Phạm Đức Kiên
Giới thiệu về bản thân
Lập phương trình chi phí
Chi phí:
- Đoạn \(A B\): \(2 \left(\right. 5 - x \left.\right)\)
- Đoạn \(B C\): \(3 \sqrt{x^{2} + 1}\)
Tổng chi phí:
\(2 \left(\right. 5 - x \left.\right) + 3 \sqrt{x^{2} + 1} = 13\)\(10 - 2 x + 3 \sqrt{x^{2} + 1} = 13\)\(3 \sqrt{x^{2} + 1} = 3 + 2 x\)
Chia 3:
\(\sqrt{x^{2} + 1} = 1 + \frac{2 x}{3}\)
Giải phương trình
Bình phương:
\(x^{2} + 1 = \left(\left(\right. 1 + \frac{2 x}{3} \left.\right)\right)^{2}\)\(x^{2} + 1 = 1 + \frac{4 x}{3} + \frac{4 x^{2}}{9}\)
Nhân 9:
\(9 x^{2} + 9 = 9 + 12 x + 4 x^{2}\)\(5 x^{2} - 12 x = 0 \Rightarrow x \left(\right. 5 x - 12 \left.\right) = 0\)\(x = 0 \textrm{ }\textrm{ } \text{ho}ặ\text{c} \textrm{ }\textrm{ } x = \frac{12}{5}\)
Loại \(x = 0\) (không hợp hình vẽ), nên:
\(x = \frac{12}{5}\)
Tính tổng chiều dài dây
\(A B = 5 - \frac{12}{5} = \frac{13}{5}\)\(B C = \sqrt{\left(\left(\right. \frac{12}{5} \left.\right)\right)^{2} + 1} = \frac{13}{5}\)\(A C = A B + B C = \frac{13}{5} + \frac{13}{5} = \frac{26}{5} = 5.2 \&\text{nbsp};\text{km}\)
Đáp án: \(5.2\) km
cosα=32+(−4)2122+(−5)2∣3⋅12+(−4)(−5)∣\(= \frac{\mid 36 + 20 \mid}{\sqrt{9 + 16} \textrm{ } \sqrt{144 + 25}} = \frac{56}{5 \sqrt{169}} = \frac{56}{5 \cdot 13} = \frac{56}{65}\)
Vậy đáp án là cos a= 56/65
a) -2x^2+18x+20>_0
nhân cả hai vế với -1
2x^2-18x-20_<0
x^2-9x-10_<0
(x-10)(x+1)_<0
suy ra: x thuộc [-1,10]
b) căn 2x^2 -8x +4=x-2
điều kiện:
x^2-4x+2>_0
bình phương hai vế:
2x^2-8x+4=(x-2)^2=x^2-4x+4
x^2-4x=0 suy ra x(x-4)=0
x=0 hoặc x=4
vậy x=4
a) -2x^2+18x+20>_0
nhân cả hai vế với -1
2x^2-18x-20_<0
x^2-9x-10_<0
(x-10)(x+1)_<0
suy ra: x thuộc [-1,10]
b) căn 2x^2 -8x +4=x-2
điều kiện:
x^2-4x+2>_0
bình phương hai vế:
2x^2-8x+4=(x-2)^2=x^2-4x+4
x^2-4x=0 suy ra x(x-4)=0
x=0 hoặc x=4
vậy x=4
0<\(x\le1\)
a,\(m\in\left(3-2\sqrt{7,3+\sqrt7}\right)\)
b,