Lã Yến Nhi
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lã Yến Nhi
0
0
0
0
0
0
0
2025-12-02 06:46:41
a) Ba điểm C, A, D thẳng hàng vì
∠BAC=90∘∠𝐵𝐴𝐶=90∘(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) và
∠BAD=90∘∠𝐵𝐴𝐷=90∘ (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O')), suy ra A, C, D cùng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A.
b) Diện tích tam giác BCD là 24 cm
. Tam giác OBO' vuông tại B (
OB2+O′B2=OO′2⟹42+32=52𝑂𝐵2+𝑂′𝐵2=𝑂𝑂′2⟹42+32=52), suy ra
∠CBD=90∘∠𝐶𝐵𝐷=90∘. Diện tích
S=12⋅BC⋅BD=12⋅8⋅6=24𝑆=12⋅𝐵𝐶⋅𝐵𝐷=12⋅8⋅6=24cm
22.
2025-12-02 06:46:21
a) Hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại hai điểm phân biệt vì khoảng cách giữa hai tâm thỏa mãn điều kiện
|R−r|<d<R+r|𝑅−𝑟|<𝑑<𝑅+𝑟hay
7<13<177<13<17 cm [1].
b) OA là tiếp tuyến của (O'), O'A là tiếp tuyến của (O) vì tam giác OAO' vuông tại A (
, tức
122+52=132122+52=132). Độ dài AB là
12013𝟏𝟐𝟎𝟏𝟑cm [1].
2025-12-02 06:44:49
a) Hai đường tròn tiếp xúc trong. b) Chứng minh trên cho thấy AC=CD𝐀𝐂=𝐂𝐃 do C𝐶 là trung điểm của dây AD𝐴𝐷 trong đường tròn lớn.
2025-12-02 06:43:13
Chứng minh rằng các tiếp tuyến tại B𝐵và C𝐶song song với nhau
- Kẻ tiếp tuyến chung tại A𝐴của hai đường tròn, gọi là d𝑑.
- Tiếp tuyến tại B𝐵của đường tròn (O)(𝑂)vuông góc với bán kính OB𝑂𝐵.
- Tiếp tuyến tại C𝐶của đường tròn (O′)(𝑂′)vuông góc với bán kính O′C𝑂′𝐶.
- Trong đường tròn (O)(𝑂), OAB̂𝑂𝐴𝐵là góc tạo bởi tiếp tuyến d𝑑và dây cung AB𝐴𝐵.
- OAB̂𝑂𝐴𝐵bằng góc nội tiếp chắn cung AB𝐴𝐵, tức là OAB̂=ACB̂𝑂𝐴𝐵=𝐴𝐶𝐵.
- Trong đường tròn (O′)(𝑂′), O′AĈ𝑂′𝐴𝐶là góc tạo bởi tiếp tuyến d𝑑và dây cung AC𝐴𝐶.
- O′AĈ𝑂′𝐴𝐶bằng góc nội tiếp chắn cung AC𝐴𝐶, tức là O′AĈ=ABĈ𝑂′𝐴𝐶=𝐴𝐵𝐶.
- Vì d𝑑là tiếp tuyến chung, nên O,A,O′𝑂,𝐴,𝑂′thẳng hàng.
- OAB̂𝑂𝐴𝐵và O′AĈ𝑂′𝐴𝐶là hai góc đối đỉnh, nên OAB̂=O′AĈ𝑂𝐴𝐵=𝑂′𝐴𝐶.
- Suy ra ACB̂=ABĈ𝐴𝐶𝐵=𝐴𝐵𝐶.
- Tam giác ABC𝐴𝐵𝐶cân tại A𝐴.
- Tiếp tuyến tại B𝐵và C𝐶song song với nhau.
2025-12-02 06:42:44
a. Chứng minh (O)(𝑂)và (O′)(𝑂′)tiếp xúc ngoài ở I𝐼
- Đường tròn (O)(𝑂)có đường kính IJ=10cm𝐼𝐽=10cm, bán kính R=102=5cm𝑅=102=5cm.
- Đường tròn (O′)(𝑂′)có đường kính IJ′=4cm𝐼𝐽′=4cm, bán kính r=42=2cm𝑟=42=2cm.
- Ba điểm J,I,J′𝐽,𝐼,𝐽′cùng nằm trên một đường thẳng theo thứ tự đó.
- Khoảng cách giữa hai tâm O𝑂và O′𝑂′là OO′=OI+IO′=IJ2+IJ′2=102+42=5+2=7cm𝑂𝑂′=𝑂𝐼+𝐼𝑂′=𝐼𝐽2+𝐼𝐽′2=102+42=5+2=7cm.
- Tổng hai bán kính là R+r=5+2=7cm𝑅+𝑟=5+2=7cm.
- Vì OO′=R+r𝑂𝑂′=𝑅+𝑟, nên hai đường tròn (O)(𝑂)và (O′)(𝑂′)tiếp xúc ngoài tại I𝐼.
- IAĴ𝐼𝐴𝐽là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)(𝑂), nên IAĴ=90∘𝐼𝐴𝐽=90∘.
- IA′J′̂𝐼𝐴′𝐽′là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O′)(𝑂′), nên IA′J′̂=90∘𝐼𝐴′𝐽′=90∘.
- Hai tam giác vuông ΔAIJΔ𝐴𝐼𝐽và ΔA′IJ′Δ𝐴′𝐼𝐽′có chung góc nhọn AIĴ=A′IJ′̂𝐴𝐼𝐽=𝐴′𝐼𝐽′.
- Do đó, ΔAIJ∼ΔA′IJ′Δ𝐴𝐼𝐽∼Δ𝐴′𝐼𝐽′theo trường hợp góc-góc.
- IAĴ𝐼𝐴𝐽và IBĴ𝐼𝐵𝐽là các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)(𝑂), nên IAĴ=IBĴ=90∘𝐼𝐴𝐽=𝐼𝐵𝐽=90∘.
- IA′J′̂𝐼𝐴′𝐽′và IB′J′̂𝐼𝐵′𝐽′là các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O′)(𝑂′), nên IA′J′̂=IB′J′̂=90∘𝐼𝐴′𝐽′=𝐼𝐵′𝐽′=90∘.
- AIB̂𝐴𝐼𝐵và A′IB′̂𝐴′𝐼𝐵′là hai góc đối đỉnh, nên AIB̂=A′IB′̂𝐴𝐼𝐵=𝐴′𝐼𝐵′.
- Xét ΔIABΔ𝐼𝐴𝐵và ΔIA′B′Δ𝐼𝐴′𝐵′, có AIB̂=A′IB′̂𝐴𝐼𝐵=𝐴′𝐼𝐵′và IAB̂=IA′B′̂=90∘𝐼𝐴𝐵=𝐼𝐴′𝐵′=90∘.
- Do đó, ΔIAB∼ΔIA′B′Δ𝐼𝐴𝐵∼Δ𝐼𝐴′𝐵′theo trường hợp góc-góc.
- Từ câu c, ΔIAB∼ΔIA′B′Δ𝐼𝐴𝐵∼Δ𝐼𝐴′𝐵′, suy ra IAIA′=IBIB′=ABA′B′𝐼𝐴𝐼𝐴′=𝐼𝐵𝐼𝐵′=𝐴𝐵𝐴′𝐵′.
- Từ câu b, ΔAIJ∼ΔA′IJ′Δ𝐴𝐼𝐽∼Δ𝐴′𝐼𝐽′, suy ra IAIA′=IJIJ′=104=52𝐼𝐴𝐼𝐴′=𝐼𝐽𝐼𝐽′=104=52.
- Do đó, ABA′B′=52𝐴𝐵𝐴′𝐵′=52.
- Trong đường tròn (O)(𝑂), OA=OB=R=5cm𝑂𝐴=𝑂𝐵=𝑅=5cm.
- Trong đường tròn (O′)(𝑂′), O′A′=O′B′=r=2cm𝑂′𝐴′=𝑂′𝐵′=𝑟=2cm.
- Tỉ số các cạnh tương ứng là OAO′A′=52𝑂𝐴𝑂′𝐴′=52và OBO′B′=52𝑂𝐵𝑂′𝐵′=52.
- Xét ΔOABΔ𝑂𝐴𝐵và ΔO′A′B′Δ𝑂′𝐴′𝐵′, có OAO′A′=OBO′B′=ABA′B′=52𝑂𝐴𝑂′𝐴′=𝑂𝐵𝑂′𝐵′=𝐴𝐵𝐴′𝐵′=52.
- Do đó, ΔOAB∼ΔO′A′B′Δ𝑂𝐴𝐵∼Δ𝑂′𝐴′𝐵′theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh.
- Từ câu c, ΔIAB∼ΔIA′B′Δ𝐼𝐴𝐵∼Δ𝐼𝐴′𝐵′, suy ra IBÂ=IB′A′̂𝐼𝐵𝐴=𝐼𝐵′𝐴′.
- Hai góc này ở vị trí so le trong.
- Do đó, AB∥A′B′𝐴𝐵∥𝐴′𝐵′.
- Tứ giác ABA′B′𝐴𝐵𝐴′𝐵′có một cặp cạnh đối song song.
- Tứ giác ABA′B′𝐴𝐵𝐴′𝐵′là hình thang.
2025-12-02 06:41:49
a. Tính số đo DAÊ𝐷𝐴𝐸
- Gọi I𝐼là giao điểm của tiếp tuyến chung tại A𝐴và tiếp tuyến chung DE𝐷𝐸.
- Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, có ID=IA𝐼𝐷=𝐼𝐴và IE=IA𝐼𝐸=𝐼𝐴.
- Suy ra ID=IA=IE𝐼𝐷=𝐼𝐴=𝐼𝐸.
- Tam giác ADE𝐴𝐷𝐸có đường trung tuyến AI𝐴𝐼bằng một nửa cạnh DE𝐷𝐸.
- Do đó, tam giác ADE𝐴𝐷𝐸vuông tại A𝐴.
- Số đo của góc DAÊ𝐷𝐴𝐸là 90∘90∘.
- Đường kính AOB𝐴𝑂𝐵của đường tròn (O)(𝑂)tạo ra góc nội tiếp ADB̂=90∘𝐴𝐷𝐵=90∘.
- Đường kính AO′C𝐴𝑂′𝐶của đường tròn (O′)(𝑂′)tạo ra góc nội tiếp AEĈ=90∘𝐴𝐸𝐶=90∘.
- Tứ giác ADME𝐴𝐷𝑀𝐸có ba góc vuông là DAÊ=90∘𝐷𝐴𝐸=90∘, ADM̂=90∘𝐴𝐷𝑀=90∘, và AEM̂=90∘𝐴𝐸𝑀=90∘.
- Do đó, tứ giác ADME𝐴𝐷𝑀𝐸là hình chữ nhật.
- Tứ giác ADME𝐴𝐷𝑀𝐸là hình chữ nhật.
- Hai đường chéo AM𝐴𝑀và DE𝐷𝐸cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
- Trung điểm của DE𝐷𝐸là I𝐼.
- Do đó, A,I,M𝐴,𝐼,𝑀thẳng hàng.
- IA𝐼𝐴là tiếp tuyến chung của hai đường tròn tại A𝐴.
- Vì A,I,M𝐴,𝐼,𝑀thẳng hàng, nên MA𝑀𝐴cũng là tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
2025-11-04 21:20:35
Các góc của tam giác ABC𝐴𝐵𝐶là:
- ∠BAC=60∘∠𝐵𝐴𝐶=60∘
- ∠ABC=30∘∠𝐴𝐵𝐶=30∘
- ∠ACB=90∘∠𝐴𝐶𝐵=90∘
2025-11-04 21:20:04
a) Ta có OA=R𝑂𝐴=𝑅, OA′=r𝑂𝐴′=𝑟, OB=R𝑂𝐵=𝑅, OB′=r𝑂𝐵′=𝑟. Do đó, OA′OA=rR𝑂𝐴′𝑂𝐴=𝑟𝑅và OB′OB=rR𝑂𝐵′𝑂𝐵=𝑟𝑅. Suy ra OA′OA=OB′OB𝐎𝐀′𝐎𝐀=𝐎𝐁′𝐎𝐁. b) Xét △OAB△𝑂𝐴𝐵và △OA′B′△𝑂𝐴′𝐵′, ta có OA′OA=OB′OB𝑂𝐴′𝑂𝐴=𝑂𝐵′𝑂𝐵và ∠AOB=∠A′OB′∠𝐴𝑂𝐵=∠𝐴′𝑂𝐵′(đối đỉnh). Do đó △OAB∼△OA′B′△𝑂𝐴𝐵∼△𝑂𝐴′𝐵′. Suy ra ∠OAB=∠OA′B′∠𝑂𝐴𝐵=∠𝑂𝐴′𝐵′. Vì hai góc này ở vị trí đồng vị, nên AB//A′B′𝐀𝐁//𝐀′𝐁′.
2025-11-04 21:19:27
Bốn điểm
A,B,C,D𝐴,𝐵,𝐶,𝐷cùng thuộc một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó là
313𝟑𝟏𝟑√cm.
2025-11-04 21:19:02
a) Độ dài của các đoạn thẳng là:
- CA=6cm𝐶𝐴=𝟔cm
- CB=4cm𝐶𝐵=𝟒cm
- DA=6cm𝐷𝐴=𝟔cm
- DB=4cm𝐷𝐵=𝟒cm