TỐNG GIA HUY

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của TỐNG GIA HUY
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
  1. Kích thước của hình chữ nhật bên trong: Chiều dài là \(25\) cm và chiều rộng là \(17\) cm.
  2. Kích thước của khung ảnh lớn: Với chiều rộng viền là \(x\), chiều dài và chiều rộng của khung ảnh sẽ là:
    • Chiều dài: \(25 + 2 x\)
    • Chiều rộng: \(17 + 2 x\)
  3. Diện tích của cả khung ảnh:
    \(A = \left(\right. 25 + 2 x \left.\right) \left(\right. 17 + 2 x \left.\right)\)
    Chúng ta cần phương trình này không vượt quá diện tích tối đa là \(513\) cm²:
    \(\left(\right. 25 + 2 x \left.\right) \left(\right. 17 + 2 x \left.\right) = 513\)
  4. Giải phương trình:
    \(25 \cdot 17 + 50 x + 34 x + 4 x^{2} = 513\)
    \(425 + 84 x + 4 x^{2} = 513\)
    \(4 x^{2} + 84 x + 425 - 513 = 0\)
    \(4 x^{2} + 84 x - 88 = 0\)
  5. Rút gọn phương trình:
    \(x^{2} + 21 x - 22 = 0\)
  6. Giải phương trình bậc hai bằng công thức:
    \(x = \frac{- b \pm \sqrt{b^{2} - 4 a c}}{2 a}\)
    trong đó \(a = 1\), \(b = 21\), và \(c = - 22\):
    \(x = \frac{- 21 \pm \sqrt{2 1^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. - 22 \left.\right)}}{2 \cdot 1}\)
    \(= \frac{- 21 \pm \sqrt{441 + 88}}{2}\)
    \(= \frac{- 21 \pm \sqrt{529}}{2}\)
    \(= \frac{- 21 \pm 23}{2}\)
  7. Tính toán hai nghiệm:
    • Nghiệm 1:
      \(x=\frac{2}{2}=1\left(tm\right)\)
    • Nghiệm 2:
      \(x=\frac{- 44}{2}\left(loại\right)\)
      Vậy độ rộng viền khung ảnh tối đa mà bạn Hà có thể làm là \(x = 1\) cm
  1. Kích thước của hình chữ nhật bên trong: Chiều dài là \(25\) cm và chiều rộng là \(17\) cm.
  2. Kích thước của khung ảnh lớn: Với chiều rộng viền là \(x\), chiều dài và chiều rộng của khung ảnh sẽ là:
    • Chiều dài: \(25 + 2 x\)
    • Chiều rộng: \(17 + 2 x\)
  3. Diện tích của cả khung ảnh:
    \(A = \left(\right. 25 + 2 x \left.\right) \left(\right. 17 + 2 x \left.\right)\)
    Chúng ta cần phương trình này không vượt quá diện tích tối đa là \(513\) cm²:
    \(\left(\right. 25 + 2 x \left.\right) \left(\right. 17 + 2 x \left.\right) = 513\)
  4. Giải phương trình:
    \(25 \cdot 17 + 50 x + 34 x + 4 x^{2} = 513\)
    \(425 + 84 x + 4 x^{2} = 513\)
    \(4 x^{2} + 84 x + 425 - 513 = 0\)
    \(4 x^{2} + 84 x - 88 = 0\)
  5. Rút gọn phương trình:
    \(x^{2} + 21 x - 22 = 0\)
  6. Giải phương trình bậc hai bằng công thức:
    \(x = \frac{- b \pm \sqrt{b^{2} - 4 a c}}{2 a}\)
    trong đó \(a = 1\), \(b = 21\), và \(c = - 22\):
    \(x = \frac{- 21 \pm \sqrt{2 1^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. - 22 \left.\right)}}{2 \cdot 1}\)
    \(= \frac{- 21 \pm \sqrt{441 + 88}}{2}\)
    \(= \frac{- 21 \pm \sqrt{529}}{2}\)
    \(= \frac{- 21 \pm 23}{2}\)
  7. Tính toán hai nghiệm:
    • Nghiệm 1:
      \(x=\frac{2}{2}=1\left(tm\right)\)
    • Nghiệm 2:
      \(x=\frac{- 44}{2}\left(loại\right)\)
      Vậy độ rộng viền khung ảnh tối đa mà bạn Hà có thể làm là \(x = 1\) cm
  1. Kích thước của hình chữ nhật bên trong: Chiều dài là \(25\) cm và chiều rộng là \(17\) cm.
  2. Kích thước của khung ảnh lớn: Với chiều rộng viền là \(x\), chiều dài và chiều rộng của khung ảnh sẽ là:
    • Chiều dài: \(25 + 2 x\)
    • Chiều rộng: \(17 + 2 x\)
  3. Diện tích của cả khung ảnh:
    \(A = \left(\right. 25 + 2 x \left.\right) \left(\right. 17 + 2 x \left.\right)\)
    Chúng ta cần phương trình này không vượt quá diện tích tối đa là \(513\) cm²:
    \(\left(\right. 25 + 2 x \left.\right) \left(\right. 17 + 2 x \left.\right) = 513\)
  4. Giải phương trình:
    \(25 \cdot 17 + 50 x + 34 x + 4 x^{2} = 513\)
    \(425 + 84 x + 4 x^{2} = 513\)
    \(4 x^{2} + 84 x + 425 - 513 = 0\)
    \(4 x^{2} + 84 x - 88 = 0\)
  5. Rút gọn phương trình:
    \(x^{2} + 21 x - 22 = 0\)
  6. Giải phương trình bậc hai bằng công thức:
    \(x = \frac{- b \pm \sqrt{b^{2} - 4 a c}}{2 a}\)
    trong đó \(a = 1\), \(b = 21\), và \(c = - 22\):
    \(x = \frac{- 21 \pm \sqrt{2 1^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. - 22 \left.\right)}}{2 \cdot 1}\)
    \(= \frac{- 21 \pm \sqrt{441 + 88}}{2}\)
    \(= \frac{- 21 \pm \sqrt{529}}{2}\)
    \(= \frac{- 21 \pm 23}{2}\)
  7. Tính toán hai nghiệm:
    • Nghiệm 1:
      \(x=\frac{2}{2}=1\left(tm\right)\)
    • Nghiệm 2:
      \(x=\frac{- 44}{2}\left(loại\right)\)
      Vậy độ rộng viền khung ảnh tối đa mà bạn Hà có thể làm là \(x = 1\) cm

Chọn trục quay tại O, ta có: \(O G . \overset{\rightarrow}{P} + O A . \overset{\rightarrow}{T} = \overset{\rightarrow}{0}\)

\(\Rightarrow \frac{1}{2} O A . m g - O A . T s i n 3 0^{0} = 0\)

\(\Leftrightarrow T = \frac{\frac{1}{2} m g}{s i n 3 0^{0}} = 14 \left(\right. N \left.\right)\)

Chọn trục quay tại O, ta có: \(O G . \overset{\rightarrow}{P} + O A . \overset{\rightarrow}{T} = \overset{\rightarrow}{0}\)

\(\Rightarrow \frac{1}{2} O A . m g - O A . T s i n 3 0^{0} = 0\)

\(\Leftrightarrow T = \frac{\frac{1}{2} m g}{s i n 3 0^{0}} = 14 \left(\right. N \left.\right)\)

Chọn trục quay tại O, ta có: \(O G . \overset{\rightarrow}{P} + O A . \overset{\rightarrow}{T} = \overset{\rightarrow}{0}\)

\(\Rightarrow \frac{1}{2} O A . m g - O A . T s i n 3 0^{0} = 0\)

\(\Leftrightarrow T = \frac{\frac{1}{2} m g}{s i n 3 0^{0}} = 14 \left(\right. N \left.\right)\)