Bàn Trịnh Tú Quyên
Giới thiệu về bản thân
a) Tổng doanh số mà các nhân viên đạt được trong quý.
Nguyễn A: =SUM(B3:D3)
Trần B: =SUM(B4:D4)
Lê C: =SUM(B5:D5)
Phạm D: =SUM(B6:D6)
Hoàng E: =SUM(B7:D7)
b) Doanh số trung bình các tháng của tất cả các nhân viên trong quý:
Tháng 1: =AVERAGE(B3:B7)
Tháng 2: =AVERAGE(C3:C7)
Tháng 3: =AVERAGE(D3:D7)
a) =SUM(1.5,A1:A5) (Thiếu dấu “,” phân tách hai vùng dữ liệu.)
b) =SUM(K1:H1) (Thừa dấu cách ở địa chỉ ô H1.)
c) =SUM(B1:B3) (Thiếu dấu đóng mở ngoặc đơn.)
d) =SUM(45,24) (Sai dấu phân tách hai số.)
Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án đúng là:
b. =SUM(C3:C7)
e. =SUM(C3, C4, C5, C6, C7)
Hàm SUM: Tính tổng.
Hàm AVERAGE: Tính trung bình cộng.
Hàm MAX: Tìm giá trị lớn nhất.
Hàm MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất.
Hàm COUNT: đếm.
Cú pháp nhập hàm là: = <tên hàm>(<các tham số>)
Tại ô H9 có công thức H9 = H9 + 4*K9. Nếu sao chép công thức này đến ô B12 thì công thức B12 = B12 + 4*K12.
Công thức đúng khi nhập vào bảng tính là:
1. =15+7.
(Giải thích: Phép tính cộng trong bảng tính được kí hiệu là dấu +)
3. =(1^2+2^2)*(3^2+4^2).
(Giải thích: Phép tính luỹ thừa, cộng, nhân trong bảng tính được kí hiệu lần lượt là dấu ^, +, *)
5. =2*14.789*3.14.
(Giải thích: Phép tính nhân trong bảng tính được kí hiệu là dấu *)
m có thể thay đổi lại cách căn lề cho dữ liệu số, ngày tháng và văn bản bằng các lệnh trong nhóm lệnh Alignment.
* Hướng dẫn:
Hình 1: Dữ liệu số, ngày tháng, văn bản khi nhập vào phần mềm bảng tính được căn chỉnh tự động.
Hình 2: Sử dụng lệnh Center trong nhóm lệnh Alignment để căn giữa các dữ liệu
Hình 3: Kết quả
Công thức cần nhập nào vào ô D6 để tính Tổng diện tích rừng của tỉnh Quảng Nam là =B6 + C6
a) Công thức nhập vào ô B7 là: =B4 + B5 + B6. (vì chu vi tam giác được tính bằng tổng 3 cạnh của tam giác ấy)
b) Có.