Ngô Gia Bảo

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Ngô Gia Bảo
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
Dựa trên số liệu bảng nhiệt tạo thành chuẩn ( ΔfH2980Δ𝑓𝐻0298) đã cho, ta có thể tính biến thiên enthalpy chuẩn ( ΔrH2980Δ𝑟𝐻0298) của phản ứng đốt cháy ethane theo các bước sau: 1. Phương trình phản ứng Đầu tiên, cần cân bằng lại phương trình phản ứng (phương trình trong hình chưa cân bằng hệ số của  O2𝑂2):
C2H6(g)+72O2(g)→2CO2(g)+3H2O(l)𝐶2𝐻6(𝑔)+72𝑂2(𝑔)→2𝐶𝑂2(𝑔)+3𝐻2𝑂(𝑙)
2. Các số liệu đã cho
  • Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐶2𝐻6 , 𝑔 ) = −84 , 70 kJ/mol
  • Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐶𝑂2 , 𝑔 ) = −393 , 50 kJ/mol
  • Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐻2𝑂 , 𝑙 ) = −285 , 84 kJ/mol
  • Δ𝑓𝐻0298 ( 𝑂2 , 𝑔 ) =0 kJ/mol (đơn chất ở trạng thái chuẩn)
3. Tính toán Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng:
ΔrH2980=∑ΔfH2980(sp)−∑ΔfH2980(cd)Δ𝑟𝐻0298=Δ𝑓𝐻0298(sp)−Δ𝑓𝐻0298(cd)
Thay số vào:
ΔrH2980=[2⋅(-393,50)+3⋅(-285,84)]−[1⋅(-84,70)+72⋅0]Δ𝑟𝐻0298=[2⋅(−393,50)+3⋅(−285,84)]−[1⋅(−84,70)+72⋅0] ΔrH2980=[-787,00−857,52]−[-84,70]Δ𝑟𝐻0298=[−787,00−857,52]−[−84,70] ΔrH2980=-1644,52+84,70=-1559,82(kJ)Δ𝑟𝐻0298=−1644,52+84,70=−1559,82(kJ)
Kết luận: Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là  −1559 , 82 kJ. Đây là phản ứng tỏa nhiệt mạnh.
Cho phản ứng:  C4H9Cl(l)+H2O(l)→C4H9OH(aq)+HCl(aq)𝐶4𝐻9𝐶𝑙(𝑙)+𝐻2𝑂(𝑙)→𝐶4𝐻9𝑂𝐻(𝑎𝑞)+𝐻𝐶𝑙(𝑎𝑞)
  • Nồng độ ban đầu ( C1𝐶1):  0 , 22 𝑀
  • Nồng độ sau 4 giây ( C2𝐶2):  0 , 10 𝑀
  • Thời gian biến thiên ( ΔtΔ𝑡):  4 𝑠
Lời giải Tốc độ trung bình của phản ứng ( 𝑣̄) tính theo nồng độ của chất tham gia ( 𝑡𝑒𝑟𝑡 --butylchloride) được xác định bởi công thức:
v̄=−ΔCΔt=−C2−C1t2−t1𝑣̄=−Δ𝐶Δ𝑡=−𝐶2−𝐶1𝑡2−𝑡1
Thay các giá trị vào công thức:
v̄=−0,10−0,224=−-0,124=0,03(M/s)𝑣̄=−0,10−0,224=−−0,124=0,03(𝑀/𝑠)
Kết luận: Tốc độ trung bình của phản ứng theo  𝑡𝑒𝑟𝑡 --butylchloride là  0 , 03 𝑀 /𝑠.
Phương trình hóa học của phản ứng điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:
2KMn+7O4+16HCl-1→2KCl+2Mn+2Cl2+5Cl02+8H2O2𝐾𝑀𝑛+7𝑂4+16𝐻𝐶𝑙−1→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛+2𝐶𝑙2+5𝐶𝑙02+8𝐻2𝑂
  • Chất oxi hóa:  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 (do  Mn+7𝑀𝑛+7 giảm xuống  Mn+2𝑀𝑛+2)
  • Chất khử:  HCl𝐻𝐶𝑙 (do  Cl-1𝐶𝑙−1 tăng lên  Cl0𝐶𝑙0)
Các quá trình:
  • Quá trình oxi hóa:  2Cl−→Cl2+2e2𝐶𝑙−→𝐶𝑙2+2𝑒 (xảy ra sự oxi hóa chất khử)
  • Quá trình khử:  Mn+7+5e→Mn+2𝑀𝑛+7+5𝑒→𝑀𝑛+2 (xảy ra sự khử chất oxi hóa)

b) Tính khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 đã phản ứng Bước 1: Tính số mol  NaI𝑁𝑎𝐼
nNaI=CM⋅V=0,1⋅0,2=0,02(mol)𝑛𝑁𝑎𝐼=𝐶𝑀⋅𝑉=0,1⋅0,2=0,02(mol)
Bước 2: Tìm số mol  Cl2𝐶𝑙2 qua phản ứng với  NaI𝑁𝑎𝐼
Phương trình phản ứng:
Cl2+2NaI→2NaCl+I2𝐶𝑙2+2𝑁𝑎𝐼→2𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐼2Theo phương trình:  𝑛𝐶𝑙2 =12𝑛𝑁𝑎𝐼 =12 ⋅0 , 02 =0 , 01 (mol)
Bước 3: Tính số mol và khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4
Dựa vào phương trình điều chế ở câu a:
2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2𝐾𝑀𝑛𝑂4+16𝐻𝐶𝑙→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛𝐶𝑙2+5𝐶𝑙2+8𝐻2𝑂Theo phương trình:  𝑛𝐾𝑀𝑛𝑂4 =25𝑛𝐶𝑙2 =25 ⋅0 , 01 =0 , 004 (mol)
Khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 cần dùng:
mKMnO4=n⋅M=0,004⋅158=0,632(g)𝑚𝐾𝑀𝑛𝑂4=𝑛⋅𝑀=0,004⋅158=𝟎,𝟔𝟑𝟐(g)