Nguyễn Thanh Trúc
Giới thiệu về bản thân
- Tính tốc độ: \(v = \frac{s}{t}\)
- Tính quãng đường: \(s = v \cdot t\)
- Tính thời gian: \(t = \frac{s}{v}\)
- Đọc đồ thị s–t:
- Độ dốc = tốc độ (\(v = \Delta s / \Delta t\))
- Đường ngang → đứng yên
- Đường thẳng → chuyển động đều, cong → không đều
- So sánh tốc độ: độ dốc lớn → tốc độ lớn hơn
6;13;19
Nghiệm của đa thức một biến là giá trị của biến làm cho đa thức bằng 0.
2
bn ơi mik không nhé bn
bn ơi nói rõ ràng hơn đi bn
Gió đưa cành trúc la đà
Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương
1. Chứng minh \(D E \parallel B F\)
Trong tam giác \(A D C\):
- \(E\) là trung điểm \(A D\)
- \(F\) là trung điểm \(C D\)
→ \(E F \parallel A C\) (định lý đường trung bình).
Trong hình bình hành \(A B C D\): \(B F \parallel A C\).
→ \(D E \parallel B F\) (vì đều song song với \(A C\)).
2. Chứng minh \(\triangle E A B = \triangle D F C\)
Hình bình hành nên:
\(A B = C D , A D = B C\)
- \(E\) trung điểm \(A D \Rightarrow A E = \frac{1}{2} A D\)
- \(F\) trung điểm \(C D \Rightarrow C F = \frac{1}{2} C D\)
Vậy các cặp cạnh tương ứng:
\(A E = C F , A B = C D\)
Góc giữa hai cạnh bằng nhau (góc hình bình hành).
→ \(\triangle E A B = \triangle D F C\).
Bảng nhân 2
2×1=2
2×2=4
2×3=6
2×4=8
2×5=10
2×6=12
2×7=14
2×8=16
2×9=18
Bảng nhân 3
3×1=3
3×2=6
3×3=9
3×4=12
3×5=15
3×6=18
3×7=21
3×8=24
3×9=27
Bảng nhân 4
4×1=4
4×2=8
4×3=12
4×4=16
4×5=20
4×6=24
4×7=28
4×8=32
4×9=36
Bảng nhân 5
5×1=5
5×2=10
5×3=15
5×4=20
5×5=25
5×6=30
5×7=35
5×8=40
5×9=45
Bảng nhân 6
6×1=6
6×2=12
6×3=18
6×4=24
6×5=30
6×6=36
6×7=42
6×8=48
6×9=54
Bảng nhân 7
7×1=7
7×2=14
7×3=21
7×4=28
7×5=35
7×6=42
7×7=49
7×8=56
7×9=63
Bảng nhân 8
8×1=8
8×2=16
8×3=24
8×4=32
8×5=40
8×6=48
8×7=56
8×8=64
8×9=72
Bảng nhân 9
9×1=9
9×2=18
9×3=27
9×4=36
9×5=45
9×6=54
9×7=63
9×8=72
9×9=81
(1+20)+(2+19)+(3+18)+(4+17)+(5+16)+(6+15)+(7+14)+(8+13)+(9+12)+(10+11)=210