Ngô Gia Bảo
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Ngô Gia Bảo
0
0
0
0
0
0
0
2026-04-22 22:13:40
Dựa trên số liệu bảng nhiệt tạo thành chuẩn ( ΔfH2980Δ𝑓𝐻0298) đã cho, ta có thể tính biến thiên enthalpy chuẩn ( ΔrH2980Δ𝑟𝐻0298) của phản ứng đốt cháy ethane theo các bước sau: 1. Phương trình phản ứng Đầu tiên, cần cân bằng lại phương trình phản ứng (phương trình trong hình chưa cân bằng hệ số của O2𝑂2):
C2H6(g)+72O2(g)→2CO2(g)+3H2O(l)𝐶2𝐻6(𝑔)+72𝑂2(𝑔)→2𝐶𝑂2(𝑔)+3𝐻2𝑂(𝑙) 2. Các số liệu đã cho
ΔrH2980=∑ΔfH2980(sp)−∑ΔfH2980(cd)Δ𝑟𝐻0298=Δ𝑓𝐻0298(sp)−Δ𝑓𝐻0298(cd) Thay số vào:
ΔrH2980=[2⋅(-393,50)+3⋅(-285,84)]−[1⋅(-84,70)+72⋅0]Δ𝑟𝐻0298=[2⋅(−393,50)+3⋅(−285,84)]−[1⋅(−84,70)+72⋅0] ΔrH2980=[-787,00−857,52]−[-84,70]Δ𝑟𝐻0298=[−787,00−857,52]−[−84,70] ΔrH2980=-1644,52+84,70=-1559,82(kJ)Δ𝑟𝐻0298=−1644,52+84,70=−1559,82(kJ) Kết luận: Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là −1559 , 82 kJ. Đây là phản ứng tỏa nhiệt mạnh.
C2H6(g)+72O2(g)→2CO2(g)+3H2O(l)𝐶2𝐻6(𝑔)+72𝑂2(𝑔)→2𝐶𝑂2(𝑔)+3𝐻2𝑂(𝑙) 2. Các số liệu đã cho
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐶2𝐻6 , 𝑔 ) = −84 , 70 kJ/mol
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐶𝑂2 , 𝑔 ) = −393 , 50 kJ/mol
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐻2𝑂 , 𝑙 ) = −285 , 84 kJ/mol
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝑂2 , 𝑔 ) =0 kJ/mol (đơn chất ở trạng thái chuẩn)
ΔrH2980=∑ΔfH2980(sp)−∑ΔfH2980(cd)Δ𝑟𝐻0298=Δ𝑓𝐻0298(sp)−Δ𝑓𝐻0298(cd) Thay số vào:
ΔrH2980=[2⋅(-393,50)+3⋅(-285,84)]−[1⋅(-84,70)+72⋅0]Δ𝑟𝐻0298=[2⋅(−393,50)+3⋅(−285,84)]−[1⋅(−84,70)+72⋅0] ΔrH2980=[-787,00−857,52]−[-84,70]Δ𝑟𝐻0298=[−787,00−857,52]−[−84,70] ΔrH2980=-1644,52+84,70=-1559,82(kJ)Δ𝑟𝐻0298=−1644,52+84,70=−1559,82(kJ) Kết luận: Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là −1559 , 82 kJ. Đây là phản ứng tỏa nhiệt mạnh.
2026-04-22 22:12:54
Cho phản ứng: C4H9Cl(l)+H2O(l)→C4H9OH(aq)+HCl(aq)𝐶4𝐻9𝐶𝑙(𝑙)+𝐻2𝑂(𝑙)→𝐶4𝐻9𝑂𝐻(𝑎𝑞)+𝐻𝐶𝑙(𝑎𝑞)
v̄=−ΔCΔt=−C2−C1t2−t1𝑣̄=−Δ𝐶Δ𝑡=−𝐶2−𝐶1𝑡2−𝑡1 Thay các giá trị vào công thức:
v̄=−0,10−0,224=−-0,124=0,03(M/s)𝑣̄=−0,10−0,224=−−0,124=0,03(𝑀/𝑠) Kết luận: Tốc độ trung bình của phản ứng theo 𝑡𝑒𝑟𝑡 --butylchloride là 0 , 03 𝑀 /𝑠.
- Nồng độ ban đầu ( C1𝐶1): 0 , 22 𝑀
- Nồng độ sau 4 giây ( C2𝐶2): 0 , 10 𝑀
- Thời gian biến thiên ( ΔtΔ𝑡): 4 𝑠
v̄=−ΔCΔt=−C2−C1t2−t1𝑣̄=−Δ𝐶Δ𝑡=−𝐶2−𝐶1𝑡2−𝑡1 Thay các giá trị vào công thức:
v̄=−0,10−0,224=−-0,124=0,03(M/s)𝑣̄=−0,10−0,224=−−0,124=0,03(𝑀/𝑠) Kết luận: Tốc độ trung bình của phản ứng theo 𝑡𝑒𝑟𝑡 --butylchloride là 0 , 03 𝑀 /𝑠.
2026-04-22 22:12:11
Phương trình hóa học của phản ứng điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:
2KMn+7O4+16HCl-1→2KCl+2Mn+2Cl2+5Cl02+8H2O2𝐾𝑀𝑛+7𝑂4+16𝐻𝐶𝑙−1→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛+2𝐶𝑙2+5𝐶𝑙02+8𝐻2𝑂
b) Tính khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 đã phản ứng Bước 1: Tính số mol NaI𝑁𝑎𝐼
nNaI=CM⋅V=0,1⋅0,2=0,02(mol)𝑛𝑁𝑎𝐼=𝐶𝑀⋅𝑉=0,1⋅0,2=0,02(mol) Bước 2: Tìm số mol Cl2𝐶𝑙2 qua phản ứng với NaI𝑁𝑎𝐼
Phương trình phản ứng:
Cl2+2NaI→2NaCl+I2𝐶𝑙2+2𝑁𝑎𝐼→2𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐼2Theo phương trình: 𝑛𝐶𝑙2 =12𝑛𝑁𝑎𝐼 =12 ⋅0 , 02 =0 , 01 (mol) Bước 3: Tính số mol và khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4
Dựa vào phương trình điều chế ở câu a:
2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2𝐾𝑀𝑛𝑂4+16𝐻𝐶𝑙→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛𝐶𝑙2+5𝐶𝑙2+8𝐻2𝑂Theo phương trình: 𝑛𝐾𝑀𝑛𝑂4 =25𝑛𝐶𝑙2 =25 ⋅0 , 01 =0 , 004 (mol) Khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 cần dùng:
mKMnO4=n⋅M=0,004⋅158=0,632(g)𝑚𝐾𝑀𝑛𝑂4=𝑛⋅𝑀=0,004⋅158=𝟎,𝟔𝟑𝟐(g)
2KMn+7O4+16HCl-1→2KCl+2Mn+2Cl2+5Cl02+8H2O2𝐾𝑀𝑛+7𝑂4+16𝐻𝐶𝑙−1→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛+2𝐶𝑙2+5𝐶𝑙02+8𝐻2𝑂
- Chất oxi hóa: KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 (do Mn+7𝑀𝑛+7 giảm xuống Mn+2𝑀𝑛+2)
- Chất khử: HCl𝐻𝐶𝑙 (do Cl-1𝐶𝑙−1 tăng lên Cl0𝐶𝑙0)
- Quá trình oxi hóa: 2Cl−→Cl2+2e2𝐶𝑙−→𝐶𝑙2+2𝑒 (xảy ra sự oxi hóa chất khử)
- Quá trình khử: Mn+7+5e→Mn+2𝑀𝑛+7+5𝑒→𝑀𝑛+2 (xảy ra sự khử chất oxi hóa)
b) Tính khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 đã phản ứng Bước 1: Tính số mol NaI𝑁𝑎𝐼
nNaI=CM⋅V=0,1⋅0,2=0,02(mol)𝑛𝑁𝑎𝐼=𝐶𝑀⋅𝑉=0,1⋅0,2=0,02(mol) Bước 2: Tìm số mol Cl2𝐶𝑙2 qua phản ứng với NaI𝑁𝑎𝐼
Phương trình phản ứng:
Cl2+2NaI→2NaCl+I2𝐶𝑙2+2𝑁𝑎𝐼→2𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐼2Theo phương trình: 𝑛𝐶𝑙2 =12𝑛𝑁𝑎𝐼 =12 ⋅0 , 02 =0 , 01 (mol) Bước 3: Tính số mol và khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4
Dựa vào phương trình điều chế ở câu a:
2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2𝐾𝑀𝑛𝑂4+16𝐻𝐶𝑙→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛𝐶𝑙2+5𝐶𝑙2+8𝐻2𝑂Theo phương trình: 𝑛𝐾𝑀𝑛𝑂4 =25𝑛𝐶𝑙2 =25 ⋅0 , 01 =0 , 004 (mol) Khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 cần dùng:
mKMnO4=n⋅M=0,004⋅158=0,632(g)𝑚𝐾𝑀𝑛𝑂4=𝑛⋅𝑀=0,004⋅158=𝟎,𝟔𝟑𝟐(g)