H


Công thức cấu tạo:


\begin{matrix}

& H \\

H &–& N &–& H \\

&

\end{matrix}



---


b) Tính tan trong nước


NH₃ tan trong nước


Phân tử phân cực


Có khả năng tạo liên kết hiđro với H₂O


Khi tan, NH₃ còn phản ứng với nước:



NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^-


👉 NH₃ tan tốt trong nước



---


CO không tan trong nước


Phân tử gần như không phân cực


Không tạo được liên kết hiđro với nước


Không phản ứng với H₂O



👉 CO hầu như không tan trong nước



---


✅ Kết luận:


NH₃ tan trong nước


CO không tan trong nước

Cấu hình electron nguyên tử


X (Z = 11) → là Na


Cấu hình e:




1s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^1


Y (Z = 8) → là O


Cấu hình e:




1s^2\,2s^2\,2p^4



---


b) Sự hình thành liên kết giữa X và Y


Na (X) có 1 electron lớp ngoài cùng, dễ nhường 1e → tạo ion Na⁺


O (Y) có 6 electron lớp ngoài cùng, cần nhận 2e → tạo ion O²⁻


Vì vậy 2 nguyên tử Na sẽ nhường 2e cho 1 nguyên tử O