Sằm Thị Hoàng Lam

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Sằm Thị Hoàng Lam
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Khi vật có li độ x = 4 cm

Tính từng phần:

• Thế năng:

\(W_{t} = \frac{1}{2} m \omega^{2} x^{2}\) \(= \frac{1}{2} \times 2 \times 5^{2} \times \left(\right. 0,04 \left.\right)^{2}\) \(= 1 \times 25 \times 0,0016 = 0,04 \textrm{ } \text{J}\)


• Động năng:

\(W_{đ} = \frac{1}{2} m \omega^{2} \left(\right. A^{2} - x^{2} \left.\right)\) \(= \frac{1}{2} \times 2 \times 5^{2} \times \left(\right. 0,08^{2} - 0,04^{2} \left.\right)\) \(= 1 \times 25 \times \left(\right. 0,0064 - 0,0016 \left.\right) = 25 \times 0,0048 = 0,12 \textrm{ } \text{J}\)

b) Khi nào thế năng = động năng?

Điều kiện:

\(W_{t} = W_{đ}\)

⇒ \(\frac{1}{2} m \omega^{2} x^{2} = \frac{1}{2} m \omega^{2} \left(\right. A^{2} - x^{2} \left.\right)\)

Rút gọn:

\(x^{2} = A^{2} - x^{2}\) \(2 x^{2} = A^{2} \Rightarrow x = \pm \frac{A}{\sqrt{2}}\)


Thay \(A = 8 \textrm{ } \text{cm}\):

\(x = \pm \frac{8}{\sqrt{2}} = \pm 5,66 \textrm{ } \text{cm}\)

a) v=4cos(πt−π2)(cm/s)

b)-phương trình li độ

𝑥=4/𝜋cos(𝜋𝑡−𝜋)(cm)
-phương trình gia tốc

a=4πcos(πt)(cm/s2)

​1 Li độ:

\(x = 5 sin ⁡ \left(\right. \frac{\pi}{6} \left.\right) = 5 \times \frac{1}{2} = 2.5 \textrm{ } \text{cm}\)

2 Vận tốc:

\(v = A \omega cos ⁡ \left(\right. \omega t + \varphi \left.\right) = 5 \times 2 \pi \times cos ⁡ \left(\right. \frac{\pi}{6} \left.\right)\) \(v = 10 \pi \times \frac{\sqrt{3}}{2} = 5 \pi \sqrt{3} \textrm{ } \text{cm}/\text{s}\)

3 Gia tốc:

\(a = - A \omega^{2} sin ⁡ \left(\right. \omega t + \varphi \left.\right)\) \(a = - 5 \times \left(\right. 2 \pi \left.\right)^{2} \times sin ⁡ \left(\right. \frac{\pi}{6} \left.\right) = - 5 \times 4 \pi^{2} \times \frac{1}{2} = - 10 \pi^{2}\)

Thay \(\pi^{2} = 10\):

\(a = - 10 \times 10 = - 100 \textrm{ } \text{cm}/\text{s}^{2}\)


✅ Kết quả (a):

\(x = 2.5 \textrm{ } \text{cm} , v = 5 \pi \sqrt{3} \textrm{ } \text{cm}/\text{s} , a = - 100 \textrm{ } \text{cm}/\text{s}^{2}\)


b) Khi pha dao động là \(120^{\circ} = \frac{2 \pi}{3}\)

\(\omega t + \varphi = \frac{2 \pi}{3}\)

1Li độ:

\(x = 5 sin ⁡ \left(\right. \frac{2 \pi}{3} \left.\right) = 5 \times \frac{\sqrt{3}}{2} = 2.5 \sqrt{3} \textrm{ } \text{cm}\)

2 Vận tốc:

\(v = A \omega cos ⁡ \left(\right. \frac{2 \pi}{3} \left.\right) = 5 \times 2 \pi \times \left(\right. - \frac{1}{2} \left.\right) = - 5 \pi \textrm{ } \text{cm}/\text{s}\)

3 Gia tốc:

\(a = - A \omega^{2} sin ⁡ \left(\right. \frac{2 \pi}{3} \left.\right) = - 5 \times \left(\right. 2 \pi \left.\right)^{2} \times \frac{\sqrt{3}}{2} = - 10 \pi^{2} \sqrt{3}\)

Thay \(\pi^{2} = 10\):

\(a = - 100 \sqrt{3} \textrm{ } \text{cm}/\text{s}^{2}\)\(\)