Kim Ngân
Giới thiệu về bản thân
Nghĩa của từ "dũng cảm": có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm. Các từ đồng nghĩa với từ "dũng cảm": can đảm, gan dạ,...
Dấu gạch ngang được dùng để nối các từ ngữ trong một liên danh
a.Từ đồng nghĩa với nhân hậu: tốt bụng. b. Từ đồng nghĩa với hạnh phúc: mãn nguyện. c. Từ đồng nghĩa với kiên trì: kiên nhẫn
a. Hoa hồng khoe tấm áo đỏ trong nắng, hoa hướng dương xúng xính trong bộ váy vàng. --> Hai vế của câu trên được nối với nhau bằng dấu phẩy. b. Tuy trời đã nhá nhem tối nhưng lũ trẻ vẫn chưa chịu về nhà. --> Hai vế của câu trên được nối với nhau bằng cặp kết từ "tuy... nhưng...".
Hình thức: - Trình bày bố cục rõ ràng, có đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài. - Không mắc các lỗi về chính tả, dùng từ, đặt câu. * Nội dung: - Mở bài: giới thiệu cảnh được tả: cảnh nơi em sống vào một ngày mưa. - Thân bài: miêu tả cảnh nơi em sống vào một ngày mưa theo trình tự hợp lí, có thể theo trình tự thời gian (sáng, trưa, chiều, tối). - Kết bài: nêu cảm nghĩ của em về cảnh được
Câu đơn: Mùa xuân mang đến những tia nắng ấp áp.
Câu ghép: Mùa xuân đến, muôn hoa đua nhau khoe sắc thắm và lũ chim lại hót vang trên cành cây.
a. Buồn bã: U sầu, phiền não
b. Siêng năng: Chăm chỉ, cần cù
a. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
b. Đánh dấu các ý liệt kê.
c. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
Mở bài: − Giới thiệu hiện tượng nói tục chửi bậy trong học sinh hiện nay. − Khẳng định đây là thói quen xấu cần phê phán. * Thân bài: − Giải thích: Nói tục chửi bậy là dùng lời lẽ thô tục, cộc cằn, thiếu văn hoá trong giao tiếp. − Tác hại: + Làm xấu hình ảnh cá nhân, ảnh hưởng người xung quanh. + Gây môi trường giao tiếp độc hại, bạo lực. + Làm nghèo nàn ngôn ngữ, mất vẻ đẹp tiếng Việt. − Lý do cần phản đối: + Trái với chuẩn mực văn hoá, đạo đức. + Ảnh hưởng đến học đường, nơi công cộng. + Dễ lan truyền thành thói quen xấu. * Kết bài: − Mỗi cá nhân cần ý thức sử dụng ngôn ngữ lịch sự. − Nhà trường, gia đình nhắc nhở, uốn nắn.
− Khẳng định: Cần quyết liệt phản đối để giữ gìn môi trường văn hoá lành
Các từ trái nghĩa là:
a. Khẩn trương:Chậm rãi, thong thả
b. Mạnh mẽ: Yếu ớt, nhu nhược