Lê Thị Hiền

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lê Thị Hiền
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

\(Δf​H298°​=ΣΔf​H298°​(sp)−ΣΔf​H298°​(cđ)\)= 2.(-393,5) + 3.(-285,84) - (-84,7) = -1559,82 kJ.

Áp dụng công thức \(v‾=ΔCΔt=0,22−0,14=0,03(Ms)v=ΔtΔC​=40,22−0,1​=0,03(sM​)\)

a. PTHH

2KMnO4 + 16HClđặc  ----> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2

Chất khử: HCl

Chất oxi hóa: KMnO4 

Quá trình oxi hóa: 2Cl-   ---> Cl20 + 2e     |x5

Quá trình khử:       Mn+7  + 5e ---> Mn+2  |x2

b, nNaI = 0,2.0,1 = 0,02 (mol) 

PTHH: 2NaI + Cl2 ---> 2NaCl + I2 

mol:       0,02  --> 0,01 

=> PTHH: 2KMnO4 + 16HClđặc  ----> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2

mol:              0,004 <---                                                    0,01 

=> mKMnO4 = n.M = 0,004.158 = 0,632(g) 

a)

Hóa học 10, tính số oxi hóa olm 

- Chất khử: HCl.

- Chất oxi hóa: MnO2.

b) 

Hóa học 10, phản ứng oxi hóa - khử 

⇒ MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

- Phản ứng tỏa nhiệt:

+ Phản ứng đốt than.

+ Phản ứng phân hủy glucose trong cơ thể.

- Phản ứng thu nhiệt:

+ Phản ứng nhiệt phân KMnO4.

+ Phản ứng C sủi tan trong nước.

a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
Công thức: \(\Delta H_{p ư}^{o} = \sum E_{l k \textrm{ } b ị p h \overset{ˊ}{a} v ỡ} - \sum E_{l k \textrm{ } h \overset{ˋ}{\imath} n h t h \overset{ˋ}{a} n h}\)

  • Phân tử C\(_{3}\)H\(_{8}\): 2 liên kết C–C, 8 liên kết C–H
  • Phân tử O\(_{2}\): 5 liên kết O=O
  • Phân tử CO\(_{2}\): 3 × 2 = 6 liên kết C=O
  • Phân tử H\(_{2}\)O: 4 × 2 = 8 liên kết O–H

Năng lượng liên kết:
\(E_{C - C} = 346\)\(E_{C - H} = 418\)\(E_{O = O} = 494\)\(E_{C = O} = 732\)\(E_{O - H} = 459 \textrm{ } \left(\right. \text{kJ}/\text{mol} \left.\right)\)

Tổng năng lượng liên kết bị phá vỡ:

\(2 \times 346 + 8 \times 418 + 5 \times 494 = 692 + 3344 + 2470 = 6506 \textrm{ } \text{kJ}\)

Tổng năng lượng liên kết hình thành:

\(6 \times 732 + 8 \times 459 = 4392 + 3672 = 8064 \textrm{ } \text{kJ}\)\(\Delta H^{o} = 6506 - 8064 = - 1558 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)

b) So sánh và giải thích

  • Giá trị tính theo nhiệt tạo thành: \(- 2042 , 78 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)
  • Giá trị tính theo năng lượng liên kết: \(- 1558 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)

Sự khác biệt đáng kể (khoảng \(484 , 78 \textrm{ } \text{kJ}/\text{mol}\)) là do:

  • Năng lượng liên kết sử dụng là giá trị trung bình từ nhiều hợp chất, không đặc trưng cho từng phân tử cụ thể. Ví dụ, liên kết C=O trong CO\(_{2}\) có năng lượng cao hơn giá trị trung bình của liên kết đôi C=O trong các hợp chất carbonyl do cấu trúc cộng hưởng.
  • Nhiệt tạo thành được xác định bằng thực nghiệm, phản ánh chính xác năng lượng của phản ứng trong điều kiện chuẩn.
  • Vì vậy, kết quả từ nhiệt tạo thành đáng tin cậy hơn.

a. \(8 F e S + 42 H N O_{3} \rightarrow 8 F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{3} + 9 N_{2} O + 8 H_{2} S O_{4} + 13 H_{2} O\)

b. \(2 N a C r O_{2} + 3 B r_{2} + 8 N a O H \rightarrow 2 N a_{2} C r O_{4} + 6 N a B r + 4 H_{2} O\)

c. \(3 F e_{n} O_{m} + \left(\right. 12 n - 2 m \left.\right) H N O_{3} \rightarrow 3 n F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{3} + \left(\right. 3 n - 2 m \left.\right) N O + \left(\right. 6 n - m \left.\right) H_{2} O\)

d. \(4 M g + 10 H N O_{3} \rightarrow 4 M g \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} + N H_{4} N O_{3} + 3 H_{2} O\)

a) Cân bằng phương trình phản ứng

5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2

 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:

2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol 

Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol

Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL.

ΔrH2980=ΔfH2980(sp)−ΔfH2980(cđ)

             = -542,83 + (-167,16) - (-795,0) 

             = 85,01 kJ/mol.

a. Fe0 + HN+5O3  Fe+3(NO3)3 + N+2O + H2O.

Chất khử: Fe 

Chất oxi hóa: HNO3 

Quá trình oxi hóa: Feo --> Fe+3 +3e 

Quá trình khử: N+5 + 3e ---> N+2

 1Fe + 4HNO3  1Fe(NO3)3 + 1NO + 2H2O.

b. KMn+7O4 + Fe+2SO4 + H2SO4  Fe2+3(SO4)3 + Mn+2SO4 + K2SO4 + H2O.

Chất khử: FeSO4

Chất oxi hóa: KMnO4

Quá trình oxi hóa: 2Fe+2 ---> Fe2+3 + 1e.2

Quá trình khử: Mn+7 +5e ----> Mn+2

2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 \(\rightarrow\) 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O.