Phạm Thủy Tiên

Giới thiệu về bản thân

Thử phiên bản mới Thử phiên bản mới
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Phạm Thủy Tiên
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

) \frac{1}{3 + 2\sqrt{2}} + \frac{4\sqrt{2} - 4}{2 - \sqrt{2}} Ta sẽ quy đồng mẫu số hoặc chuẩn hóa từng phân thức. Ở đây, ta sẽ chuẩn hóa từng phân thức bằng cách nhân với liên hợp của mẫu số. Với phân thức thứ nhất: \frac{1}{3 + 2\sqrt{2}} Nhân cả tử và mẫu với liên hợp của mẫu số, là 3 - 2\sqrt{2}: \frac{1}{3 + 2\sqrt{2}} \times \frac{3 - 2\sqrt{2}}{3 - 2\sqrt{2}} = \frac{3 - 2\sqrt{2}}{(3)^2 - (2\sqrt{2})^2} = \frac{3 - 2\sqrt{2}}{9 - (4 \times 2)} = \frac{3 - 2\sqrt{2}}{9 - 8} = \frac{3 - 2\sqrt{2}}{1} = 3 - 2\sqrt{2} Với phân thức thứ hai: \frac{4\sqrt{2} - 4}{2 - \sqrt{2}} Nhân cả tử và mẫu với liên hợp của mẫu số, là 2 + \sqrt{2}: \frac{4\sqrt{2} - 4}{2 - \sqrt{2}} \times \frac{2 + \sqrt{2}}{2 + \sqrt{2}} = \frac{(4\sqrt{2} - 4)(2 + \sqrt{2})}{(2)^2 - (\sqrt{2})^2} Tử số: (4\sqrt{2} - 4)(2 + \sqrt{2}) = 4\sqrt{2} \cdot 2 + 4\sqrt{2} \cdot \sqrt{2} - 4 \cdot 2 - 4 \cdot \sqrt{2} = 8\sqrt{2} + 4 \cdot 2 - 8 - 4\sqrt{2} = 8\sqrt{2} + 8 - 8 - 4\sqrt{2} = 4\sqrt{2} Mẫu số: 4 - 2 = 2 Vậy phân thức thứ hai là: \frac{4\sqrt{2}}{2} = 2\sqrt{2} Cộng hai kết quả đã chuẩn hóa: (3 - 2\sqrt{2}) + (2\sqrt{2}) = 3 - 2\sqrt{2} + 2\sqrt{2} = 3 Vậy, \frac{1}{3 + 2\sqrt{2}} + \frac{4\sqrt{2} - 4}{2 - \sqrt{2}} = 3.2\sqrt{\frac{2}{3}} - 4\sqrt{\frac{3}{2}}

a) \left(\sqrt{\frac{4}{3}} + \sqrt{3}\right) \cdot \sqrt{6}. \begin{aligned} \left(\sqrt{\frac{4}{3}} + \sqrt{3}\right) \cdot \sqrt{6} &= \left(\frac{\sqrt{4}}{\sqrt{3}} + \sqrt{3}\right) \cdot \sqrt{6} \\ &= \left(\frac{2}{\sqrt{3}} + \sqrt{3}\right) \cdot \sqrt{6} \\ &= \frac{2}{\sqrt{3}} \cdot \sqrt{6} + \sqrt{3} \cdot \sqrt{6} \\ &= \frac{2\sqrt{6}}{\sqrt{3}} + \sqrt{18} \\ &= 2\sqrt{\frac{6}{3}} + \sqrt{9 \cdot 2} \\ &= 2\sqrt{2} + 3\sqrt{2} \\ &= 5\sqrt{2} \end{aligned}b) (1 - 2\sqrt{5})^2.

Rút gọn A Đặt x = \sqrt{\sqrt{3}+1}. Biểu thức A trở thành: A = \frac{\sqrt{3}}{x-1} - \frac{\sqrt{3}}{x+1} Ta quy đồng mẫu số chung: A = \sqrt{3} \left( \frac{1}{x-1} - \frac{1}{x+1} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{(x+1) - (x-1)}{(x-1)(x+1)} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{x+1-x+1}{x^2-1} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{2}{x^2-1} \right) Thay x = \sqrt{\sqrt{3}+1}, ta có x^2 = \sqrt{3}+1. A = \sqrt{3} \left( \frac{2}{(\sqrt{3}+1)-1} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{2}{\sqrt{3}} \right) A = 2 Kết quả: A = 2.

Rút gọn BB = P_1 - P_2 = (5\sqrt{6} + 1) - (56\sqrt{6} + 156)\frac{12}{3-\sqrt{6}} = \frac{12(3+\sqrt{6})}{(3-\sqrt{6})(3+\sqrt{6})} = \frac{12(3+\sqrt{6})}{9-6} = \frac{12(3+\sqrt{6})}{3} = 4(3+\sqrt{6}) = 12 + 4\sqrt{6}c) Rút gọn Cquả: C = 5\sqrt{5}.c) Rút gọn C

Rút gọn A Đặt x = \sqrt{\sqrt{3}+1}. Biểu thức A trở thành: A = \frac{\sqrt{3}}{x-1} - \frac{\sqrt{3}}{x+1} Ta quy đồng mẫu số chung: A = \sqrt{3} \left( \frac{1}{x-1} - \frac{1}{x+1} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{(x+1) - (x-1)}{(x-1)(x+1)} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{x+1-x+1}{x^2-1} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{2}{x^2-1} \right) Thay x = \sqrt{\sqrt{3}+1}, ta có x^2 = \sqrt{3}+1. A = \sqrt{3} \left( \frac{2}{(\sqrt{3}+1)-1} \right) A = \sqrt{3} \left( \frac{2}{\sqrt{3}} \right) A = 2 Kết quả: A = 2.

Rút gọn BB = P_1 - P_2 = (5\sqrt{6} + 1) - (56\sqrt{6} + 156)\frac{12}{3-\sqrt{6}} = \frac{12(3+\sqrt{6})}{(3-\sqrt{6})(3+\sqrt{6})} = \frac{12(3+\sqrt{6})}{9-6} = \frac{12(3+\sqrt{6})}{3} = 4(3+\sqrt{6}) = 12 + 4\sqrt{6}c) Rút gọn Cquả: C = 5\sqrt{5}.c) Rút gọn C