Phan Khánh Linh
Giới thiệu về bản thân
a) Chứng minh luôn có hai nghiệm phân biệt
Xét:
\(\Delta = \left[\right. - 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) \left]\right.^{2} - 4 \left(\right. 2 m - 2 \left.\right) = 4 \left(\right. m + 1 \left.\right)^{2} - 8 m + 8\) \(= 4 \left(\right. m^{2} + 2 m + 1 - 2 m + 2 \left.\right) = 4 \left(\right. m^{2} + 3 \left.\right) > 0 \&\text{nbsp}; \forall m\)
⇒ Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
b) Tính \(B\)
Theo Viète:
\(x_{1} + x_{2} = 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) , x_{1} x_{2} = 2 m - 2\)
Vì \(x_{1}\) là nghiệm nên:
\(x_{1}^{2} = 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) x_{1} - \left(\right. 2 m - 2 \left.\right)\)
Thay vào \(B\):
\(B = x_{1}^{2} + 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) x_{2} + 2 m - 2\) \(= \left[\right. 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) x_{1} - \left(\right. 2 m - 2 \left.\right) \left]\right. + 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) x_{2} + 2 m - 2\)
Rút gọn:
\(B = 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)\)
Thay tổng nghiệm:
\(B = 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) \cdot 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) = 4 \left(\right. m + 1 \left.\right)^{2}\)
a) Chứng minh luôn có hai nghiệm trái dấu
Xét biệt thức:
\(\Delta = m^{2} + 4 > 0 \&\text{nbsp}; \forall m\)
⇒ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
Gọi \(x_{1} , x_{2}\) là hai nghiệm, theo Viète:
\(x_{1} x_{2} = - 1 < 0\)
⇒ Tích hai nghiệm âm ⇒ hai nghiệm trái dấu.
b) Tính giá trị \(A\)
Ta có:
\(A = \frac{x_{1}^{2} + x_{1} - 1}{x_{1}} - \frac{x_{2}^{2} + x_{2} - 1}{x_{2}}\)
Vì \(x_{1} , x_{2}\) là nghiệm nên:
\(x^{2} = m x + 1\)
Thay vào:
\(x_{i}^{2} + x_{i} - 1 = \left(\right. m x_{i} + 1 \left.\right) + x_{i} - 1 = \left(\right. m + 1 \left.\right) x_{i}\)
suy ra
\(\frac{x_{i}^{2} + x_{i} - 1}{x_{i}} = m + 1\)
Do đó:
\(A = \left(\right. m + 1 \left.\right) - \left(\right. m + 1 \left.\right) = 0\)