Vũ Thị Khánh Huyền
Giới thiệu về bản thân
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là
−1559 , 70 kJ. Phản ứng này tỏa nhiệt mạnh.
- Nồng độ ban đầu ( C1𝐶1): 0 , 22 M
- Nồng độ sau 4 giây ( C2𝐶2): 0 , 10 M
- Khoảng thời gian ( ΔtΔ𝑡): 4s
Áp dụng công thức:
v-=-0,10-0,22/4=0,03(M/s)
2Mn+7O4+16HCl-1→2KCl+2Mn+2Cl2+5Cl02+8H2O2𝑀𝑛+7𝑂4+16𝐻𝐶𝑙−1→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛+2𝐶𝑙2+5𝐶𝑙02+8𝐻2𝑂
- Chất oxi hóa: KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 (vì số oxi hóa của Mn𝑀𝑛giảm từ +7+7 xuống +2+2).
- Chất khử: HCl𝐻𝐶𝑙 (vì số oxi hóa của Cl𝐶𝑙 tăng từ -1−1 lên 00).
- Quá trình oxi hóa: 2Cl-1→Cl02+2e2𝐶𝑙−1→𝐶𝑙02+2𝑒
- Quá trình khử: Mn+7+5e→Mn+2𝑀𝑛+7+5𝑒→𝑀𝑛+2
nNaI=CM⋅V=0,1⋅0,2=0,02(mol)𝑛𝑁𝑎𝐼=𝐶𝑀⋅𝑉=0,1⋅0,2=0,02(mol)
Phương trình phản ứng:
Cl2+2NaI→2NaCl+I2𝐶𝑙2+2𝑁𝑎𝐼→2𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐼2Theo phương trình: 𝑛𝐶𝑙2 =12𝑛𝑁𝑎𝐼 =0,022 =0 , 01 (mol)
Dựa vào phương trình điều chế ở câu (a):
nKMnO4=25nCl2=25⋅0,01=0,004(mol)𝑛𝐾𝑀𝑛𝑂4=25𝑛𝐶𝑙2=25⋅0,01=0,004(mol) Khối lượng KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 đã phản ứng:
mKMnO4=n⋅M=0,004⋅158=0,632(g)𝑚𝐾𝑀𝑛𝑂4=𝑛⋅𝑀=0,004⋅158=𝟎,𝟔𝟑𝟐(g)
Năng lượng tối đa một người bệnh nhận được khi truyền 1 chai 500 mL dung dịch glucose 5% là khoảng 428,3 kJ.m
a,Chất oxi hóa là
MnO2𝑀𝑛𝑂2, chất khử là
HCl𝐻𝐶𝑙.
Phản ứng tỏa nhiệt (là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt):
- Phản ứng đốt cháy than trong không khí: C(s)+O2(g)→CO2(g)𝐶(𝑠)+𝑂2(𝑔)→𝐶𝑂2(𝑔)(tỏa nhiều nhiệt).
- Phản ứng của bột nhôm và sắt(III) oxit khi đốt nóng (phản ứng nhiệt nhôm): 2Al(s)+Fe2O3(s)→Al2O3(s)+2Fe(l)2𝐴𝑙(𝑠)+𝐹𝑒2𝑂3(𝑠)→𝐴𝑙2𝑂3(𝑠)+2𝐹𝑒(𝑙)(tỏa rất nhiều nhiệt)
- Phản ứng thu nhiệt (là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt):
- Phản ứng nhiệt phân đá vôi (canxi cacbonat) ở nhiệt độ cao: CaCO3(s)t∘CaO(s)+CO2(g)𝐶𝑎𝐶𝑂3(𝑠)𝑡∘→𝐶𝑎𝑂(𝑠)+𝐶𝑂2(𝑔).
- Phản ứng hòa tan amoni nitrat trong nước (làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh): NH4NO3(s)H2ONH4+(aq)+NO3−(aq)𝑁𝐻4𝑁𝑂3(𝑠)𝐻2𝑂→𝑁𝐻+4(𝑎𝑞)+𝑁𝑂−3(𝑎𝑞).
Khối lượng Al có trong hỗn hợp ban đầu là 2,7 gam.
a,Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn dựa vào nhiệt tạo thành là -2042,78 kJ/mol.
Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn dựa vào năng lượng liên kết là -1558 kJ/mol.
b,
a,
𝟖𝐅𝐞𝐒+𝟏𝟖𝐇𝐍𝐎𝟑→𝟖𝐅𝐞(𝐍𝐎𝟑)𝟑+𝟗𝐍𝟐𝐎+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐇𝟐𝐎
b,NaCrO2+3Br2+8NaOH→2Na2CrO4+6NaBr+4H2O
𝟐𝐍𝐚𝐂𝐫𝐎𝟐+𝟑𝐁𝐫𝟐+𝟖𝐍𝐚𝐎𝐇→𝟐𝐍𝐚𝟐𝐂𝐫𝐎𝟒+𝟔𝐍𝐚𝐁𝐫+𝟒𝐇𝟐𝐎
c,
3FenOm+(3n2−2mn+12n−4m)HNO3→3nFe(NO3)3+(3n−2m)NO+(3n2−2mn+6n−2m)H2O𝟑𝐅𝐞𝐧𝐎𝐦+(𝟑𝐧𝟐−𝟐𝐦𝐧+𝟏𝟐𝐧−𝟒𝐦)𝐇𝐍𝐎𝟑→𝟑𝐧𝐅𝐞(𝐍𝐎𝟑)𝟑+(𝟑𝐧−𝟐𝐦)𝐍𝐎+(𝟑𝐧𝟐−𝟐𝐦𝐧+𝟔𝐧−𝟐𝐦)𝐇𝟐𝐎d,
a,2Al(s)+1.5O2(g)→Al2O3(s),ΔH∘=-1676kJ
𝟐𝐀𝐥(𝐬)+𝟏.𝟓𝐎𝟐(𝐠)→𝐀𝐥𝟐𝐎𝟑(𝐬),Δ𝐇∘=−𝟏𝟔𝟕𝟔𝐤𝐉
b,