Vũ Thị Hồng Ngọc
Giới thiệu về bản thân
Bình gas 12 kg dùng được khoảng: 100 ngày
a. Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HBr
b. Tốc độ trung bình của phản ứng:
\(v_{t b} = \frac{1}{2} \frac{\Delta \left[\right. H B r \left]\right.}{\Delta t}\)
Năng lượng tối đa một người bệnh nhận được là xấp xỉ 427,7 kJ.
a. Chất oxi hóa: MnO₂
Chất khử: HCl
b. MnO₂ + 4HCl → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O
1) Phản ứng tỏa nhiệt:
- Đốt cháy than
- Đốt cháy cồn
2) Phản ứng thu nhiệt:
- Đá viên tan chảy
- Muối rắn nóng chảy
Gọi x,y lần lượt là số mol của Zn và Al
Theo đề ta có mHỗnhợp=65x+27y=9,2(1)
nSO2=5,6:22,4=0,25mol
BTE:2x+3y=2.0,25=0,5(2)
Từ (1) và (2) => x=0,1;y=0,1
mAl=0,1.27=2,7g
a. ΔH° đốt cháy propane ≈ –2043 kJ/mol
b. Phản ứng tỏa nhiệt mạnh.
a. 8FeS + 30HNO₃ → 8Fe(NO₃)₃ + 9N₂O + 8H₂SO₄ + 7H₂O
b. 2NaCrO₂ + 3Br₂ + 8NaOH → 2Na₂CrO₄ + 6NaBr + 4H₂O
c. 3Fe₃O₄ + 28HNO₃ → 9Fe(NO₃)₃ + NO + 14H₂O
d. 4Mg + 10HNO₃ → 4Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O
a. 8FeS + 30HNO₃ → 8Fe(NO₃)₃ + 9N₂O + 8H₂SO₄ + 7H₂O
b. 2NaCrO₂ + 3Br₂ + 8NaOH → 2Na₂CrO₄ + 6NaBr + 4H₂O
c. 3Fe₃O₄ + 28HNO₃ → 9Fe(NO₃)₃ + NO + 14H₂O
d. 4Mg + 10HNO₃ → 4Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O
a) \(2 A l + \frac{3}{2} O_{2} \rightarrow A l_{2} O_{3}\)
ΔH° = –1676 kJ
b) Với 7,437 L O₂ (đktc): Phản ứng tỏa khoảng 371 kJ nhiệt