Lê Phương Thảo
Giới thiệu về bản thân
7(gam)𝑚𝐴𝑙=𝑛×𝑀=0,1×27=2,7(gam)
ΔrH298o=[2⋅EC−C+8⋅EC−H+5⋅EO=O]−[6⋅EC=O+8⋅EO−H]Δ𝑟𝐻𝑜298=[2⋅𝐸𝐶−𝐶+8⋅𝐸𝐶−𝐻+5⋅𝐸𝑂=𝑂]−[6⋅𝐸𝐶=𝑂+8⋅𝐸𝑂−𝐻] ΔrH298o=[2×346+8×418+5×494]−[6×732+8×459]Δ𝑟𝐻𝑜298=[2×346+8×418+5×494]−[6×732+8×459] ΔrH298o=[692+3344+2470]−[4392+3672]Δ𝑟𝐻𝑜298=[692+3344+2470]−[4392+3672] ΔrH298o=6506−8064Δ𝑟𝐻𝑜298=6506−8064 ΔrH298o=-1558kJΔ𝑟𝐻𝑜298=−1558kJ
a. FeS+HNO3→Fe(NO3)3+N2O+H2SO4+H2O𝐹𝑒𝑆+𝐻𝑁𝑂3→𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+𝑁2𝑂+𝐻2𝑆𝑂4+𝐻2𝑂
- Quá trình oxi hóa: FeS→Fe+3+S+6+9e𝐹𝑒𝑆→𝐹𝑒+3+𝑆+6+9𝑒(Trong đó Fe+2→Fe+3+1e𝐹𝑒+2→𝐹𝑒+3+1𝑒 và S-2→S+6+8e𝑆−2→𝑆+6+8𝑒)
- Quá trình khử: 2N+5+8e→2N+1(N2O)2𝑁+5+8𝑒→2𝑁+1(𝑁2𝑂)
- Nhân hệ số: Nhân 8 vào quá trình oxi hóa, nhân 9 vào quá trình khử.
8FeS+42HNO3→8Fe(NO3)3+9N2O+8H2SO4+13H2O8𝐹𝑒𝑆+42𝐻𝑁𝑂3→8𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+9𝑁2𝑂+8𝐻2𝑆𝑂4+13𝐻2𝑂 b. NaCrO2+Br2+NaOH→Na2CrO4+NaBr+H2O𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2+𝐵𝑟2+𝑁𝑎𝑂𝐻→𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4+𝑁𝑎𝐵𝑟+𝐻2𝑂
- Quá trình oxi hóa: Cr+3→Cr+6+3e𝐶𝑟+3→𝐶𝑟+6+3𝑒
- Quá trình khử: Br20+2e→2Br-1𝐵𝑟02+2𝑒→2𝐵𝑟−1
- Nhân hệ số: Nhân 2 vào quá trình oxi hóa, nhân 3 vào quá trình khử.
2NaCrO2+3Br2+8NaOH→2Na2CrO4+6NaBr+4H2O2𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2+3𝐵𝑟2+8𝑁𝑎𝑂𝐻→2𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4+6𝑁𝑎𝐵𝑟+4𝐻2𝑂 c. FenOm+HNO3→Fe(NO3)3+NO+H2O𝐹𝑒𝑛𝑂𝑚+𝐻𝑁𝑂3→𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+𝑁𝑂+𝐻2𝑂
- Quá trình oxi hóa: nFe+2mn→nFe+3+(3n−2m)e𝑛𝐹𝑒+2𝑚𝑛→𝑛𝐹𝑒+3+(3𝑛−2𝑚)𝑒
- Quá trình khử: N+5+3e→N+2(NO)𝑁+5+3𝑒→𝑁+2(𝑁𝑂)
- Nhân hệ số: Nhân 3 vào quá trình oxi hóa, nhân (3n−2m)(3𝑛−2𝑚) vào quá trình khử.
3FenOm+(12n−2m)HNO3→3nFe(NO3)3+(3n−2m)NO+(6n−m)H2O3𝐹𝑒𝑛𝑂𝑚+(12𝑛−2𝑚)𝐻𝑁𝑂3→3𝑛𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+(3𝑛−2𝑚)𝑁𝑂+(6𝑛−𝑚)𝐻2𝑂 d.
Nồng độ ion calcium trong máu là khoảng 10,004 mg
Ca2+𝐶𝑎2+/100 mL.
ΔrH2980=[1⋅ΔfH2980(Ca2+)+2⋅ΔfH2980(Cl−)]−[1⋅ΔfH2980(CaCl2)]Δ𝑟𝐻0298=[1⋅Δ𝑓𝐻0298(𝐶𝑎2+)+2⋅Δ𝑓𝐻0298(𝐶𝑙−)]−[1⋅Δ𝑓𝐻0298(𝐶𝑎𝐶𝑙2)] ΔrH2980=[(-542,83)+2⋅(-167,16)]−(-795,0)Δ𝑟𝐻0298=[(−542,83)+2⋅(−167,16)]−(−795,0) ΔrH2980=[-542,83−334,32]+795,0Δ𝑟𝐻0298=[−542,83−334,32]+795,0 ΔrH2980=-877,15+795,0Δ𝑟𝐻0298=−877,15+795,0 ΔrH2980=-82,15kJΔ𝑟𝐻0298=−82,15kJ Kết luận: Biến thiên enthalpy của quá trình hòa tan calcium chloride trong nước là -82,15kJ−82,15kJ
2𝐾𝑀𝑛𝑂4+10𝐹𝑒𝑆𝑂4+8𝐻2𝑆𝑂4→5𝐹𝑒2(𝑆𝑂4)3+2𝑀𝑛𝑆
mHCl=C%×mdung dch100=10×73100=7,3𝑚𝐻𝐶𝑙=𝐶%×𝑚dungdch100=10×73100=7,3gam Số mol HCl là:
nHCl=mHClMHCl=7,31+35,5=7,336,5=0,2𝑛𝐻𝐶𝑙=𝑚𝐻𝐶𝑙𝑀𝐻𝐶𝑙=7,31+35,5=7,336,5=0,2mol Phương trình phản ứng: X(OH)2+2HCl→XCl2+2H2O𝐗(𝐎𝐇)𝟐+𝟐𝐇𝐂𝐥→𝐗𝐂𝐥𝟐+𝟐𝐇𝟐𝐎 Theo phương trình phản ứng, số mol X(OH)2𝐗(𝐎𝐇)𝟐là:
nX(OH)2=12nHCl=12×0,2=0,1𝑛𝑋(𝑂𝐻)2=12𝑛𝐻𝐶𝑙=12×0,2=0,1mol Khối lượng mol của X(OH)2𝐗(𝐎𝐇)𝟐là:
MX(OH)2=mX(OH)2nX(OH)2=5,8320,1=58,32𝑀𝑋(𝑂𝐻)2=𝑚𝑋(𝑂𝐻)2𝑛𝑋(𝑂𝐻)2=5,8320,1=58,32g/mol Khối lượng mol này bằng tổng khối lượng mol của X, O, và H: MX+2×(16+1)=58,32𝑀𝑋+2×(16+1)=58,32 MX+34=58,32𝑀𝑋+34=58,32 MX=58,32−34=24,32𝑀𝑋=58,32−34=24,32g/mol Khối lượng mol nguyên tử của kim loại X gần với 24,32 g/mol. Dựa trên bảng tuần hoàn, kim loại có khối lượng mol xấp xỉ 24,32 là Magie (Mg).
Cthuc cấu tạo
Br-Br
O=C=O
H2C=CH2