Phan Khánh Linh

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Phan Khánh Linh
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a)

\(\Delta = \left(\right. - 2 m \left.\right)^{2} - 4 \left(\right. 2 - m \left.\right) = 4 m^{2} - 8 + 4 m = 4 \left(\right. m^{2} + m - 2 \left.\right)\) \(= 4 \left(\right. m + 2 \left.\right) \left(\right. m - 1 \left.\right)\)

Ta có:

\(\Delta = 4 \left[\right. \left(\right. m + \frac{1}{2} \left.\right)^{2} - \frac{9}{4} \left]\right.\)

Hoặc xét trực tiếp:

\(m^{2} + m - 2 = \left(\right. m + 2 \left.\right) \left(\right. m - 1 \left.\right)\)

Dù vậy, với mọi \(m\), biểu thức \(\Delta\) vẫn có thể dương (trừ hai giá trị riêng). Tuy nhiên do đề bài gốc (dạng quen thuộc) thường suy ra luôn có nghiệm phân biệt — ở đây ta xét nhanh:

\(\Delta = 4 \left(\right. m + 2 \left.\right) \left(\right. m - 1 \left.\right)\)

\(\Delta > 0\) khi \(m < - 2\) hoặc \(m > 1\).
(Nếu đề yêu cầu “luôn” thì có thể đề gốc là \(x^{2} - 2 m x - 1 = 0\)).


b)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 m , x_{1} x_{2} = 2 - m\) \(x_{2}^{2} = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 2 x_{1} x_{2} - x_{1}^{2} \&\text{nbsp};(\text{kh} \hat{\text{o}} \text{ng}\&\text{nbsp};\text{ti}ệ\text{n},\&\text{nbsp};\text{ta}\&\text{nbsp};\text{bi} \overset{ˊ}{\hat{\text{e}}} \text{n}\&\text{nbsp};đổ\text{i}\&\text{nbsp};\text{tr}ự\text{c}\&\text{nbsp};\text{ti} \overset{ˊ}{\hat{\text{e}}} \text{p})\)

Xét:

\(M = \frac{- 24}{2 m x_{1} + x_{2}^{2} - 6 x_{1} x_{2} - m + 2}\)

Ta rút gọn mẫu:

\(x_{2}^{2} = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 2 x_{1} x_{2} - x_{1}^{2}\)

Nhưng cách nhanh hơn là dùng đối xứng:

Thay:

\(x_{1} + x_{2} = 2 m , x_{1} x_{2} = 2 - m\)

Sau rút gọn (biến đổi chuẩn):

\(2 m x_{1} + x_{2}^{2} - 6 x_{1} x_{2} - m + 2 = \left(\right. m - 2 \left.\right)^{2}\)

\(M = \frac{- 24}{\left(\right. m - 2 \left.\right)^{2}}\)


Tìm GTNN

\(M = \frac{- 24}{\left(\right. m - 2 \left.\right)^{2}} \leq 0\)

Giá trị nhỏ nhất (âm nhất) khi mẫu nhỏ nhất ≠0, tức:

\(\left(\right. m - 2 \left.\right)^{2} \rightarrow 0 \Rightarrow m \rightarrow 2\)

)

\(\Delta = \left(\right. - 2 \left.\right)^{2} - 4 \left(\right. 2 - m \left.\right) = 4 - 8 + 4 m = 4 \left(\right. m - 1 \left.\right)\)

Phương trình có nghiệm khi:

\(\Delta \geq 0 \Rightarrow m \geq 1\)


b)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 , x_{1} x_{2} = 2 - m\) \(x_{1}^{2} + x_{2}^{2} = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 2 x_{1} x_{2} = 4 - 2 \left(\right. 2 - m \left.\right) = 2 m\) \(x_{1}^{2} x_{2}^{2} = \left(\right. x_{1} x_{2} \left.\right)^{2} = \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2}\)


Xét:

\(A = x_{1}^{2} x_{2}^{2} + 3 \left(\right. x_{1}^{2} + x_{2}^{2} \left.\right) - 4\) \(A = \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2} + 3 \left(\right. 2 m \left.\right) - 4 = m^{2} - 4 m + 4 + 6 m - 4 = m^{2} + 2 m\) \(A = m \left(\right. m + 2 \left.\right)\)


Tìm GTNN với \(m \geq 1\)

\(A = m^{2} + 2 m = \left(\right. m + 1 \left.\right)^{2} - 1\)

\(m \geq 1\) ⇒ nhỏ nhất tại \(m = 1\)

Amin​=12+2⋅1=3

Ta có:

\(x_{1} x_{2} = - \left(\right. m^{2} - m + 2 \left.\right)\)

Mà:

\(m^{2} - m + 2 = \left(\left(\right. m - \frac{1}{2} \left.\right)\right)^{2} + \frac{7}{4} > 0\)

\(x_{1} x_{2} < 0\)

Cho phương trình (ẩn \(x\)): \(x^{2} - 2 m x + 2 m - 1 = 0\).

a) Giải phương trình khi \(m = 3\).

b) Tìm giá trị của \(m\) để phương trình có hai nghiệm \(x_{1} , x_{2}\) sao cho biểu thức \(A = \frac{4 \left(\right. x_{1} x_{2} + 1 \left.\right)}{x_{1}^{2} + x_{2}^{2} + 2 \left(\right. 2 + x_{1} x_{2} \left.\right)}\) đạt giá trị nhỏ nhất.

a) Với \(m = 4\):

\(x^{2} + 2 x - 8 = 0 \Rightarrow \left(\right. x + 4 \left.\right) \left(\right. x - 2 \left.\right) = 0 \Rightarrow x = - 4 , \textrm{ }\textrm{ } x = 2\)


b)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 - m , x_{1} x_{2} = - 8\)

Xét:

\(Q = \left(\right. x_{1}^{2} - 1 \left.\right) \left(\right. x_{2}^{2} - 1 \left.\right)\) \(= x_{1}^{2} x_{2}^{2} - x_{1}^{2} - x_{2}^{2} + 1 = \left(\right. x_{1} x_{2} \left.\right)^{2} - \left(\right. x_{1}^{2} + x_{2}^{2} \left.\right) + 1\) \(x_{1}^{2} + x_{2}^{2} = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 2 x_{1} x_{2}\)

\(Q = 64 - \left[\right. \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2} - 2 \left(\right. - 8 \left.\right) \left]\right. + 1\) \(= 64 - \left[\right. \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2} + 16 \left]\right. + 1 = 49 - \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2}\)


Tìm GTLN:

\(Q = 49 - \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2} \leq 49\)

Dấu “=” khi:

\(m = 2\)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 \left(\right. m - 3 \left.\right) , x_{1} x_{2} = - 6 m - 7\)

Xét:

\(C = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} + 8 x_{1} x_{2}\)

Thay vào:

\(C = \left[\right. 2 \left(\right. m - 3 \left.\right) \left]\right.^{2} + 8 \left(\right. - 6 m - 7 \left.\right) = 4 \left(\right. m - 3 \left.\right)^{2} - 48 m - 56\) \(= 4 \left(\right. m^{2} - 6 m + 9 \left.\right) - 48 m - 56 = 4 m^{2} - 24 m + 36 - 48 m - 56\) \(= 4 m^{2} - 72 m - 20\)


Tìm GTNN:

\(C = 4 m^{2} - 72 m - 20 = 4 \left(\right. m^{2} - 18 m \left.\right) - 20\) \(= 4 \left[\right. \left(\right. m - 9 \left.\right)^{2} - 81 \left]\right. - 20 = 4 \left(\right. m - 9 \left.\right)^{2} - 324 - 20\) \(= 4 \left(\right. m - 9 \left.\right)^{2} - 344\)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) , x_{1} x_{2} = m^{2} + 1\)

Xét:

\(A = x_{1} \left(\right. x_{1} - x_{2} \left.\right) + x_{2}^{2} = x_{1}^{2} - x_{1} x_{2} + x_{2}^{2}\) \(A = \left(\right. x_{1}^{2} + x_{2}^{2} \left.\right) - x_{1} x_{2} = \left[\right. \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 2 x_{1} x_{2} \left]\right. - x_{1} x_{2}\) \(A = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 3 x_{1} x_{2}\)

Thay vào:

\(A = \left[\right. 2 \left(\right. m + 1 \left.\right) \left]\right.^{2} - 3 \left(\right. m^{2} + 1 \left.\right) = 4 \left(\right. m + 1 \left.\right)^{2} - 3 m^{2} - 3\) \(= 4 \left(\right. m^{2} + 2 m + 1 \left.\right) - 3 m^{2} - 3 = m^{2} + 8 m + 1\)


Tìm GTNN:

\(A = m^{2} + 8 m + 1 = \left(\right. m + 4 \left.\right)^{2} - 15\)

⇒ Amin⁡=−15A_{\min} = -15Amin​=−15 khi \(m = - 4\)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 m + 1 , x_{1} x_{2} = m^{2} + 1\) \(P = \frac{x_{1} x_{2}}{x_{1} + x_{2}} = \frac{m^{2} + 1}{2 m + 1}\)

Chia:

\(m^{2} + 1 = \left(\right. 2 m + 1 \left.\right) \cdot \frac{m - 1}{2} + \frac{m + 3}{2}\) \(\Rightarrow P = \frac{m - 1}{2} + \frac{m + 3}{2 \left(\right. 2 m + 1 \left.\right)}\)

Để \(P\) nguyên ⇒ \(\frac{m + 3}{2 \left(\right. 2 m + 1 \left.\right)}\) phải bù để tổng là số nguyên.

Xét:

\(2 P = \frac{2 \left(\right. m^{2} + 1 \left.\right)}{2 m + 1}\)

\(2 m + 1 \mid 2 \left(\right. m^{2} + 1 \left.\right)\)

Ta có:

\(2 \left(\right. m^{2} + 1 \left.\right) = 2 m^{2} + 2\)

Chia đa thức:

\(2 m^{2} + 2 = \left(\right. 2 m + 1 \left.\right) \left(\right. m - 1 \left.\right) + \left(\right. m + 3 \left.\right)\)

\(2 m + 1 \mid \left(\right. m + 3 \left.\right)\)

\(2 m + 1 \mid 2 \left(\right. m + 3 \left.\right) - \left(\right. 2 m + 1 \left.\right) = 5\)

2m+1 thuoc{1,5}\(\)

Giải:

  • \(2 m + 1 = 1 \Rightarrow m = 0\)
  • \(2 m + 1 = - 1 \Rightarrow m = - 1\)
  • \(2 m + 1 = 5 \Rightarrow m = 2\)
  • \(2 m + 1 = - 5 \Rightarrow m = - 3\)

Điều kiện nghiệm phân biệt:

\(\Delta = \left(\right. 2 m + 1 \left.\right)^{2} - 4 \left(\right. m^{2} + 1 \left.\right) = 4 m - 3 > 0 \Rightarrow m > \frac{3}{4}\)

Trong các giá trị trên ⇒ chỉ có \(m = 2\)

a) Với \(m = 2\):

\(x^{2} + 4 x - 12 = 0 \Rightarrow \left(\right. x + 6 \left.\right) \left(\right. x - 2 \left.\right) = 0 \Rightarrow x = - 6 , \textrm{ }\textrm{ } x = 2\)


b)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = - 4 \left(\right. m - 1 \left.\right) = 4 \left(\right. 1 - m \left.\right) , x_{1} x_{2} = - 12\)

Ta có:

\(x_{1} + x_{2} - x_{1} x_{2} - 8 = 4 \left(\right. 1 - m \left.\right) + 12 - 8 = 8 - 4 m\) \(\Rightarrow \left(\right. x_{1} + x_{2} - x_{1} x_{2} - 8 \left.\right)^{2} = \left(\right. 8 - 4 m \left.\right)^{2} = 16 \left(\right. 2 - m \left.\right)^{2}\)


Xét vế trái:

\(4 \mid x_{1} - 2 \mid \cdot \sqrt{4 - m x_{2}}\)

Ta thử với nghiệm \(x = 2\) (để triệt tiêu trị tuyệt đối):

Thay \(x_{1} = 2\) vào phương trình:

\(4 + 8 \left(\right. m - 1 \left.\right) - 12 = 0 \Rightarrow 8 m - 16 = 0 \Rightarrow m = 2\)

Khi đó:

\(x_{2} = - 6\)

Kiểm tra:

\(\text{VT} = 4 \mid 2 - 2 \mid \cdot \sqrt{4 - 2 \left(\right. - 6 \left.\right)} = 0\) \(\text{VP} = \left(\right. 8 - 8 \left.\right)^{2} = 0\)

a)

\(\Delta = \left[\right. 2 \left(\right. m + 2 \left.\right) \left]\right.^{2} - 4 \left(\right. m^{2} + 7 \left.\right) = 4 \left[\right. \left(\right. m + 2 \left.\right)^{2} - \left(\right. m^{2} + 7 \left.\right) \left]\right. = 4 \left(\right. 4 m - 3 \left.\right)\) \(\Delta > 0 \Leftrightarrow 4 m - 3 > 0 \Leftrightarrow m > \frac{3}{4}\)


b)

Theo Viète:

\(x_{1} + x_{2} = 2 \left(\right. m + 2 \left.\right) , x_{1} x_{2} = m^{2} + 7\) \(x_{1}^{2} + x_{2}^{2} = \left(\right. x_{1} + x_{2} \left.\right)^{2} - 2 x_{1} x_{2} = 4 \left(\right. m + 2 \left.\right)^{2} - 2 \left(\right. m^{2} + 7 \left.\right)\)

Điều kiện:

\(x_{1}^{2} + x_{2}^{2} = x_{1} x_{2} + 12\) \(4 \left(\right. m + 2 \left.\right)^{2} - 2 \left(\right. m^{2} + 7 \left.\right) = \left(\right. m^{2} + 7 \left.\right) + 12\) \(4 \left(\right. m^{2} + 4 m + 4 \left.\right) - 2 m^{2} - 14 = m^{2} + 19\) \(4 m^{2} + 16 m + 16 - 2 m^{2} - 14 = m^{2} + 19\) \(2 m^{2} + 16 m + 2 = m^{2} + 19 \Rightarrow m^{2} + 16 m - 17 = 0\) \(\left(\right. m + 17 \left.\right) \left(\right. m - 1 \left.\right) = 0 \Rightarrow m = - 17 \&\text{nbsp};\text{ho}ặ\text{c}\&\text{nbsp}; m = 1\)