Lê Đại Đoàn
Giới thiệu về bản thân
=
65
56
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với Δ và tiếp xúc với (C)
Vì d∥Δ nên phương trình d có dạng: 3x−4y+c=0 (c
=7).
Đường thẳng d tiếp xúc với (C) khi khoảng cách từ tâm I đến d bằng bán kính R:
d(I,d)=
3
2
+(−4)
2
∣3(−3)−4(2)+c∣
=6⇔
5
∣−17+c∣
=6
∣−17+c∣=30⇒[
−17+c=30⇒c=47
−17+c=−30⇒c=−13
Vậy có hai đường thẳng: d
1
:3x−4y+47=0 và d
2
:3x−4y−13=0.
Câu 19: Bài toán thực tế kéo dây điện
Gọi H là chân ngọn Hải đăng. Theo hình vẽ: CH=1 km (chiều cao), HA=5 km.
Đặt độ dài đoạn HB=x (0≤x≤5, đơn vị km). Khi đó:
Khoảng cách BA=HA−HB=5−x (km).
Khoảng cách BC=
CH
2
+HB
2
=
1
2
+x
2
=
x
2
+1
(km).
Tổng chi phí là 13 tỷ đồng:
2(5−x)+3
x
2
+1
=13
3
x
2
+1
=13−10+2x=3+2x
Bình phương hai vế (với điều kiện 3+2x≥0, luôn đúng vì x≥0):
9(x
2
+1)=(3+2x)
2
⇔9x
2
+9=9+12x+4x
2
5x
2
−12x=0⇔x(5x−12)=0
Vì B nằm giữa H và A và để tạo thành tam giác, ta chọn x=
5
12
=2,4 (km).
Tổng chiều dài dây điện:
BA=5−2,4=2,6 (km).
BC=
2,4
2
+1
2
=
5,76+1
=
6,76
=2,6 (km).
Tổng chiều dài = 2,6+2,6=5,2 km.
=
65
56
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với Δ và tiếp xúc với (C)
Vì d∥Δ nên phương trình d có dạng: 3x−4y+c=0 (c
=7).
Đường thẳng d tiếp xúc với (C) khi khoảng cách từ tâm I đến d bằng bán kính R:
d(I,d)=
3
2
+(−4)
2
∣3(−3)−4(2)+c∣
=6⇔
5
∣−17+c∣
=6
∣−17+c∣=30⇒[
−17+c=30⇒c=47
−17+c=−30⇒c=−13
Vậy có hai đường thẳng: d
1
:3x−4y+47=0 và d
2
:3x−4y−13=0.
Câu 19: Bài toán thực tế kéo dây điện
Gọi H là chân ngọn Hải đăng. Theo hình vẽ: CH=1 km (chiều cao), HA=5 km.
Đặt độ dài đoạn HB=x (0≤x≤5, đơn vị km). Khi đó:
Khoảng cách BA=HA−HB=5−x (km).
Khoảng cách BC=
CH
2
+HB
2
=
1
2
+x
2
=
x
2
+1
(km).
Tổng chi phí là 13 tỷ đồng:
2(5−x)+3
x
2
+1
=13
3
x
2
+1
=13−10+2x=3+2x
Bình phương hai vế (với điều kiện 3+2x≥0, luôn đúng vì x≥0):
9(x
2
+1)=(3+2x)
2
⇔9x
2
+9=9+12x+4x
2
5x
2
−12x=0⇔x(5x−12)=0
Vì B nằm giữa H và A và để tạo thành tam giác, ta chọn x=
5
12
=2,4 (km).
Tổng chiều dài dây điện:
BA=5−2,4=2,6 (km).
BC=
2,4
2
+1
2
=
5,76+1
=
6,76
=2,6 (km).
Tổng chiều dài = 2,6+2,6=5,2 km.
a) −2x
2
+18x+20≥0
2
+18x+20=0
Chia cả hai vế cho −2, ta được: x
2
−9x−10=0.
Phân tích thành nhân tử: (x+1)(x−10)=0.
Nghiệm của phương trình là: x
1
=−1 và x
2
=10.
Vì hệ số a=−2<0, nên tam thức sẽ dương trong khoảng giữa hai nghiệm.
Bảng xét dấu nhanh:
Ngoài khoảng hai nghiệm (−∞;−1) và (10;+∞), biểu thức mang dấu âm (−).
Trong khoảng hai nghiệm (−1;10), biểu thức mang dấu dương (+).
Kết luận:
Tập nghiệm của bất phương trình là: S=[−1;10].
b)
2x
2
−8x+4
=x−2
Để căn thức có nghĩa và bằng một vế phải, ta cần vế phải không âm:
x−2≥0⇔x≥2
(
2x
2
−8x+4
)
2
=(x−2)
2
2x
2
−8x+4=x
2
−4x+4
Bước 3: Giải phương trình hệ quả
Chuyển tất cả sang một vế:
2x
2
−x
2
−8x+4x+4−4=0
x
2 −4x=0
x(x−4)=0
Suy ra: x=0 hoặc x=4.
Với x=0: Không thỏa mãn điều kiện x≥2 (Loại).
Với x=4: Thỏa mãn điều kiện x≥2 (Nhận).
Kết luận:
Nghiệm của phương trình là: x=4.
a) −2x
2
+18x+20≥0
2
+18x+20=0
Chia cả hai vế cho −2, ta được: x
2
−9x−10=0.
Phân tích thành nhân tử: (x+1)(x−10)=0.
Nghiệm của phương trình là: x
1
=−1 và x
2
=10.
Vì hệ số a=−2<0, nên tam thức sẽ dương trong khoảng giữa hai nghiệm.
Bảng xét dấu nhanh:
Ngoài khoảng hai nghiệm (−∞;−1) và (10;+∞), biểu thức mang dấu âm (−).
Trong khoảng hai nghiệm (−1;10), biểu thức mang dấu dương (+).
Kết luận:
Tập nghiệm của bất phương trình là: S=[−1;10].
b)
2x
2
−8x+4
=x−2
Để căn thức có nghĩa và bằng một vế phải, ta cần vế phải không âm:
x−2≥0⇔x≥2
(
2x
2
−8x+4
)
2
=(x−2)
2
2x
2
−8x+4=x
2
−4x+4
Bước 3: Giải phương trình hệ quả
Chuyển tất cả sang một vế:
2x
2
−x
2
−8x+4x+4−4=0
x
2 −4x=0
x(x−4)=0
Suy ra: x=0 hoặc x=4.
Với x=0: Không thỏa mãn điều kiện x≥2 (Loại).
Với x=4: Thỏa mãn điều kiện x≥2 (Nhận).
Kết luận:
Nghiệm của phương trình là: x=4.
Diện tích cả khung ảnh (bao gồm cả viền) là:
S=(17+2x)(25+2x)
Theo đề bài, diện tích tối đa là 513 cm
2
:
(17+2x)(25+2x)≤513
425+34x+50x+4x
2
≤513
4x
2
+84x−88≤0
x
2
+21x−22≤0
Giải bất phương trình (với x>0): (x−1)(x+22)≤0⇒0<x≤1.
Vậy độ rộng viền khung ảnh tối đa là 1 cm.
Diện tích cả khung ảnh (bao gồm cả viền) là:
S=(17+2x)(25+2x)
Theo đề bài, diện tích tối đa là 513 cm
2
:
(17+2x)(25+2x)≤513
425+34x+50x+4x
2
≤513
4x
2
+84x−88≤0
x
2
+21x−22≤0
Giải bất phương trình (với x>0): (x−1)(x+22)≤0⇒0<x≤1.
Vậy độ rộng viền khung ảnh tối đa là 1 cm.
Diện tích cả khung ảnh (bao gồm cả viền) là:
S=(17+2x)(25+2x)
Theo đề bài, diện tích tối đa là 513 cm
2
:
(17+2x)(25+2x)≤513
425+34x+50x+4x
2
≤513
4x
2
+84x−88≤0
x
2
+21x−22≤0
Giải bất phương trình (với x>0): (x−1)(x+22)≤0⇒0<x≤1.
Vậy độ rộng viền khung ảnh tối đa là 1 cm.