Nguyễn Quỳnh Chi

Giới thiệu về bản thân

2A.M
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Ta có phương trình:

\(x^{2} - 4 x - 4 = y .\)

Hoàn thành bình phương:

\(x^{2} - 4 x - 4 = \left(\right. x^{2} - 4 x + 4 \left.\right) - 8 = \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2} - 8.\)

Vậy:

\(y = \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2} - 8.\)

Kết luận:

Với mỗi số nguyên \(x\), ta tìm được một số nguyên \(y\).
Nên phương trình có vô số nghiệm nguyên:

\(\left(\right. x , \textrm{ }\textrm{ } y \left.\right) = \left(\right. x , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2} - 8 \left.\right) .\)

@**^^(YÊU BÓNG ĐÁ)^^**

bạn có thể thử nha

https://chiaki.vn/tin-tuc/cac-kieu-toc-nam-dep

@Phạm Hai

Bạn hơi kì rồi đó. Đây là nơi để học tập chứ không phải là chỗ để bạn nguyền rủa người khác như vậy. Sống là để đón lấy sự tốt lành chứ không phải là đón lấy sự nguyền rủa của bạn đâu nhé!



???????? Bộ bạn hết cái để viết hả

Tự hào là người Việt Nam 🇻🇳 ❤️🇻🇳 ⭐

🟦 1. Cấu trúc câu chỉ vị trí trong tiếng Việt

Cấu trúc chung

(Who/What) + is at/in/on + (where)
or
(Who/What) + is lying/standing/sitting + at/in/on + (where)

📌 Examples

  • The table is in the living room.
  • The cat is lying on the chair.
  • The school is near my house.
  • The post office is opposite the bank.
  • The refrigerator is next to the stove.

🟦 2. Cấu trúc câu chỉ vị trí trong tiếng Anh

Cấu trúc chung

S + be + (preposition of place) + N

📌 Ví dụ

  • The book is on the table.
  • The cat is under the bed.
  • My school is near the park.
  • The bank is next to the post office.
  • The picture is above the sofa.

🗺️ Giới từ chỉ vị trí

  • on (trên)
  • in (trong)
  • under (dưới)
  • next to (bên cạnh)
  • between (ở giữa)
  • behind (đằng sau)
  • in front of (trước)
  • opposite (đối diện)
  • near (gần)