Tống Thị Khánh Linh
Giới thiệu về bản thân


ΔfH2980=−542,83−2.167,16−(−795,0) \(= - 82 , 15 \left(\right. k J \left.\right)\)
Chất oxi hóa : HNO3
Chất khử : Fe
Quá trình oxi hóa : Fe ---> Fe+3 + 3e x 1
Quá trình khử N+5 + 3e ---> N+2 x 1
Fe + 4HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
\(\)
a. Kim loại X thuộc nhóm IIA ⇒ hoá trị II
→ Công thức hydroxide tương ứng là: X(OH)₂
b. Xác định kim loại X
Dung dịch HCl 10% khối lượng 73 g ⇒
\(m_{\text{HCl}}=73\times10\%=7,3g\) \(n_{\text{HCl}}=\frac{7,3}{36,5}=0,2\text{mol}\)
Phương trình phản ứng:
\(\text{X}(\text{OH})_{2} + 2 \text{HCl} \rightarrow \text{XCl}_{2} + 2 \text{H}_{2} \text{O}\)
Từ PTHH:
\(n_{\text{X}(\text{OH})_2}=\frac{n_{\text{HCl}}}{2}=0,1\text{mol}\)
Khối lượng mol của X(OH)₂:
\(M=\frac{5,832}{0,1}=58,32\text{g}/\text{mol}\) \(M_{\text{X}} = 58,32 - 2 \times 17 = 24,32 \approx 24,3\)
→ X là Mg (magie)
Kết luận:
- Hydroxide của X: Mg(OH)₂
- Kim loại X: Mg
1. Phân tử Br₂
🔹 Công thức electron
- Mỗi nguyên tử Br có 7 electron hoá trị
- Hai nguyên tử Br góp chung 1 cặp electron → liên kết đơn
Biểu diễn:
:Br:–:Br:
(mỗi Br còn 3 cặp electron không liên kết)
🔹 Công thức cấu tạo
Br – Br
2. Phân tử CO₂
🔹 Công thức electron
- C có 4 e hoá trị, O có 6 e hoá trị
- C tạo 2 liên kết đôi với 2 nguyên tử O
Biểu diễn:
:O:=C=:O:
(mỗi O có 2 cặp e không liên kết)
🔹 Công thức cấu tạo
O = C = O
3. Phân tử C₂H₄ (etilen)
Công thức electron
- Mỗi C có 4 e hoá trị
- Hai C tạo liên kết đôi
- Mỗi C liên kết đơn với 2 H
Biểu diễn (rút gọn):
H H
\ /
C=C
/ \
H H
🔹 Công thức cấu tạo
H2C = CH2