Vũ Minh Ngọc
Giới thiệu về bản thân
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần Đối với đa thức P(x): P(x) = 2x^3 - 3x + 5x^2 + 2 + x * Nhóm các hạng tử đồng dạng: 2x^3 + 5x^2 + (-3x + x) + 2 * Thu gọn: P(x) = 2x^3 + 5x^2 - 2x + 2 Đối với đa thức Q(x): Q(x) = -x^3 - 3x^2 + 2x + 6 - 2x^2 * Nhóm các hạng tử đồng dạng: -x^3 + (-3x^2 - 2x^2) + 2x + 6 * Thu gọn: Q(x) = -x^3 - 5x^2 + 2x + 6 b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) Chúng ta sẽ thực hiện phép cộng và trừ theo từng cột tương ứng với các bậc của biến: 1. Tính P(x) + Q(x): P(x) + Q(x) = (2x^3 + 5x^2 - 2x + 2) + (-x^3 - 5x^2 + 2x + 6) * * * Vậy P(x) + Q(x) = x^3 + 8 2. Tính P(x) - Q(x): P(x) - Q(x) = (2x^3 + 5x^2 - 2x + 2) - (-x^3 - 5x^2 + 2x + 6) * = 2x^3 + 5x^2 - 2x + 2 + x^3 + 5x^2 - 2x - 6 * * * Vậy P(x) - Q(x) = 3x^3 + 10x^2 - 4x - 4 .
Thể tích hình hộp chữ nhật được tính bằng:
\(V = \text{d} \overset{ˋ}{\text{a}} \text{i} \times \text{r}ộ\text{ng} \times \text{cao}\)Vậy:
\(V = x \left(\right. x + 1 \left.\right) \left(\right. x - 1 \left.\right)\)Ta rút gọn:
\(\left(\right. x + 1 \left.\right) \left(\right. x - 1 \left.\right) = x^{2} - 1\)Do đó:
\(V = x \left(\right. x^{2} - 1 \left.\right) = x^{3} - x\)✅ Biểu thức thể tích:
\(\boxed{V = x^{3} - x}\)b) Tính thể tích khi \(x = 4\)
\(V = 4^{3} - 4 = 64 - 4 = 60\)✅Thể tích khi \(x = 4\):
\(\boxed{V = 60}\)\(\frac{2 x^{4}}{x^{2}} = 2 x^{2}\)
Nhân lại:
\(2 x^{2} \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = 2 x^{4} - 4 x^{2}\)
Trừ:
\(\left(\right. 2 x^{4} - 3 x^{3} - 3 x^{2} \left.\right) - \left(\right. 2 x^{4} - 4 x^{2} \left.\right)\)
Kết quả:
\(- 3 x^{3} + x^{2}\)
Hạ tiếp \(+ 6 x\)
\(\frac{- 3 x^{3}}{x^{2}} = - 3 x\)
Nhân lại:
\(- 3 x \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = - 3 x^{3} + 6 x\)
Trừ:
\(\left(\right. - 3 x^{3} + x^{2} + 6 x \left.\right) - \left(\right. - 3 x^{3} + 6 x \left.\right)\)
Kết quả:
\(x^{2}\)
Hạ tiếp \(- 2\).
\(\frac{x^{2}}{x^{2}} = 1\)
Nhân lại:
\(1 \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = x^{2} - 2\)
Trừ:
\(\left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) - \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = 0\)
- Thương:
\(Q \left(\right. x \left.\right) = 2 x^{2} - 3 x + 1\)
- Dư:
\(R \left(\right. x \left.\right) = 0\)
Vậy phép chia là phép chia hết.
5x(4x2−2x+1)=20x3−10x2+5x \(2 x \left(\right. 10 x^{2} - 5 x + 2 \left.\right) = 20 x^{3} - 10 x^{2} + 4 x\)
Thay vào phương trình:
\(\left(\right. 20 x^{3} - 10 x^{2} + 5 x \left.\right) - \left(\right. 20 x^{3} - 10 x^{2} + 4 x \left.\right) = - 36\)
\(20 x^{3} - 10 x^{2} + 5 x - 20 x^{3} + 10 x^{2} - 4 x = - 36\)
Các hạng tử triệt tiêu:
\(x = - 36\)
Ta có:
\(P \left(\right. x \left.\right) = x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5\) \(Q \left(\right. x \left.\right) = - x^{4} + 3 x^{2} + 2 x + 1\)
a) Tính \(P \left(\right. x \left.\right) + Q \left(\right. x \left.\right)\)
Cộng các hạng tử cùng bậc:
- \(x^{4} + \left(\right. - x^{4} \left.\right) = 0\)
- \(- 5 x^{3}\)
- \(3 x^{2}\)
- \(4 x + 2 x = 6 x\)
- \(- 5 + 1 = - 4\)
Vậy:
\(P \left(\right. x \left.\right) + Q \left(\right. x \left.\right) = - 5 x^{3} + 3 x^{2} + 6 x - 4\)
b) Tìm đa thức \(R \left(\right. x \left.\right)\) sao cho
\(P \left(\right. x \left.\right) = R \left(\right. x \left.\right) + Q \left(\right. x \left.\right)\)
Suy ra:
\(R \left(\right. x \left.\right) = P \left(\right. x \left.\right) - Q \left(\right. x \left.\right)\)
Thực hiện phép trừ:
\(R \left(\right. x \left.\right) = \left(\right. x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5 \left.\right) - \left(\right. - x^{4} + 3 x^{2} + 2 x + 1 \left.\right)\)
Đổi dấu và cộng:
\(R \left(\right. x \left.\right) = x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5 + x^{4} - 3 x^{2} - 2 x - 1\)
Gộp các hạng tử cùng bậc:
- \(x^{4} + x^{4} = 2 x^{4}\)
- \(- 5 x^{3}\)
- \(- 3 x^{2}\)
- \(4 x - 2 x = 2 x\)
- \(- 5 - 1 = - 6\)
Vậy:
\(R \left(\right. x \left.\right) = 2 x^{4} - 5 x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 6\)