Nguyễn Thị Thủy Vân
Giới thiệu về bản thân
Mô tả các bước sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “An”:
- Bước 1: So sánh “An” và “Hà”. Vì “A” đứng trước “H” trong bảng chữ cái nên bỏ đi nửa sau của danh sách.
+ Ta có kết quả bước 1: An, Bắc, Đạt, Cường, Dũng.
- Bước 2: So sánh “An” và “Đạt”. Vì “A” đứng trước “Đ” trong bảng chữ cái nên bỏ đi nửa sau của danh sách.
+ Ta có kết quả bước 2: An, Bắc.
- Bước 3: Xét vị trí ở giữa của nửa sau còn lại của dãy, đó là vị trí của bạn "An" nên thuật toán kết thúc.
bước 1: chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng
bước 2: vào dải lệnh Animations, trong nhóm Animations chọn hiệu ứng xuất hiện trong nhóm hiệu ứng Entrance
bước 3: tiếp tục chọn Ađ Animations trong nhóm Advanced Animations. chọn hiệu ứng biến mất trong nhóm hiệu ứng Exit.
dãy số: 13,11,15,16
vòng lặp 1: số lớn nhất được đưa về vị trí số 1: 16,13,11,15
vòng lặp 2: số lớn thứ hai được đưa về vị trí số 2: 16,15,13,11
kết thúc thuật toán ta tgu được dãy số theo yêu cầu.
1. nhị phân
2. tuần tự
3. nhị phân
4. tuần tự
5. tuần tự, nhị phân
5x(4x2−2x+1)−2x(10x2−5x+2)=−36
\(5 x . 4 x^{2} + 5 x . \left(\right. - 2 x \left.\right) + 5 x . 1 + \left(\right. - 2 x \left.\right) . 10 x^{2} + \left(\right. - 2 x \left.\right) . \left(\right. - 5 x \left.\right) + \left(\right. - 2 x \left.\right) . 2 = - 36\)
\(20 x^{3} + \left(\right. - 10 x^{2} \left.\right) + 5 x + \left(\right. - 20 x^{3} \left.\right) + 10 x^{2} + \left(\right. - 4 x \left.\right) = - 36\)
\(\left(\right. 20 x^{3} - 20 x^{3} \left.\right) + \left(\right. - 10 x^{2} + 10 x^{2} \left.\right) + \left(\right. 5 x - 4 x \left.\right) = - 36\)
\(x = - 36\)
Vậy \(x = - 36\). \(Q = 2 x^{2} - 3 x + 1\)
− | \(2 x^{4}\) | \(- 3 x^{3}\) | \(- 3 x^{2}\) | \(+ 6 x\) | \(- 2\)
|
\(x^{2} - 2\) |
\(2 x^{4}\) |
| \(- 4 x^{2}\) |
|
|
\(2 x^{2} - 3 x + 1\) | |
| \(-\) | \(- 3 x^{3}\) | \(+ x^{2}\) | \(+ 6 x\) | \(- 2\) |
|
| \(- 3 x^{3}\) |
| \(+ 6 x\) |
|
| |
|
| \(-\) | \(x^{2}\) |
| \(- 2\) |
|
|
| \(x^{2}\) |
| \(- 2\) |
| |
|
|
|
|
| \(0\) |
|
Vậy ta có phép chia hết và thương là \(Q = 2 x^{2} - 3 x + 1\)
a) Thể tích của hình hộp chữ nhật đã cho là:
\(V = x \left(\right. x - 1 \left.\right) \left(\right. x + 1 \left.\right) = x^{3} - x\)
b) Tại \(x = 4\), thể tích của hình hộp chữ nhật là:
\(V = 4^{3} - 4 = 60\) (đơn vị thể tích)
a) \(P \left(\right. x \left.\right) + Q \left(\right. x \left.\right)\)
\(= \left(\right. x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5 \left.\right) + \left(\right. - x^{4} + 3 x^{2} + 2 x + 1 \left.\right)\)
\(= x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5 - x^{4} + 3 x^{2} + 2 x + 1\)
\(= \left(\right. x^{4} - x^{4} \left.\right) - 5 x^{3} + 3 x^{2} + \left(\right. 4 x + 2 x \left.\right) + \left(\right. 1 - 5 \left.\right)\)
\(= - 5 x^{3} + 3 x^{2} + 6 x - 4\)
b) \(R \left(\right. x \left.\right) = P \left(\right. x \left.\right) - Q \left(\right. x \left.\right)\)
\(= \left(\right. x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5 \left.\right) - \left(\right. - x^{4} + 3 x^{2} + 2 x + 1 \left.\right)\)
\(= x^{4} - 5 x^{3} + 4 x - 5 + x^{4} - 3 x^{2} - 2 x - 1\)
\(= \left(\right. x^{4} + x^{4} \left.\right) - 5 x^{3} - 3 x^{2} + \left(\right. 4 x - 2 x \left.\right) + \left(\right. - 1 - 5 \left.\right)\)
\(= 2 x^{4} - 5 x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 6\)