Trần Xuân Lộc
Giới thiệu về bản thân
a) Vẽ đồ thị hàm số \(y = x^{2}\)
Bài làm:
Lập bảng giá trị của hàm số \(y = x^{2}\):
\(x\)xxx | \(- 2\)−2-2−2 | \(- 1\)−1-1−1 | \(0\)000 | \(1\)111 | \(2\)222 |
|---|---|---|---|---|---|
\(y = x^{2}\)y=x2y=x^2y=x2 | \(4\)444 | \(1\)111 | \(0\)000 | \(1\)111 | \(4\)444 |
Trên mặt phẳng tọa độ \(O x y\), chấm các điểm:
\(\left(\right. - 2 ; 4 \left.\right) , \&\text{nbsp}; \left(\right. - 1 ; 1 \left.\right) , \&\text{nbsp}; \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) , \&\text{nbsp}; \left(\right. 1 ; 1 \left.\right) , \&\text{nbsp}; \left(\right. 2 ; 4 \left.\right)\)
Nối các điểm đó bằng một đường cong trơn, ta được đồ thị của hàm số.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng \(16\)
Tung độ \(y = 16\), ta giải:
\(x^{2} = 16 \Rightarrow x = \pm 4\)
👉 Các điểm cần tìm là:
\(\left(\right. 4 ; 16 \left.\right) \text{v} \overset{ˋ}{\text{a}} \left(\right. - 4 ; 16 \left.\right)\)
c) Tìm các điểm trên parabol (khác gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ
Khoảng cách từ điểm \(M \left(\right. x ; y \left.\right)\) đến:
- trục \(O x\): \(\mid y \mid\)
- trục \(O y\): \(\mid x \mid\)
Điều kiện cách đều:
\(\mid x \mid = \mid y \mid\)
Mà trên parabol: \(y = x^{2}\)
Suy ra:
\(\mid x \mid = x^{2}\)
Giải:
- \(x^{2} - x = 0 \Rightarrow x = 0\) hoặc \(x = 1\)
- \(x^{2} + x = 0 \Rightarrow x = 0\) hoặc \(x = - 1\)
Loại gốc tọa độ \(\left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
👉 Các điểm cần tìm:
\(\left(\right. 1 ; 1 \left.\right) \text{v} \overset{ˋ}{\text{a}} \left(\right. - 1 ; 1 \left.\right)\)
a) Vẽ đồ thị
- Đây là hàm số bậc hai dạng \(y = a x^{2}\)với \(a = \frac{1}{2} > 0\).
- Đồ thị là parabol mở lên.
- Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\).
- Trục đối xứng: trục \(O y\).
Lập bảng giá trị:
\(x\)xxx | -4 | -2 | 0 | 2 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|
\(y = \frac{1}{2} x^{2}\)y=12x2y=\frac12x^2y=21x2 | 8 | 2 | 0 | 2 | 8 |
Chấm các điểm:
\(\left(\right. - 4 ; 8 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. - 2 ; 2 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 2 ; 2 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 4 ; 8 \left.\right)\)
Nối các điểm ta được parabol.
b) Xét các điểm
1. Điểm \(M \left(\right. - 5 ; - \frac{25}{2} \left.\right)\)
\(y = \frac{1}{2} \left(\right. - 5 \left.\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot 25 = \frac{25}{2}\)
Giá trị tính được là \(\frac{25}{2}\) (dương),
trong khi đề bài cho \(- \frac{25}{2}\) (âm).
→ M không thuộc đồ thị.
2. Điểm \(N \left(\right. - \frac{3}{2} ; \frac{9}{8} \left.\right)\)
\(y = \frac{1}{2} \left(\left(\right. - \frac{3}{2} \left.\right)\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot \frac{9}{4} = \frac{9}{8}\)
Giá trị đúng với tung độ.
→ N thuộc đồ thị.
3. Điểm \(Q \left(\right. \frac{1}{2} ; 2 \left.\right)\)
\(y = \frac{1}{2} \left(\left(\right. \frac{1}{2} \left.\right)\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{4} = \frac{1}{8}\)
Giá trị tính được \(\frac{1}{8} \neq 2\).
→ Q không thuộc đồ thị.
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)
- Đây là hàm số bậc hai dạng \(y = a x^{2}\)với \(a = - \frac{1}{4} < 0\).
- Đồ thị là một parabol mở xuống.
- Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\).
- Trục đối xứng: trục \(O y\).
Lập bảng giá trị:
\(x\)xxx | -4 | -2 | 0 | 2 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|
\(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)y=−14x2y = -\frac14 x^2y=−41x2 | -4 | -1 | 0 | -1 | -4 |
Chấm các điểm:
\(\left(\right. - 4 ; - 4 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. - 2 ; - 1 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 2 ; - 1 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 4 ; - 4 \left.\right)\)
Nối các điểm trên ta được parabol (P).
b) Xét các điểm có thuộc đồ thị (P) hay không
Hàm số:
\(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)
Muốn kiểm tra điểm có thuộc đồ thị hay không, ta thay hoành độ vào công thức rồi so sánh với tung độ.
1. Điểm \(E \left(\right. - 8 ; - 16 \left.\right)\)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\right. - 8 \left.\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot 64 = - 16\)
Giá trị bằng tung độ đã cho.
→ E thuộc (P).
2. Điểm \(F \left(\right. - \frac{1}{3} ; - \frac{1}{36} \left.\right)\)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\left(\right. - \frac{1}{3} \left.\right)\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot \frac{1}{9} = - \frac{1}{36}\)
Giá trị đúng với tung độ.
→ F thuộc (P).
3. Điểm \(Q \left(\right. \frac{2}{5} ; \frac{4}{100} \left.\right)\)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\left(\right. \frac{2}{5} \left.\right)\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot \frac{4}{25} = - \frac{4}{100}\)
Giá trị tính được là \(- \frac{4}{100} \neq \frac{4}{100}\).
→ Q không thuộc (P).
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)
- Đây là hàm số bậc hai dạng \(y = a x^{2}\)với \(a = - \frac{1}{4} < 0\).
- Đồ thị là một parabol mở xuống.
- Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\).
- Trục đối xứng: trục \(O y\).
Lập bảng giá trị:
\(x\)xxx | -4 | -2 | 0 | 2 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|
\(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)y=−14x2y = -\frac14 x^2y=−41x2 | -4 | -1 | 0 | -1 | -4 |
Chấm các điểm:
\(\left(\right. - 4 ; - 4 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. - 2 ; - 1 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 2 ; - 1 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 4 ; - 4 \left.\right)\)
Nối các điểm trên ta được parabol (P).
b) Xét các điểm có thuộc đồ thị (P) hay không
Hàm số:
\(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)
Muốn kiểm tra điểm có thuộc đồ thị hay không, ta thay hoành độ vào công thức rồi so sánh với tung độ.
1. Điểm \(E \left(\right. - 8 ; - 16 \left.\right)\)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\right. - 8 \left.\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot 64 = - 16\)
Giá trị bằng tung độ đã cho.
→ E thuộc (P).
2. Điểm \(F \left(\right. - \frac{1}{3} ; - \frac{1}{36} \left.\right)\)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\left(\right. - \frac{1}{3} \left.\right)\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot \frac{1}{9} = - \frac{1}{36}\)
Giá trị đúng với tung độ.
→ F thuộc (P).
3. Điểm \(Q \left(\right. \frac{2}{5} ; \frac{4}{100} \left.\right)\)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\left(\right. \frac{2}{5} \left.\right)\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot \frac{4}{25} = - \frac{4}{100}\)
Giá trị tính được là \(- \frac{4}{100} \neq \frac{4}{100}\).
→ Q không thuộc (P).