Nguyễn Trung Hiếu

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Trung Hiếu
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) \(3 x - 5 = 4\)

\(3 x = 9\)

\(x = 3\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x = 3\).

b) \(\frac{2 x}{3} + \frac{3 x - 1}{6} = \frac{x}{2}\)

\(\frac{4 x}{6} + \frac{3 x - 1}{6} = \frac{3 x}{6}\)

\(4 x + 3 x - 1 = 3 x\)

\(4 x = 1\)

\(x = \frac{1}{4}\)

Vậy phương trình có nghiệm \(x = \frac{1}{4}\).

1. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 (Ngô Quyền)

  • Diễn biến:
    • Khi thủy triều dâng, Ngô Quyền cho thuyền nhỏ ra khiêu chiến rồi giả vờ thua chạy để nhử quân Nam Hán vào trận địa cọc nhọn đã được đóng sẵn dưới lòng sông.
    • Khi thủy triều rút, quân ta dốc toàn lực phản công. Thuyền giặc to lớn, cồng kềnh bị mắc cạn và bị cọc nhọn đâm thủng, tan vỡ hàng loạt.
  • Ý nghĩa: * Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của nhà Nam Hán.
    • Kết thúc hơn 1000 năm Bắc thuộc, mở ra thời đại độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc.

2. Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 (Nhà Trần)

  • Diễn biến:
    • Sau khi thực hiện chiến thuật "vườn không nhà trống" tại Thăng Long khiến quân Nguyên rơi vào thế tuyệt vọng, nhà Trần tổ chức phản công.
    • Tháng 4/1288, đoàn thuyền của Ô Mã Nhi rút quân qua sông Bạch Đằng và lọt vào trận địa cọc ngầm của quân dân nhà Trần.
    • Toàn bộ thủy quân giặc bị tiêu diệt, Ô Mã Nhi bị bắt sống.
  • Ý nghĩa:
    • Đập tan mộng xâm lược của đế chế Nguyên Mông lần thứ 3.
    • Khẳng định sức mạnh đoàn kết và nghệ thuật quân sự tài tình của quân dân nhà Trần.

1. ‘How do you balance your work and personal life?’, Mrs. Tam asked me. 

→ Mrs. Tam asked me how I balanced my work and personal life. 

Giải thích: Đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần

- lùi thì của động từ (thì hiện tại đơn → thì quá khứ đơn)

- đổi từ chỉ thời gian, địa điểm.

- đổi đại từ theo ngữ cảnh

Cấu trúc câu gián tiếp của câu hỏi: S + asked (O) + wh- word + S + V. 

Dịch: Bà Tâm hỏi tôi làm cách nào để cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

2. ‘I can't see stars as clearly as you can.’ he told me. 

→ He told me he couldn’t see stars as clearly as I could. 

Giải thích: Đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần

- lùi thì của động từ (can → could)

- đổi từ chỉ thời gian, địa điểm.

- đổi đại từ theo ngữ cảnh

Dịch: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy không thể nhìn thấy các ngôi sao rõ ràng như tôi có thể.

1. My telescope doesn't work as well as hers.

→ Her telescope works better than mine/my telescope.

Giải thích: Viết lại câu sử dụng so sánh hơn với trạng từ. 

well (adv) có dạng so sánh hơn là better. 

Cấu trúc: S1 + V1 + so sánh hơn + than + S2. 

Dịch: Kính viễn vọng của cô ấy hoạt động tốt hơn của tôi

2. I was walking to school yesterday. I saw Emily crying in the hallway.

→ While I was walking to school yesterday, I saw Emily crying in the hallway. 

Giải thích: Dựa vào nghĩa câu gốc thấy rằng: Câu đang diễn tả 1 hoạt động đang diễn ra thì hoạt động khác xen vào. 

Hoạt động đang diễn ra dùng thì quá khứ tiếp diễn, hoạt động xen vào dùng thì quá khứ đơn. 

while + mệnh đề chỉ hoạt động đang diễn ra

Dịch:  Hôm qua khi tôi đang đi bộ đến trường, tôi thấy Emily đang khóc ở hành lang.

3. Two of her classmates want to become doctors when they grow up.

→ Two classmates of hers want to become doctors when they grow up.

Giải thích: Viết lại câu dùng đại từ sở hữu. 

N + of + đại từ sở hữu

Dịch: Hai người bạn cùng lớp của cô muốn trở thành bác sĩ khi lớn lên.

Tiêu chí phân biệt

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Thành phần loài

Một loài.

Nhiều loài.

Đặc trưng cơ bản

- Kích thước của quần thể.

- Mật độ cá thể của quần thể.

- Tỉ lệ giới tính.

- Thành phần nhóm tuổi.

- Sự phân bố cá thể của quần thể.

- Độ đa dạng trong quần xã.

- Thành phần các loài trong quần xã.

Các mối quan hệ

Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

Phức tạp: gồm nhiều mối quan hệ đan xen.

- Quan hệ giữa các cá thể với môi trường.

- Quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

- Quan hệ giữa các cá thể khác loài.

Ví dụ

Quần thể lúa sống trên cánh đồng.

Quần xã đồng ruộng.

Tiêu chí phân biệt

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Thành phần loài

Một loài.

Nhiều loài.

Đặc trưng cơ bản

- Kích thước của quần thể.

- Mật độ cá thể của quần thể.

- Tỉ lệ giới tính.

- Thành phần nhóm tuổi.

- Sự phân bố cá thể của quần thể.

- Độ đa dạng trong quần xã.

- Thành phần các loài trong quần xã.

Các mối quan hệ

Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

Phức tạp: gồm nhiều mối quan hệ đan xen.

- Quan hệ giữa các cá thể với môi trường.

- Quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

- Quan hệ giữa các cá thể khác loài.

Ví dụ

Quần thể lúa sống trên cánh đồng.

Quần xã đồng ruộng.

Tiêu chí phân biệt

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Thành phần loài

Một loài.

Nhiều loài.

Đặc trưng cơ bản

- Kích thước của quần thể.

- Mật độ cá thể của quần thể.

- Tỉ lệ giới tính.

- Thành phần nhóm tuổi.

- Sự phân bố cá thể của quần thể.

- Độ đa dạng trong quần xã.

- Thành phần các loài trong quần xã.

Các mối quan hệ

Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

Phức tạp: gồm nhiều mối quan hệ đan xen.

- Quan hệ giữa các cá thể với môi trường.

- Quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

- Quan hệ giữa các cá thể khác loài.

Ví dụ

Quần thể lúa sống trên cánh đồng.

Quần xã đồng ruộng.

Tiêu chí phân biệt

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Thành phần loài

Một loài.

Nhiều loài.

Đặc trưng cơ bản

- Kích thước của quần thể.

- Mật độ cá thể của quần thể.

- Tỉ lệ giới tính.

- Thành phần nhóm tuổi.

- Sự phân bố cá thể của quần thể.

- Độ đa dạng trong quần xã.

- Thành phần các loài trong quần xã.

Các mối quan hệ

Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

Phức tạp: gồm nhiều mối quan hệ đan xen.

- Quan hệ giữa các cá thể với môi trường.

- Quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

- Quan hệ giữa các cá thể khác loài.

Ví dụ

Quần thể lúa sống trên cánh đồng.

Quần xã đồng ruộng.

Tiêu chí phân biệt

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Thành phần loài

Một loài.

Nhiều loài.

Đặc trưng cơ bản

- Kích thước của quần thể.

- Mật độ cá thể của quần thể.

- Tỉ lệ giới tính.

- Thành phần nhóm tuổi.

- Sự phân bố cá thể của quần thể.

- Độ đa dạng trong quần xã.

- Thành phần các loài trong quần xã.

Các mối quan hệ

Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

Phức tạp: gồm nhiều mối quan hệ đan xen.

- Quan hệ giữa các cá thể với môi trường.

- Quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

- Quan hệ giữa các cá thể khác loài.

Ví dụ

Quần thể lúa sống trên cánh đồng.

Quần xã đồng ruộng.

Tiêu chí phân biệt

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Thành phần loài

Một loài.

Nhiều loài.

Đặc trưng cơ bản

- Kích thước của quần thể.

- Mật độ cá thể của quần thể.

- Tỉ lệ giới tính.

- Thành phần nhóm tuổi.

- Sự phân bố cá thể của quần thể.

- Độ đa dạng trong quần xã.

- Thành phần các loài trong quần xã.

Các mối quan hệ

Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

Phức tạp: gồm nhiều mối quan hệ đan xen.

- Quan hệ giữa các cá thể với môi trường.

- Quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

- Quan hệ giữa các cá thể khác loài.

Ví dụ

Quần thể lúa sống trên cánh đồng.

Quần xã đồng ruộng.